-
1 reckoning
/'rekniɳ/ * danh từ - sự tính, sự đếm, sự tính toán =by my reckoning+ theo sự tính toán của tôi =to be good at reckoning+ tính đúng =to be out in one's reckoning+ tính sai (bóng) - giấy tính tiền (khách sạn, nhà trọ...) - sự thanh toán ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) =day of reckoning+ ngày thanh toán; (nghĩa bóng) ngày đền tội - sự tính đến, sự kể đến, sự xét đến, sự đếm xỉa đến =to make no reckoning of something+ không kể đến cái gì - (hàng hải) điểm đoán định (vị trí của tàu) ((cũng) dead reckoning) !short reckonings make long friend - (tục ngữ) tính toán phân minh giữ được tình bạn lâu dài -
2 lose
/lu:z/ * ngoại động từ (lost) - mất không còn nữa =to lose one's head+ mất đầu; mất bình tĩnh, bối rối =to lose one's life in the resistance+ hy sinh trong kháng chiến =doctor loses patient+ bác sĩ mất khách; bác sĩ không cứu sống được người bệnh - mất, mất hút, không thấy nữa; lạc, thất lạc =to be lost in the thick woods+ bị lạc trong rừng rậm - bỏ lỡ, bỏ uổng, bỏ qua =to lose an opportunity+ lỡ cơ hội =to lose one's train+ lỡ chuyến xe lửa - thua, bại =to lose a lawsuit+ thua kiện =to lose a battle+ thua trận - uổng phí, bỏ phí =to lose time in gambling+ bỏ phí thì giờ vào quân bài lá bạc - làm hại, làm mất, làm hư, di hại =that might lose him his job+ cái đó có thể làm cho nó mất công ăn việc làm =the ship was lost with all hands on board+ con tàu bị đắm với tất cả thuỷ thủ ở trên boong - chậm (đồng hồ) =the watch loses about two minutes a day+ đồng hồ chạy chậm chừng hai phút mỗi ngày - dạng bị động mê man, say sưa, chìm đắm, triền miên; mất hết không còn nữa; bị lu mờ =to be lost in meditation+ trầm ngâm, chìm đắm trong suy nghĩ =to be lost to all sense of duty+ không còn một chút ý thức trách nhiệm nào =the beauty of the poem is lost upon them+ chúng nó không thể nào thưởng thức nổi cái đẹp của bài thơ * nội động từ - mất; mất ý nghĩa, mất hay ! Ho-Xuan-Huong's poems lose much in the translation - thơ Hồ Xuân Hương dịch ra bị mất hay đi nhiều - thất bại, thua, thua lỗ =the enemy had lost heavity+ kẻ địch bị thất bại nặng nề !they lost and we won - chúng nó thua và ta thắng - chậm (đồng hồ) !to lose ground - (xem) ground !to lose heart (conrage) - mất hết can đảm, mất hết hăng hái !to lose sleep over something - lo nghĩ mất ngủ về cái gì !to lose oneself - lạc đường, lạc lối !to lose patience !to lose one's temper - mất bình tĩnh, nổi nóng, cáu !to lose one's reckoning - rối trí, hoang mang !to lose self-control - mất bình tĩnh, mất tự chủ, nóng nảy !to lose one's way - lạc đường !lost soul - một tâm hồn sa đoạ, một tâm hồn tội lỗi không hòng gì cứu chữa được nữa -
3 lost
/lu:z/ * ngoại động từ (lost) - mất không còn nữa =to lose one's head+ mất đầu; mất bình tĩnh, bối rối =to lose one's life in the resistance+ hy sinh trong kháng chiến =doctor loses patient+ bác sĩ mất khách; bác sĩ không cứu sống được người bệnh - mất, mất hút, không thấy nữa; lạc, thất lạc =to be lost in the thick woods+ bị lạc trong rừng rậm - bỏ lỡ, bỏ uổng, bỏ qua =to lose an opportunity+ lỡ cơ hội =to lose one's train+ lỡ chuyến xe lửa - thua, bại =to lose a lawsuit+ thua kiện =to lose a battle+ thua trận - uổng phí, bỏ phí =to lose time in gambling+ bỏ phí thì giờ vào quân bài lá bạc - làm hại, làm mất, làm hư, di hại =that might lose him his job+ cái đó có thể làm cho nó mất công ăn việc làm =the ship was lost with all hands on board+ con tàu bị đắm với tất cả thuỷ thủ ở trên boong - chậm (đồng hồ) =the watch loses about two minutes a day+ đồng hồ chạy chậm chừng hai phút mỗi ngày - dạng bị động mê man, say sưa, chìm đắm, triền miên; mất hết không còn nữa; bị lu mờ =to be lost in meditation+ trầm ngâm, chìm đắm trong suy nghĩ =to be lost to all sense of duty+ không còn một chút ý thức trách nhiệm nào =the beauty of the poem is lost upon them+ chúng nó không thể nào thưởng thức nổi cái đẹp của bài thơ * nội động từ - mất; mất ý nghĩa, mất hay ! Ho-Xuan-Huong's poems lose much in the translation - thơ Hồ Xuân Hương dịch ra bị mất hay đi nhiều - thất bại, thua, thua lỗ =the enemy had lost heavity+ kẻ địch bị thất bại nặng nề !they lost and we won - chúng nó thua và ta thắng - chậm (đồng hồ) !to lose ground - (xem) ground !to lose heart (conrage) - mất hết can đảm, mất hết hăng hái !to lose sleep over something - lo nghĩ mất ngủ về cái gì !to lose oneself - lạc đường, lạc lối !to lose patience !to lose one's temper - mất bình tĩnh, nổi nóng, cáu !to lose one's reckoning - rối trí, hoang mang !to lose self-control - mất bình tĩnh, mất tự chủ, nóng nảy !to lose one's way - lạc đường !lost soul - một tâm hồn sa đoạ, một tâm hồn tội lỗi không hòng gì cứu chữa được nữa -
4 reckon
/'rekən/ * ngoại động từ - tính, đếm =to reckon the cost+ tính phí tổn - ((thường) + among, in) tính vào, kể vào, liệt vào, tính đến, kể đến =to reckon someone among the great writers+ kể (liệt) ai vào số những nhà văn lớn =I've reckoned that in+ tôi đã tính (kể) đến điều đó - coi =this book is reckoned as the best of the year+ quyển sách này được coi là quyển sách hay nhất trong năm =to be reckoned a clever man+ được coi là một người thông minh - cho là, đoán =I reckon it will rain+ tôi cho là trời sẽ mưa =I reckon he is forty+ tôi đoán là ông ta bốn mươi tuổi * nội động từ - tính, đếm =to learn to reckon+ học tính =reckoning from today+ tính (kể) từ ngày hôm nay - (+ on, upon) dựa vào, tin cậy vào, trông cậy vào =to reckon upon someone's friendship+ trông cậy vào tình bạn của ai - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nghĩ, tưởng =he is very clever, I reckon+ hắn ta thông minh lắm, tôi nghĩ vậy !to reckon up - cộng lại, tính tổng cộng, tính gộp cả lại =to reckon up the bill+ cộng tất cả các khoản trên hoá đơn !to reckon with - tính toán đến; thanh toán ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) =to reckon with somebody+ tính đến ai; thanh toán với ai !to reckon without one's host - (xem) host
См. также в других словарях:
Reckoning — Reck on*ing, n. 1. The act of one who reckons, counts, or computes; the result of reckoning or counting; calculation. Specifically: (a) An account of time. Sandys. (b) Adjustment of claims and accounts; settlement of obligations, liabilities, etc … The Collaborative International Dictionary of English
Reckoning — may refer to:Music* Reckoning (Grateful Dead album), 1981 Grateful Dead live album * Reckoning (R.E.M. album), 1984 R.E.M. album * Reckoning Night , 2004 Sonata Arctica albumTelevision* Reckoning , episode of the television series Alias *… … Wikipedia
Reckoning — Saltar a navegación, búsqueda Reckoning Álbum de R.E.M. Publicación 9 de Abril de 1984 Grabación 1983 1984 … Wikipedia Español
Reckoning — Livealbum von Grateful Dead Veröffentlichung April 1981 Label Arista Records … Deutsch Wikipedia
reckoning — ► NOUN 1) the action of calculating or estimating something. 2) an opinion or judgement. 3) punishment or retribution for one s actions. ● into (or out of) the reckoning Cf. ↑out of the reckoning … English terms dictionary
reckoning — [rek′əniŋ] n. 1. the act of one who reckons; count or computation 2. a measuring of possibilities for the future; calculated guess 3. a) a bill; account b) the settlement of an account c) the settlement of rewards or penalties for any action [day … English World dictionary
reckoning — index accounting, amount (sum), appraisal, assessment (estimation), bill (invoice), census … Law dictionary
reckoning — [n] computation, account adding, addition, arithmetic, bad news*, bill, calculation, charge, check, ciphering, cost, count, counting, debt, due, estimate, estimation, fee, figuring, grunt*, invoice, IOU*, score, settlement, statement, summation,… … New thesaurus
Reckoning — Pour l’article homonyme, voir Reckoning (homonymie). Reckoning Album par R.E.M. Sortie … Wikipédia en Français
reckoning — reck|on|ing [ˈrekənıŋ] n 1.) [U] calculation that is based on a careful guess rather than on exact knowledge by sb s reckoning ▪ By my reckoning, we have 12,000 clients. 2.) [C usually singular, U] a time when you are judged or punished for your… … Dictionary of contemporary English
reckoning — n. navigation 1) dead reckoning calculations 2) by smb. s reckoning (by my reckoning) * * * [ rekənɪŋ] [ navigation ] dead reckoning [ calculations ] by smb. s reckoning (by my reckoning) … Combinatory dictionary