Перевод: с английского на вьетнамский

с вьетнамского на английский

usage

  • 1 usage

    /'ju:zid / * danh từ - cách dùng, cách sử dụng - (ngôn ngữ học) cách dùng thông thường - cách đối xử, cách đối đ i =to meet with hard usage+ bị bạc đ i bị hành hạ - thói quen, tập quán, tục lệ, lệ thường =social usage(s)+ tập quán x hội =the usages and customs of a country+ phong tục tập quán của một nước

    English-Vietnamese dictionary > usage

  • 2 ill-usage

    /'il'ju:zidʤ/ * danh từ - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự hành hạ, sự bạc đâi, sự ngược đãi

    English-Vietnamese dictionary > ill-usage

  • 3 rough

    /rʌf/ * tính từ - ráp, nhám, xù xì, gồ ghề, bờm xờm, lởm chởm =rough paper+ giấy ráp =rough skin+ da xù xì =rough road+ con đường gồ ghề =rough hair+ tóc bờm xờm - dữ dội, mạnh, hung dữ, bảo tố, động (biển); xấu (thời tiết) =rough sea+ biển động =rough wind+ gió dữ dội =rough day+ ngày bão tố =rough weather+ thời tiết xấu - thô, chưa gọt giũa, chưa trau chuốt =rough rice+ thóc chưa xay =rough timber+ gỗ mới đốn =in a rough state+ ở trạng thái thô - thô lỗ, sống sượng, lỗ mãng, thô bạo, cộc cằn =rough manners+ cử chỉ thô lỗ =rough words+ lời lẽ thô lỗ cộc cằn =rough usage+ cách đối xử thô bạo, sự nhược đãi - gian khổ, gay go, nhọc nhằn, nặng nề =rough labour+ công việc lao động nặng nhọc - nháp, phác, phỏng, gần đúng =a rough copy+ bản nháp =a rough sketch+ bản vẽ phác =a rough translations+ bản dịch phỏng =at a rough estimate+ tính phỏng - ầm ĩ, hỗn độn, chói tai (âm thanh, giọng nói...) !to give somebody a lick with the rough side of one's tongue - nói gay gắt với ai !to have a rough time - bị ngược đâi, bị đối xử thô bạo - gặp lúc khó khăn gian khổ !to take somebody over a rough road - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chửi mắng, xỉ vả ai - đẩy ai vào một tình trạng khó khăn * phó từ - dữ, thô bạo, lỗ mãng =to play rough+ chơi dữ (bóng đá) =to tread someone rough+ đối xử thô bạo với ai * danh từ - miền đất gồ ghề - đinh chìa (đóng vào móng ngựa cho khỏi trượt) - trạng thái nguyên, trạng thái thô, trạng thái chưa gọt giũa =diamond in the rough+ kim cương chưa mài giũa - thằng du côn - quâng đời gian truân; cảnh gian truân, hoàn cảnh khó khăn - cái chung, cái đại thể, cái đại khái =it is true in the rough+ nhìn đại thể thì cái đó cũng đúng - (thể dục,thể thao) sân bâi gồ ghề (sân đánh gôn) !to take the rough with the smooth - kiên nhẫn chịu đựng được gian khổ * ngoại động từ - làm dựng ngược, vuốt ngược (lông, tóc...) - đóng đinh chìa vào (móng ngựa) cho khỏi trượt - phác thảo, vẽ phác =to rough in (out) a plan+ phác thảo một kế hoạch - dạy (ngựa) - đẽo sơ qua (vật gì) - lên dây sơ qua (đàn pianô) !to rough it - sống cho qua ngày đoạn tháng, thiếu thốn đủ mọi thứ !to rough someone up the wrong way - chọc tức ai, làm ai phát cáu

    English-Vietnamese dictionary > rough

См. также в других словарях:

  • usagé — usagé …   Dictionnaire des rimes

  • usage — [ yzaʒ ] n. m. • XIIe; du lat. usus → us I ♦ 1 ♦ (1190) Le fait d appliquer, de faire agir (un objet, une matière), pour obtenir un effet, que cet objet, cette matière subsiste (⇒ utilisation), disparaisse (⇒ consommation) ou se modifie e …   Encyclopédie Universelle

  • usagé — usage [ yzaʒ ] n. m. • XIIe; du lat. usus → us I ♦ 1 ♦ (1190) Le fait d appliquer, de faire agir (un objet, une matière), pour obtenir un effet, que cet objet, cette matière subsiste (⇒ utilisation), disparaisse (⇒ …   Encyclopédie Universelle

  • usage — Usage. s. m. Coustume, pratique receuë. Long, constant, perpetuel, ancien usage. c estoit l usage du pays, du temps. cela est receu par l usage. c est l usage. l usage le veut ainsi. l usage est le maistre des langues vivantes. ce mot n est pas… …   Dictionnaire de l'Académie française

  • usage — Usage, m. penac. C est ce que le Latin dit Vsus, dont il descend. Usage aussi se prent pour coustume, et selon ce on trouve souvent au coustumier de France ces deux mots Usage, et coustume pour une mesme chose, d autant que coustume n est autre… …   Thresor de la langue françoyse

  • Usage — Us age, n. [F. usage, LL. usaticum. See {Use}.] [1913 Webster] 1. The act of using; mode of using or treating; treatment; conduct with respect to a person or a thing; as, good usage; ill usage; hard usage. [1913 Webster] My brother Is prisoner to …   The Collaborative International Dictionary of English

  • usage — us·age / yü sij, zij/ n: an habitual or uniform practice esp. in an area or trade compare custom Merriam Webster’s Dictionary of Law. Merriam Webster. 1996. us …   Law dictionary

  • usage — UK US /ˈjuːsɪdʒ/ noun [U] ► the process of using something: »The software allows marketers to track the usage patterns of each customer. ► the amount of something used, such as energy, internet time, etc.: »The plan offers unlimited internet… …   Financial and business terms

  • usagé — usagé, ée (u za jé, jée) adj. Terme familier. Qui a de l usage. Les femmes les moins usagées. HISTORIQUE    XVe s. •   Usagés es faits d armes, FROISS. II, II, 184. SUPPLÉMENT AU DICTIONNAIRE    USAGÉ. Ajoutez :2° Qui a servi, qui a fait de l… …   Dictionnaire de la Langue Française d'Émile Littré

  • usage — (n.) c.1300, established practice, custom, from Anglo Fr. and O.Fr. usage custom, habit, experience, from us, from L. usus use, custom (see USE (Cf. use)) …   Etymology dictionary

  • Usage — (fr., spr. Üsahsch), Brauch, Gebrauch, