-
1 zwanzig
- {twenty} hai mươi -
2 die Zwanzig
- {twenty} số hai mươi, những năm hai mươi, những năm tuổi trên hai mươi -
3 das Feld
- {acre} mẫu Anh, cánh đồng, đồng cỏ - {array} sự dàn trận, sự bày binh bố trận, lực lượng quân đội, dãy sắp xếp ngay ngắn, hàng ngũ chỉnh tề, danh sách hội thẩm, quần áo, đồ trang điểm, mạng anten antenna array) - {box} hộp, thùng, tráp, bao, chỗ ngồi, lô, phòng nhỏ, ô, chòi, điếm, ghế, tủ sắt, két sắt, ông, quà, lều nhỏ, chỗ trú chân, hộp ống lót, cái tát, cái bạt, cây hoàng dương - {field} đồng ruộng, mỏ, khu khai thác, bâi chiến trường, nơi hành quân, trận đánh, sân, các đấu thủ, các vận động viên, các người dự thi, các ngựa dự thi, dải, nên, lĩnh vực, phạm vi, trường - {gadget} bộ phận cải tiến, máy cải tiến, đồ dùng, đồ vật, đ - {ground} mặt đất, đất, bâi đất, khu đất, ruộng đất, đất đai vườn tược, vị trí, khoảng cách, đáy, nền, cặn bã, số nhiều) lý lẽ, lý do, căn cứ, cớ, sự tiếp đất - {pad} đường cái, ngựa dễ cưỡi pad nag), cái đệm, cái lót, yên ngựa có đệm, tập giấy thấm, tập giấy, lõi hộp mực đóng dấu, cái đệm ống chân, gan bàn chân, bàn chân, giỏ, ổ ăn chơi, tiệm hút - {panel} cán ô, panô, ô vải khác màu, mảnh da, ban hội thẩm, danh sách báo cáo, danh sách bác sĩ bảo hiểm, nhóm người tham gia hội thảo, nhóm người tham gia tiết mục "trả lời câu đố"... - cuộc hội thảo..., Panô, bức tranh tấm, bức ảnh dài, đệm yên ngựa, yên ngựa, bảng, panen - {shield} cái mộc, cái khiên, tấm chắn, lưới chắn, người che chở, vật che chở, bộ phận hình khiên, miếng độn = das Feld (Rennen) {ruck}+ = das Feld (Button) {button}+ = das Feld (Schachbrett) {square}+ = das Feld räumen {to make way; to yield the palm}+ = das Feld behaupten {to stand one's ground}+ = ins Feld rücken {to take the field}+ = das rechteckige Feld (Architektur) {pane}+ = das quellenfreie Feld (Physik) {solenoidal field}+ = auf dem Feld wachsend {campestral}+ = das entfernt liegende Feld {outfield}+ = in einem Feld anbringen {to canton}+ = zwanzig Leute arbeiten auf dem Feld {twenty people are working in the field}+ -
4 das Stück
- {billet} thanh củi, thanh sắt nhỏ, đường trang trí hình thanh củi, lệnh yêu cầu cung cấp cho bộ đội, chỗ trú quán, chỗ trú chân, công ăn việc làm - {bit} miếng, mảnh mẫu, một chút, một tí, đoạn ngắn, góc phong cảnh, đồng tiền, mũi khoan, đầu mỏ hàn, mũi kim, mỏ chìa khoá, hàm thiếc ngựa, sự kiềm chế - {chop} chap, vật bổ ra, miếng chặt ra, nhát chặt, nhát bổ, sự cúp bóng, miếng thịt sườn, rơm băm nhỏ, mặt nước gợn sóng, gió trở thình lình, sóng vỗ bập bềnh, phay, giấy phép, giấy đăng ký - giấy chứng nhận, giây thông hành, giấy hộ chiếu, Anh-Ân, of the first chop hạng nhất - {end} giới hạn, đầu, đầu mút, đuôi, đáy đoạn cuối, mẩu thừa, mẩu còn lại, sự kết thúc, sự kết liễu, sự chết, kết quả, mục đích - {head} cái đầu, người, đầu người, con, đầu óc, trí nhớ, năng khiếu, tài năng, chứng nhức đầu, vị trí đứng đầu, người đứng đầu, người chỉ huy, thủ trưởng, hiệu trưởng, chủ, vật hình đầu, đoạn đầu - phần đầu, ngọn, đỉnh, chỏm, chóp, vòi, đầu nguồn, ngọn nguồn, đầu mũi, lưỡi, đáy, ván đáy, bọt, váng kem, ngòi, gạc, mũi, mũi biển, mặt ngửa, đường hầm, nhà xí cho thuỷ thủ, đề mục, chương mục, phần chính - loại, lúc nguy kịch, lúc gay go căng thẳng, cơn khủng hoảng, cột nước, áp suất - {item} khoản, món, tiết mục, tin tức, món tin - {limb} quầng, bờ, rìa, phiến lá, phiến cánh hoa, phiến lá đài, chân, tay, cành cây to, núi ngang, hoành sơn, đuồi nưa tiêm qổm cạnh của chữ thập - {part} phần, bộ phận, tập, bộ phận cơ thể, phần việc, nhiệm vụ, vai, vai trò, lời nói của một vai kịch, bản chép lời của một vai kịch, nơi, vùng, phía, bè - {patch} miếng vá, miếng băng dính, miếng thuốc cao, miếng bông che mắt đau, nốt ruồi giả, mảnh đất, màng, vết, đốm lớn, mảnh thừa, mảnh vụn - {piece} mảnh, mẩu, viên, cục, khúc..., mảnh rời, đơn vị, cái, chiếc, tấm cuộn, thùng, bức, bài, bản, vở, khẩu súng, khẩu pháo, nòng pháo, quân cờ, cái việc, lời, dịp..., nhạc khí, con bé, thị mẹt - {tablet} tấm, thẻ, phiến, bài vị, bánh, thanh, thỏi, xếp giấy ghim lại - {take} sự cầm, sự nắm, sự lấy, chầu, mẻ, tiền thu, cảnh quay = das Stück (Seife) {brick}+ = das Stück (Kuchen) {wedge}+ = das Stück (Fleisch) {cut}+ = pro Stück {apiece}+ = zehn Stück {dicker}+ = das dicke Stück {chunk; hunch; junk}+ = für das Stück {apiece}+ = zu zehn Stück {in tens}+ = das einzelne Stück {single}+ = Stück für Stück {bit by bit; piece by piece; piecemeal}+ = das eingesetzte Stück {gore}+ = das keilförmige Stück {wedge}+ = ein Stück aufführen {to act a piece}+ = das ist ein starkes Stück {that's a bit thick; that's coming it strong}+ = der Satz von zwanzig Stück {score}+ = ein Stück neu einstudieren (Theater) {to revive a play}+ = das in Aussicht genommene Stück (Theater) {fixture}+ -
5 die Verspätung
- {delay} sự chậm trễ, sự trì hoãn, điều làm trở ngại, sự cản trở - {lateness} sự muộn = der Zug hat Verspätung {the train is late; the train is overdue}+ = die Verspätung aufholen {to make up for lost time}+ = zwanzig Minuten Verspätung haben {to be twenty minutes behind schedule}+
См. также в других словарях:
Zwanzig — Zwanzig, eine unabänderliche Hauptzahl, zwey zehen Mahl, oder zehen zwey Mahl genommen. Zwanzig Thaler, zwanzig Meilen, zwanzig Häuser, alle zwanzig. Nur muß es, wenn es ohne Substantiv stehet, wie andere Zahlwörter, den Dativ bezeichnen können.… … Grammatisch-kritisches Wörterbuch der Hochdeutschen Mundart
zwanzig — Num. (Grundstufe) die Ziffer 20 Beispiele: Sie muss spätestens um zwanzig Uhr zu Hause sein. Der Eintritt in dieses Lokal kostet zwanzig Euro … Extremes Deutsch
zwanzig — zwanzig: Das westgerm. Zahlwort mhd. zweinzec, zweinzic, ahd. zweinzug, niederl. twintig, engl. twenty ist zusammengesetzt aus der männlichen Form des Zahlwortes ↑ zwei (z. B. ahd. *zweine, nur als zwēne belegt) und dem unter ↑ ...zig… … Das Herkunftswörterbuch
Zwanzig — Zwanzig, die zehnte Einheit der ersten höhern Ordnung im dekadischen Zahlensystem … Pierer's Universal-Lexikon
zwanzig — AdjNum std. (8. Jh.), mhd. zweinzec, zwēnzic, ahd. zweinzug, as. twēntig Stammwort. Wie ae. twēntig, afr. twintich. Die westgermanische Besonderheit gegenüber gt. twai tigjus, anord. tuttugu beruht auf der westgermanischen Sonderform für das… … Etymologisches Wörterbuch der deutschen sprache
zwanzig — [Basiswortschatz (Rating 1 1500)] … Deutsch Wörterbuch
Zwanzig — Die Zahl 20 dargestellt als unitärer Ring . Ist das Produkt zweier Zahlen die neutrale Eins, so ist dies rot dargestellt, ist es Null, so ist schwarz dargestellt, der Rest grün. Die Zwanzig (20) ist die natürliche Zahl zwischen Neunzehn und… … Deutsch Wikipedia
zwanzig — zwan|zig [ ts̮vants̮ɪç] <Kardinalzahl> (in Ziffern: 20): zwanzig Personen. * * * zwạn|zig 〈Adj.; Kardinalzahl; als Ziffer: 20〉 Ableitungen: →a. acht ● sie ist Mitte (der) zwanzig etwa 25 Jahre alt [<mhd. zweinzec, zwenzic „zwei Zehner“… … Universal-Lexikon
Zwanzig — Übernamen zu mhd. zweinzлc »zwanzig« für ein Mitglied einer Körperschaft von zwanzig Männern … Wörterbuch der deutschen familiennamen
Zwanzig — 1. Man kann leichter zwanzigen rathen, was jedem gut zu thun ist, als einer von den zwanzigen sein, der dem eigenen Rathe folgt. – Faselius, 11. Lat.: Aliis prospiciens, non sibi. (Faselius, 11; Philippi, I, 20; Wiegand, 1036.) 2. Wir sind unser… … Deutsches Sprichwörter-Lexikon
zwanzig — zwạn·zig Zahladj; 1 (als Zahl) 20; ↑Anhang (4) 2 Anfang, Mitte, Ende zwanzig sein ungefähr 20 bis 23, 24 bis 26, 27 bis 29 Jahre alt sein … Langenscheidt Großwörterbuch Deutsch als Fremdsprache