Перевод: со всех языков на вьетнамский

с вьетнамского на все языки

verb

  • 1 verb

    /və:b/ * danh từ - (ngôn ngữ học) động từ =transitive verb+ ngoại động từ =intransitive verb+ nội động từ

    English-Vietnamese dictionary > verb

  • 2 das Verb

    (Grammatik) - {verb} động từ = Verb- {verbal}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Verb

  • 3 das Verbum

    (Grammatik) - {verb} động từ = das Verbum infinitum (Grammatik) {infinite verb}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Verbum

  • 4 das Modalverb

    (Grammatik) - {modal verb}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Modalverb

  • 5 das Hilfsverb

    (Grammatik) - {auxiliary verb}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Hilfsverb

  • 6 auxiliary

    /ɔ:g'ziljəri/ * tính từ - phụ, bổ trợ =auxiliary machinery+ máy phụ =auxiliary verb+ trợ động từ * danh từ - người giúp đỡ, người phụ tá - (ngôn ngữ học) trợ động từ - (số nhiều) quân đội nước ngoài sang giúp đỡ; quân đội đồng minh sang giúp đỡ (ở một nước nào) - (kỹ thuật) thiết bị phụ, máy phụ

    English-Vietnamese dictionary > auxiliary

  • 7 defective

    /di'fektiv/ * tính từ - có thiếu sót, có nhược điểm; có tật xấu, có khuyết điểm; kém, không hoàn toàn =a defective memory+ trí nhớ kém - (ngôn ngữ học) khuyết điểm =a defective verb+ động từ khuyết thiếu * danh từ - người có tật =a mental defective+ người kém thông minh - (ngôn ngữ học) động từ khuyết thiếu

    English-Vietnamese dictionary > defective

  • 8 intransitive

    /in'trænsitiv/ * tính từ - (ngôn ngữ học) nội dung (động từ) =intransitive verb+ nội động từ * danh từ - (ngôn ngữ học) nội động từ

    English-Vietnamese dictionary > intransitive

  • 9 reffexion

    /ri'fleksiv/ * tính từ - (ngôn ngữ học) phản thân =reffexive verb+ động từ phản thân =reffexive pronoun+ đại từ phản thân * danh từ - (ngôn ngữ học) - động từ phản thân - đại từ phản thân

    English-Vietnamese dictionary > reffexion

  • 10 reffexive

    /ri'fleksiv/ * tính từ - (ngôn ngữ học) phản thân =reffexive verb+ động từ phản thân =reffexive pronoun+ đại từ phản thân * danh từ - (ngôn ngữ học) - động từ phản thân - đại từ phản thân

    English-Vietnamese dictionary > reffexive

  • 11 regular

    /'rəgjulə/ * tính từ - đều đều, không thay đổi; thường lệ =regular pulse+ mạch đập đều đều =a regular day for payment+ ngày trả lương theo thường lệ =a regular customer+ khách hàng thường xuyên - cân đối, đều, đều đặn =regular features+ những nét cân đối đều đặn =regular polygone+ (toán học) đa giác đều - trong biên chế =a regular official+ nhân viên trong biên chế =a regular doctor+ bác sĩ đã được công nhận chính thức - chuyên nghiệp =to have no regular profession+ không có nghề chuyên nghiệp - chính quy =regular function+ (toán học) hàm chính quy =regular army+ quân chính quy - hợp thức; (ngôn ngữ học) có (theo đúng) quy tắc =a regular verb+ động từ quy tắc - quy củ, đúng mực, đúng giờ giấc =to lead a regular life+ sống quy củ =regular people+ những người sống theo đúng giờ giấc - (thông tục) đúng, thật, thật sự, hoàn toàn, không còn nghi ngờ gì nữa =a regular guy (fellow)+ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) một anh chàng hoàn toàn (không chê vào đâu được) - (tôn giáo) ở tu viện, tu đạo * danh từ - quân chính quy - (thông tục) khách hàng quen - (thông tục) nhân viên thường xuyên, nhân viên trong biên chế chính thức

    English-Vietnamese dictionary > regular

  • 12 substantive

    /'sʌbstəntiv/ * tính từ - biểu hiện sự tồn tại =the substantive verb+ động từ to be - tồn tại riêng biệt; tồn tại độc lập - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trọng yếu, lớn lao - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đặt và định quyền hạn nhiệm vụ =substantive law+ luật đặt và định quyền hạn nhiệm vụ !noun substantive - danh từ !substantive rank - (quân sự) hàm vĩnh viễn * danh từ - (ngôn ngữ học) danh từ

    English-Vietnamese dictionary > substantive

  • 13 transitive

    /'trænsitiv/ * tính từ - (ngôn ngữ học) =transitive verb+ ngoại động từ - (ngôn ngữ học) ngoại động từ

    English-Vietnamese dictionary > transitive

См. также в других словарях:

  • Verb- — Verb …   Deutsch Wörterbuch

  • Verb — (von lat. verbum (temporale) „Zeitwort“) ist ein fachsprachlicher Ausdruck der traditionellen Grammatik für eine Wortart, die eine Tätigkeit, ein Geschehen oder einen Zustand ausdrückt, und erfasst Wörter wie gehen, denken, segeln und wandern.… …   Deutsch Wikipedia

  • verb — VERB, verbe, s.n. 1. Parte de vorbire care exprimă o acţiune sau o stare şi care se caracterizează prin flexiune proprie. 2. (livr.; la sg.) Mijloc, fel de exprimare; limbaj; cuvânt. – Din fr. verbe, lat. verbum. Trimis de RACAI, 04.02.2009.… …   Dicționar Român

  • Verb — Verb, n. [F. verbe, L. verbum a word, verb. See {Word}.] 1. A word; a vocable. [Obs.] South. [1913 Webster] 2. (Gram.) A word which affirms or predicates something of some person or thing; a part of speech expressing being, action, or the… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Verb T — is a UK hip hop artist based in London.He has released three albums and two EPs as well as numerous singles.His first release was the 16 track EP Backhand Slap Talk / Technical Illness which was a shared release featuring songs from fellow London …   Wikipedia

  • verb — [və:b US və:rb] n [Date: 1300 1400; : Old French; Origin: verbe, from Latin verbum word, verb ] a word or group of words that describes an action, experience, or state, such as come , see , and put on →↑auxiliary verb, ↑linking verb, ↑modal verb …   Dictionary of contemporary English

  • Verb — Sn Zeitwort erw. fach. (15. Jh., Form 18. Jh.) Entlehnung. Zunächst in lateinischer Form entlehnt aus l. verbum, auch: Wort, Ausdruck, Rede . Adjektiv: verbal.    Ebenso nndl. verbum, ne. verb, nfrz. verbe, nschw. verb, nnorw. verb. Zur… …   Etymologisches Wörterbuch der deutschen sprache

  • verb — late 14c., from O.Fr. verbe part of speech that expresses action or being, from L. verbum verb, originally a word, from PIE root *were (Cf. Avestan urvata command; Skt. vrata command, vow; Gk. rhetor public speaker, rhetra agreement, covenant …   Etymology dictionary

  • verb — ► NOUN Grammar ▪ a word used to describe an action, state, or occurrence, such as hear, become, or happen. ORIGIN Latin verbum word, verb …   English terms dictionary

  • verb — [vʉrb] n. [ME verbe < OFr < L verbum,WORD (used as transl. of Gr rhēma, verb, orig., word)] any of a class of words expressing action, existence, or occurrence, or used as an auxiliary or copula, and usually constituting the main element of …   English World dictionary

  • verb — Mot Monosíl·lab Nom masculí …   Diccionari Català-Català


Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»