Перевод: с английского на все языки

TIET

  • 1 boob

    n. flater, stommiteit; sufferd; tiet
    boob1
    [ boe:b] zelfstandig naamwoord informeel
    flater blunder
    ————————
    boob2
    werkwoord informeel

    English-Dutch dictionary > boob

  • 2 booby

    n. domoor,sul
    [ boe:bie] 〈meervoud: boobies〉
    informeel stommerddomkop, idioot
    vulgair tiet

    English-Dutch dictionary > booby

  • 3 tit

    n. borst; mees (vogel); (tit for tat) leer om leer
    [ tit]
    mees
    vulgair tiet
    〈Brits-Engels; slang〉 sukkel klier
    voorbeelden:
    informeeltit for tat leer om leer; woordentwist
    → bearded bearded/, great great/

    English-Dutch dictionary > tit

  • 4 titty

    [ tittie] 〈meervoud: titties〉
    informeel tiet

    English-Dutch dictionary > titty

  • 5 bubby

    n. tiet, vrouwelijke bosrt (Vulgaire Slang); makker, aanspreekvorm van een kleine jongen (Slang)

    English-Dutch dictionary > bubby

  • 6 know one's way about

    • tuntea tiet
    • selviytyä

    English-Finnish dictionary > know one's way about

  • 7 abominable

    /ə'bɔminəbl/ * tính từ - ghê tởm, kinh tởm =an abominable crime tội ác ghê tởm+ (thông tục) tồi, tồi tệ, rất xấu =abominable weather+ thời tiết rất xấu =an abominable meal+ bữa cơm tồi

    English-Vietnamese dictionary > abominable

  • 8 abstain

    /əb'stein/ * nội động từ - kiêng, kiêng khem, tiết chế =to abstain from alcohol+ kiêng rượu - kiêng rượu - (tôn giáo) ăn chay ((cũng) to abstain from meat)

    English-Vietnamese dictionary > abstain

  • 9 abstemious

    /æb'sti:mjəs/ * tính từ - tiết chế, có điều độ - sơ sài, đạm bạc =an abstemiousmeal+ bữa ăn đạm bạc

    English-Vietnamese dictionary > abstemious

  • 10 abstinence

    /'æbstinəns/ * danh từ - sự kiêng, sự kiêng khem, sự tiết chế (ăn uống, chơi bời...) - sự kiêng rượu =total abstinence+ sự kiêng rượu hoàn toàn - (tôn giáo) sự ăn chay, sự nhịn ăn

    English-Vietnamese dictionary > abstinence

  • 11 accommodate

    /ə'kɔmədeit/ * ngoại động từ - điều tiết, làm cho thích nghi, làm cho phù hợp =to accommodate oneself to the new way of living+ làm cho mình thích nghi với lối sống mới - hoà giải, dàn xếp =to accommodate a quarrel+ dàn xếp một cuộc cãi nhau - (+ with) cung cấp, cấp cho, kiếm cho =to accommodate someone with something+ cung cấp cho ai cái gì =to accommodate somebody with a loan+ cho ai vay một số tiền - chứa được, đựng được =this hall can accommodate 500 persons+ gian phòng có thể chứa được 500 người - cho trọ; tìm chỗ cho trọ =to be accommodated in the best hotel+ trọ ở khách sạn sang nhất - giúp đỡ, làm ơn

    English-Vietnamese dictionary > accommodate

  • 12 accommodation

    /ə,kɔmə'deiʃn/ * danh từ - sự điều tiết, sự thích nghi, sự làm cho phù hợp - sự điều tiết (sức nhìn của mắt) - sự hoà giải, sự dàn xếp - tiện nghi, sự tiện lợi, sự thuận tiện - chỗ trọ, chỗ ăn chỗ ở - món tiền cho vay

