-
1 die Lanze
- {lance} giáo, thương, trường thương - {spear} cái giáo, cái mác, cái thương, cái xiên, spearman = mit gefällter Lanze (Militär) {atilt}+ = mit einer Lanze angreifen {to lance}+ = für jemanden eine Lanze brechen {to bat for someone}+ -
2 freiberuflich
- {freelance} = freiberuflich arbeiten {to freelance; to work free-lance}+ = freiberuflich tätig sein {free lanced}+ -
3 der Speer
- {javelin} cái lao - {lance} giáo, thương, trường thương - {shaft} cán, tay cầm, càng xe, mũi tên, tia sáng, đường chớp, thân cọng, cuống, trục, hầm, lò, ống thông, đường thông - {spear} cái giáo, cái mác, cái thương, cái xiên, spearman -
4 aufspießen
- {to fork} đào bằng chĩa, gảy bằng chĩa, phân nhánh, chia ngả - {to gore} húc, đâm thủng, cắt thành vạt chéo, khâu vạt chéo vào - {to impale} đâm qua, xiên qua, đóng cọc xiên qua, làm chết đứng, làm ngây người, rào bằng cọc, quây quanh bằng cọc - {to lance} đâm bằng giáo, đâm bằng thương, mổ, trích - {to pierce} đâm, chọc, chích, xuyên, khoét lỗ, khui lỗ, xỏ lỗ, chọc thủng, xông qua, xuyên qua, xuyên thấu, xoi mói, làm buốt thấu, làm nhức buốt, làm nhức nhối, làm nhức óc, chọc qua, xuyên vào - chọc vào - {to pike} đâm bằng giáo mác, giết bằng giáo mác - {to spit (spat,spat) xiên, đâm xuyên, bờ ngầm, khạc, nhổ nước bọt, phun phì phì, làu bàu, mưa lún phún, bắn, toé, toé mực, nhổ, thốt ra, phun ra, nói to -
5 die Buchse
- {bush} bụi cây, bụi rậm, rừng cây bụi, râu rậm, tóc râm, biển hàng rượu, quán rượu, ống lót, cái lót trục, ống phát hoả - {female} con cái, con mái, gốc cái, cây cái, người đàn bà, người phụ nữ, con mụ, con mẹ - {jack} quả mít, cây mít, gỗ mít, lá cờ chỉ quốc tịch), áo chẽn không tay, bình bằng da black jack), Giắc, người con trai, gã Jack), jack_tar, nhân viên, thợ, người đi làm thuê làm mướn - người làm những công việc linh tinh Jack), quân J, tiến, lính quân cảnh, cá chó nhỏ, cái kích cattiage jack), cái palăng, tay đòn, đòn bẩy, giá, bệ đỡ, cái đế rút giày ống boot jack) - máy để quay xiên nướng thịt, đuốc, đèn jack light) - {lance} giáo, thương, trường thương - {port} cảng, nơi ẩn náu, nơi tỵ nạn, cổng thành, cửa tàu, porthole, lỗ thông hơi, thông gió, hút nước, tháo nước...), đầu cong của hàm thiếc, dáng, bộ dạng, tư thế, tư thế cầm chéo súng, rượu pooctô - rượu vang đỏ port wine), mạn trái, trái, bên trái - {shell} vỏ, bao, mai, vỏ tàu, tường nhà, quan tài trong, thuyền đua, đạn trái phá, đạn súng cối, đạn, đốc kiếm, shell-jacket, lớp, nét đại cương, vỏ bề ngoài, đàn lia - {sleeve} tay áo, ống ngoài, ống bọc ngoài, măngsông - {socket} lỗ, hốc, hố, để, đui đèn - {thimble} cái đê, vòng sắt -
6 die Lanzette
(Medizin) - {fleam} lưỡi trích - {lancet} vòm đỉnh nhọn lancet arch), cửa sổ nhọn phía trên lancet windown) = mit einer Lanzette öffnen (Medizin) {to lance}+
См. также в других словарях:
lance — [ lɑ̃s ] n. f. • XIe; lat. lancea, probablt o. celt. 1 ♦ Arme d hast à longue hampe terminée par un fer pointu. ⇒ javelot, pertuisane, 1. pique. Être tué d un coup de lance. Bois, manche d une lance. (Moyen Âge) Lance de combat, de tournoi.… … Encyclopédie Universelle
lance — LANCE. s. f. Arme d hast, ou à long bois qui a un fer pointu & qui est fort grosse vers la poignée. Lance de combat. lance à fer emoulu. lance de jouste. lance de tournoy. mettre la lance en arrest. coucher la lance. baisser la lance. rompre une… … Dictionnaire de l'Académie française
lance — Lance, f. penac. Est la piece des armes offensives que l homme d armes porte, laquelle est de bois en longueur de douze à quinze pieds, peu plus peu moins, grosse à l empoignure et au bas bout, et allant en amenuisant jusques au haut bout, qui… … Thresor de la langue françoyse
Lance — (l[a^]ns), n. [OE. lance, F. lance, fr. L. lancea; cf. Gr. lo gchh. Cf. {Launch}.] 1. A weapon of war, consisting of a long shaft or handle and a steel blade or head; a spear carried by horsemen, and often decorated with a small flag; also, a… … The Collaborative International Dictionary of English
Lance — ist: Familienname folgender Personen: Bert Lance (* 1931), US amerikanischer Bankmanager und Politiker George Lance (1802–1864), englischer Maler Leonard Lance (* 1952), US amerikanischer Politiker Sylvia Lance Harper (1895–19**), australische… … Deutsch Wikipedia
lancé — lancé, ée (lan sé, sée) part. passé de lancer. 1° Jeté avec la main. • Un dard lancé d une main sûre, RAC. Phèdre, V, 6. 2° Fig. Qui est dirigé contre, en parlant d un arrêt, décret, etc. • La bulle d excommunication lancée contre ce… … Dictionnaire de la Langue Française d'Émile Littré
lance — 1. m. Acción y efecto de lanzar (ǁ arrojar). 2. Acción de echar la red para pescar. 3. Pesca que se saca de una vez. 4. Trance u ocasión crítica. 5. En el poema dramático, o en cualquier otro análogo, y en la novela, suceso, acontecimiento,… … Diccionario de la lengua española
lance — sustantivo masculino 1. Acción o suceso interesante: En las películas de aventuras hay lances emocionantes. Es una novela aburrida, sin ningún lance divertido. Sinónimo: episodio. 2. Situación difícil: No sabía cómo salir de aquel lance, mientras … Diccionario Salamanca de la Lengua Española
Lance — Lance, v. t. [imp. & p. p. {Lanced}; p. pr. & vb. n. {Lancing}.] 1. To pierce with a lance, or with any similar weapon. [1913 Webster] Seized the due victim, and with fury lanced Her back. Dryden. [1913 Webster] 2. To open with a lancet; to… … The Collaborative International Dictionary of English
lance — LÁNCE, lănci, s.f. Veche armă de atac, formată dintr o vergea lungă de lemn prevăzută cu un vârf metalic ascuţit; suliţă. – Din it. lancia. Trimis de LauraGellner, 17.05.2004. Sursa: DEX 98 LÁNCE s. v. suliţă. Trimis de siveco, 13.09.2007.… … Dicționar Român
lance — [lans, läns] n. [OFr < L lancea, light spear, lance, orig. Spanish lance < Celt] 1. a thrusting weapon consisting of a long wooden shaft with a sharp metal spearhead 2. LANCER 3. any sharp instrument resembling a lance, as a fish spear 4. a … English World dictionary