-
1 erstatten
- {to compensate} bù, đền bù, bồi thường - {to refund} trả lại = erstatten (Geld) {to reimburse; to repay (repaid,repaid)+ = erstatten (Bericht) {to render; to return}+ -
2 die Anzeige
- {accusation} sự kết tội, sự buộc tội, sự bị kết tội, sự tố cáo, cáo trạng - {ad} của advertisement - {advert} - {advertisement} sự quảng cáo, bài quảng cáo, tờ quảng cáo, tờ yết thị, tờ thông báo - {advice} lời khuyên, lời chỉ bảo, số nhiều) tin tức - {delation} sự tố giác, sự mách lẻo, sự báo cáo - {display} sự bày ra, sự phô bày, sự trưng bày, sự phô trương, sự khoe khoang, sự biểu lộ, sự để lộ ra, sự sắp chữ nổi bật - {dump} vật ngắn bè bè, người lùn bè bè, thẻ chì, đông đum, đồng xu, bu lông, ky, kẹo đum, đống rác, nơi đổ rác, nơi rác rưởi bừa bãi, tiếng rơi bịch, tiếng đổ ầm, tiếng ném phịch xuống, cú đấm bịch - kho đạn tạm thời - {indication} sự chỉ, số chỉ, sự biểu thị, dấu hiệu, sự chỉ dẫn - {indicator} người chỉ, cái chỉ, kim chỉ, dụng cụ chỉ, chất chỉ thị, vật chỉ thị, cây chỉ thị - {information} sự cung cấp tin tức, sự thông tin, tin tức, tài liệu, kiến thức, điều buộc tội - {light} ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày, nguồn ánh sáng, đèn đuốc, lửa, tia lửa, diêm, đóm, sự hiểu biết, trí thức, trí tuệ, chân lý, trạng thái, phương diện, quan niệm, sự soi sáng - sự làm sáng tỏ, những sự kiện làm sáng tỏ, những phát minh làm sáng tỏ, ánh sáng của thượng đế, sinh khí, sự tinh anh, ánh, sự nhìn, đôi mắt, cửa, lỗ sáng, khả năng, chỗ sáng - {notice} thông tri, yết thị, thông cáo, lời báo trước, sự báo trước, thời hạn, đoạn ngắn, bài ngắn, sự chú ý, sự để ý, sự nhận biết - {notification} sự báo, sự khai báo, sự thông báo - {panel} cán ô, panô, ô vải khác màu, mảnh da, danh sách hội thẩm, ban hội thẩm, danh sách báo cáo, danh sách bác sĩ bảo hiểm, nhóm người tham gia hội thảo, nhóm người tham gia tiết mục "trả lời câu đố"... - cuộc hội thảo..., Panô, bức tranh tấm, bức ảnh dài, đệm yên ngựa, yên ngựa, bảng, panen - {prompt} sự nhắc, lời nhắc, kỳ hạn trả tiền, kỳ hạn trả nợ - {report} bản báo cáo, biên bản, bản tin, bản dự báo, phiếu thành tích học tập, tin đồn, tiếng tăm, danh tiếng, tiếng nổ = die Anzeige (Zeitung) {announcement}+ = Anzeige- {advertise}+ = Anzeige erstatten {to inform}+ = gegen jemanden Anzeige erstatten {to charge against}+ -
3 der Bericht
- {account} sự tính toán, sự kế toán, sổ sách, kế toán, bản kê khai, bản thanh toán tiền, bản ghi những món tiền phải trả, sự thanh toán, sự trả dần, sự trả làm nhiều kỳ, tài khoản, số tiền gửi - lợi, lợi ích, lý do, nguyên nhân, sự giải thích, báo cáo, bài tường thuật, sự tường thuật, sự miêu tả, sự đánh giá, sự chú ý, sự lưu tâm, tầm quan trọng, giá trị - {advice} lời khuyên, lời chỉ bảo, số nhiều) tin tức - {bulletin} thông cáo, thông báo, tập san - {chronicle} sử biên niên, ký sự niên đại, mục tin hằng ngày, mục tin thời sự - {commentary} bài bình luận, lời chú thích, lời dẫn giải - {information} sự cung cấp tin tức, sự thông tin, tin tức, tài liệu, kiến thức, điều buộc tội - {narrative} chuyện kể, thể văn kể chuyện, thể văn tường thuật - {recital} sự kể lại, sự thuật lại, sự kể lể, chuyện kể lại, chuyện thuật lại, sự ngâm, sự bình, cuộc biểu diễn độc tấu, đoạn văn kiện kể lại sự kiện - {return} sự trở lại, sự trở về, sự quay trở lại, vé khứ hồi return ticket), sự gửi trả lại, sự trả lại, vật được trả lại, số nhiều) hàng hoá gửi trả lại, sách báo ế, hàng ế, sự thưởng - sự đền đáp, sự trao đổi, sự dội lại, quả bóng đánh trả lại, trận lượt về, trận đấu gỡ return match), miếng đấm trả, sự để lại chỗ cũ, phần thụt vào, dây về, đường về, số nhiều) tiền thu vào - tiền lời, tiền lãi, bản lược kê, bản thống kê, việc bầu, việc công bố kết quả bầu cử, thuốc lá để hút tẩu loại nhẹ - {statement} sự bày tỏ, sự trình bày, sự phát biểu, lời tuyên bố, bản tuyên bố - {tale} truyện, truyện ngắn, chuyện bịa đặt, chuyện nói xấu, số lượng - {write-up} bản báo cáo, bản tường thuật = der Bericht [über] {report [of,on]}+ = Bericht erstatten {to give an account; to make a report}+ = Bericht erstatten [wegen,über] {to report [for,on]}+ = der authentische Bericht {record}+ = der zusammenfassende Bericht {compilation}+ = ein nicht den Tatsachen entsprechender Bericht {an unfactual report}+ -
4 die Auslagen
- {expense} sự tiêu, phí tổn, phụ phí, công tác phí - {outlay} tiền chi tiêu, tiền phí tổn = jemandem die Auslagen erstatten {to reimburse someone}+
См. также в других словарях:
erstatten — erstatten … Deutsch Wörterbuch
Erstatten — Erstatten, verb. reg. act. 1) * Ersetzen, das Fehlende herstellen. Wo ich euer Mangel hatte, das haben sie erstattet, 1 Cor. 16, 17. Meinen Mangel erstatteten die Brüder, 2 Cor. 11, 9. In dieser Bedeutung ist es im Hochdeutschen veraltet, wo man… … Grammatisch-kritisches Wörterbuch der Hochdeutschen Mundart
erstatten — Vsw std. (14. Jh.), mhd. erstaten hinbringen Stammwort. Zu Statt Stelle . Die alte Bedeutung ist noch mehr oder weniger erhalten in Bericht erstatten, dagegen beruht die Bedeutung zurückgeben, ersetzen auf Bedeutungsspezialisierung. deutsch s.… … Etymologisches Wörterbuch der deutschen sprache
erstatten — ↑ Statt … Das Herkunftswörterbuch
erstatten — V. (Mittelstufe) jmdm. das Geld, das er für etw. ausgegeben hat, zurückzahlen Synonyme: ersetzen, vergüten Beispiel: Die Fahrtkosten werden Ihnen erstattet … Extremes Deutsch
erstatten — einen Ausgleich schaffen; ausgleichen; kompensieren; aufwiegen; entschädigen; rückvergüten; zurückgeben; bezahlen; begleichen; zurückzahlen; herausgeben; … Universal-Lexikon
erstatten — er·stạt·ten; erstattete, hat erstattet; [Vt] 1 jemandem etwas erstatten geschr; jemandem das Geld, das er für einen bestimmten Zweck ausgegeben hat, zurückzahlen ≈ jemandem etwas vergüten <jemandem alle Auslagen, Spesen, Unkosten… … Langenscheidt Großwörterbuch Deutsch als Fremdsprache
erstatten — abgelten, bezahlen, entschädigen, ersetzen, [rück]vergüten, wettmachen, wiedergutmachen, zurückzahlen; (geh.): begleichen; (österr., sonst veraltet): remunerieren; (Kaufmannsspr.): ausgleichen. * * *… … Das Wörterbuch der Synonyme
erstatten — er|stạt|ten … Die deutsche Rechtschreibung
Bericht erstatten — melden; berichten; reportieren … Universal-Lexikon
entschädigen — erstatten; abfinden * * * ent|schä|di|gen [ɛnt ʃɛ:dɪgn̩] <tr.; hat: (jmdm. für einen Schaden) einen angemessenen Ausgleich zukommen lassen, einen Ersatz geben: jmdn. für einen Verlust entschädigen. Syn.: ↑ abfinden, ↑ ausbezahlen, ↑ auszahlen … Universal-Lexikon