    English-Vietnamese dictionary > accommodation

  • 13 account

    /ə'kaunt/ * danh từ - sự tính toán =to cast account+ tính toán - sự kế toán; sổ sách, kế toán =to keep accounts+ giữ sổ sách kế toán =profit and loss account+ mục tính lỗ lãi - bản kê khai; bản thanh toán tiền, bản ghi những món tiền phải trả =account of expenses+ bản kê khai các khoảng chi tiêu =to make out an account of articles+ làm bản kê khai mặt hàng =to send in an account with the goods+ gửi hàng kèm theo hoá đơn thanh toán tiền - sự thanh toán =to render (settle) an account+ thanh toán một khoản tiền (một món nợ) - sự trả dần, sự trả làm nhiều kỳ =to pay a sum on account+ trả dần một số tiền =sale for the account+ bán trả dần - tài khoản, số tiền gửi =to have an account in the bank+ có tiền gửi ngân hàng =account current+ số tiền hiện gửi - lợi, lợi ích =to turn something to account+ sử dụng cái gì làm cho có lợi, lợi dụng cái gì =to find one's in...+ tìm thấy điều lợi ở...; được hưởng lợi ở... - lý do, nguyên nhân, sự giải thích =to give an account of something+ giải thích cái gì =on no account+ không vì một lý do gì =on account of+ vì - báo cáo, bài tường thuật; sự tường thuật, sự miêu tả =to give an account of something+ thuật lại chuyện gì =a detailed account of a football match+ bài tường thuật chi tiết về một trận bóng đá - sự đánh giá, sự chú ý, sự lưu tâm =to take into account+ để ý tới, lưu tâm tới, đếm xỉa tới =to make little account of+ coi thường, không kể đến, không đếm xỉa đến, đánh giá thấp - tầm quan trọng, giá trị =of much account+ đáng kể =of small account+ không có gì đáng kể lắm !according to all accounts - theo sự đánh giá chung, theo ý kiến chung !to balance the accounts - (xem) balance !by all accounts - (như) according to all accounts !to be called (to go) to one's account - (xem) go !to call (bring) to account - bắt phải báo cáo sổ sách, bắt phải báo cáo mọi khoản thu chi; bắt phải giải thích (về cái gì...) !to cast up accounts -(đùa cợt); (thông tục) nôn mửa !to cook (doctor) an account - giả mạo sổ sách (kế toán); bịa ra một khoản, kê khai giả mạo một khoản !to demand an account - đòi báo cáo sổ sách; bắt phải giải thích (việc gì...) !to give a good account of oneself - gây được tiếng tốt cho mình; (thể dục,thể thao) thắng lợi, đạt được kết quả tốt !the great account - (tôn giáo) ngày tận thế !to hand in one's accounts - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thoát nợ đời; chết !to hold of much account - đánh giá cao, coi trọng !to lay [one's] account for (on, with) something - mong đợi ở cái gì; hy vọng ở cái gì !to leave out of account - không quan tâm đến, không để ý đến, không đếm xỉa đến !on one's own account - vì mình, vì lợi ích của mình, vì mục đích của mình - tự mình phải gánh lấy mọi sự xảy ra !on somebody's account - vì ai !to settle (square, balance) accounts with somebody - thanh toán với ai - trả thù ai, thanh toán mối thù với ai * ngoại động từ - coi, coi như, coi là, cho là =to be accounted incocent+ được coi là vô tội * nội động từ - (+ for) giải thích (cho) =this accounts for his behaviour+ điều đó giải thích thái độ đối xử của hắn - giải thích (việc sử dụng, thanh toán, tính toán tiền nong) =has that sum been accounted for?+ số tiền đó đã được giải thích là đem sử dụng vào việc gì chưa? - (thể dục,thể thao) bắn được, hạ được =he alone accounted for a score of pheasants+ mình hắn cũng đã bắn được hai mươi con gà lôi

    English-Vietnamese dictionary > account

  • 14 acerbate

    /eks'æsə:beit/ Cách viết khác: (acerbate)/'æsəbeit/ * ngoại động từ - làm tăng, làm trầm trọng (bệnh, sự tức giận, sự đau đớn) - làm bực tức, làm cáu tiết, làm tức giận

    English-Vietnamese dictionary > acerbate

  • 15 act

    /ækt/ * danh từ - hành động, việc làm, cử chỉ, hành vi =act of violence+ hành động bạo lực =act of madness+ hành động điên rồ - đạo luật =to pass an act+ thông qua một đạo luật =act of parliament+ một đạo luật của quốc hội - chứng thư =to take act+ chứng nhận =I deliver this as my act and deed+ tôi xin nộp cái này coi như chứng nhận của tôi (nói khi ký) - hồi, màn (trong vở kịch) =a play in five acts+ vở kịch năm màn - tiết mục (xiếc, ca múa nhạc...) - luận án, khoá luận !to be in act to - sắp sửa (làm gì) =to be in act to fire+ sắp bắn !in the very act [of] - khi đang hành động, quả tang =to be caught in the very act+ bị bắt quả tang !to put on an act - (từ lóng) khoe mẽ, nói khoe * ngoại động từ - đóng vai (kịch, chèo, tuồng, phim) =to act Hamlet+ đóng vai Hăm-lét - giả vờ, giả đò "đóng kịch" =to act madness+ giả vờ điên =to act a part+ đóng một vai; giả đò * nội động từ - hành động =to act like a fool+ hành động như một thằng điên - cư xử, đối xử =to act kindly towards someone+ đối xử tử tế với ai - giữ nhiệm vụ, làm công tác, làm =to act as interpreter+ làm phiên dịch =he acted as director in the latter's absence+ anh ấy thay quyền ông giám đốc khi ông giám đốc đi vắng - tác động, có tác dụng, có ảnh hưởng =alcohol acts on the nerves+ rượu có tác động đến thần kinh =the brake refused to act+ phanh không ăn - đóng kịch, diễn kịch, thủ vai =to act very well+ thủ vai rất đạt - (+ upon, on) hành động theo, làm theo =to act upon someone's advice+ hành động theo lời khuyên của ai - (+ up to) thực hành cho xứng đáng với, hành động cho xứng đáng với =to act up to one's reputation+ hành động xứng đáng với thanh danh của mình

    English-Vietnamese dictionary > act

  • 16 affect

    /ə'fekt/ * ngoại động từ - làm ảnh hưởng đến, làm tác động đến; chạm đến =the frequent changes of weather affect his health+ thời tiết thay đổi luôn làm ảnh hưởng đến sức khoẻ của anh ấy =to affect someone's interests+ chạm đến quyền lợi của ai - làm xúc động, làm cảm động, làm mủi lòng =the news affected him deeply+ tin đó làm anh ta rất xúc động - làm nhiễm phải, làm mắc (bệnh) =to be affected by influenza+ bị bệnh cúm =to be affected by cold+ bị cảm lạnh - (từ cổ,nghĩa cổ) (thường) dạng bị động - bổ nhiệm =to be affected to a services+ được bổ nhiệm làm một công việc gì * ngoại động từ - giả vờ, giả bộ, làm ra vẻ =to affect ignorance+ giả bộ dốt =to affect the connoisseur+ làm ra vẻ sành sỏi - có hình dạng, thành hình =crystals affect geometrical shapes+ tinh thể kết tinh lại thành những hình tinh học - dùng, ưa dùng, thích !to flashy clothes - thích ăn mặc quần áo hào nhoáng - (từ cổ,nghĩa cổ) yêu dấu, âu yếm * danh từ - (tâm lý học) sự xúc động

    English-Vietnamese dictionary > affect

  • 17 afterpiece

    /'ɑ:ftəpi:s/ * danh từ - (sân khấu) tiết mục đuôi (tiết mục phụ thường là khôi hài, sau khi diễn xong vở chính); tiết mục hạ màn

    English-Vietnamese dictionary > afterpiece

  • 18 agreeable

    /ə'griəbl/ * tính từ - dễ chịu, dễ thương =agreeable weather+ thời tiết dễ chịu =agreeable voice+ giọng dễ thương - vừa ý, thú, khoái - (thông tục) vui lòng, sẵn sàng, tán thành, sẵn sàng đồng ý =to be agreeable to someone's proposal+ sẵn sàng tán thành lời đề nghị của ai - agreeable to hợp với, thích hợp với =to be agreeable to the taste+ hợp với với sở thích !to make oneself agreeable to somebody - cố gắng làm vừa lòng ai, cố gắng làm vui lòng ai

    English-Vietnamese dictionary > agreeable

  • 19 alexandrine

    /ælig'zændrain/ * danh từ - thể thơ alexanđrin (mỗi câu có mười hai âm tiết) * tính từ - (thuộc) thể thơ alexanđrin

    English-Vietnamese dictionary > alexandrine

  • 20 allow

    /ə'lau/ * ngoại động từ - cho phép để cho =allow me to help you+ cho phép tôi được giúp anh một tay =smoking is not allowed here+ không được hút thuốc lá ở đây =to allow oneself+ tự cho phép mình =I'll not allow you to be ill-treated+ tôi sẽ không để cho anh bị ngược đãi đâu - thừa nhận, công nhận, chấp nhận =to allow something to be true+ công nhận cái gì là đúng sự thật =I allow that I am wrong+ tôi nhận là tôi sai =to allow a request+ chấp đơn - cho, cấp cho, trợ cấp, cấp phát =to be allowed 300đ a year+ mỗi năm được trợ cấp 300đ - (thương nghiệp); (tài chính) trừ bớt; thêm =to allow 5 per cent for breakage+ trừ 5 rò (tài chính) nủm nạnh 8; thêm 5 rò (tài chính) nủm nạnh 8 * nội động từ - (+ for) kể đến, tính đến; chiếu cố đến, chú ý đến =allow to for the delays coused by bad weather+ tính đến sự chậm trễ do thời tiết xấu gây ra =after allowing for...+ sau khi đã tính đến... - (+ of) cho phép; chịu được, dung thứ được, chấp nhận =the question allows of no dispute+ vấn đề không cho phép bàn cãi gì cả =I can't allow of this noise going on+ tôi không thể chịu được cái tiếng ầm ỹ ấy cứ kéo dài mãi

    English-Vietnamese dictionary > allow

См. также в других словарях:

  • tiet — South African Slang Origin: Afrikanerisms English equivalent Boob …   English dialects glossary

  • TIET — abbr. and/or acronym. Transvaginal intratubal embryo transfer …   American Life League. Abbreviations and acronyms

  • Tiet Ton-That — Tôn Thât Tiêt Tôn Thât Tiêt est un compositeur vietnamien né en 1933 à Hué. Il se rend en France en 1958 pour continuer ses études musicales au Conservatoire de Paris où il a pour professeurs Jean Rivier et André Jolivet. La musique de Ton That… …   Wikipédia en Français

  • Tiêt Tôn-Thât — Tôn Thât Tiêt Tôn Thât Tiêt est un compositeur vietnamien né en 1933 à Hué. Il se rend en France en 1958 pour continuer ses études musicales au Conservatoire de Paris où il a pour professeurs Jean Rivier et André Jolivet. La musique de Ton That… …   Wikipédia en Français

  • Tiêt tôn-thât — Tôn Thât Tiêt Tôn Thât Tiêt est un compositeur vietnamien né en 1933 à Hué. Il se rend en France en 1958 pour continuer ses études musicales au Conservatoire de Paris où il a pour professeurs Jean Rivier et André Jolivet. La musique de Ton That… …   Wikipédia en Français

  • Tiết canh — A dish of tiết canh Tiết canh is a traditional dish of blood and cooked meat in Vietnamese cuisine. The most popular is tiết canh vịt, made from raw duck blood and duck meat. In rarer instances, tiết canh chó, made with dog blood and meat also… …   Wikipedia

  • Tiết canh — Un plato de tiết canh. El tiết canh es un plato tradicional de sangre en la gastronomía de Vietnam. El tiết canh se hace de sangre cruda, normalmente pato, puesto en un plato llano con asadura (como la molleja) cocida de pato finamente picada,… …   Wikipedia Español

  • Ton That Tiet — Tôn Thât Tiêt Tôn Thât Tiêt est un compositeur vietnamien né en 1933 à Hué. Il se rend en France en 1958 pour continuer ses études musicales au Conservatoire de Paris où il a pour professeurs Jean Rivier et André Jolivet. La musique de Ton That… …   Wikipédia en Français

  • Tôn-thât tiêt — est un compositeur vietnamien né en 1933 à Hué. Il se rend en France en 1958 pour continuer ses études musicales au Conservatoire de Paris où il a pour professeurs Jean Rivier et André Jolivet. La musique de Ton That Tiêt se caractérise par cette …   Wikipédia en Français

  • Tôn Thât Tiêt — est un compositeur vietnamien né en 1933 à Hué. Il se rend en France en 1958 pour continuer ses études musicales au Conservatoire de Paris où il a pour professeurs Jean Rivier et André Jolivet. La musique de Ton That Tiêt se caractérise par cette …   Wikipédia en Français

  • Tôn-Thât Tiêt — est un compositeur vietnamien né en 1933 à Hué. Il se rend en France en 1958 pour continuer ses études musicales au Conservatoire de Paris où il a pour professeurs Jean Rivier et André Jolivet. La musique de Ton That Tiêt se caractérise par cette …   Wikipédia en Français


Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»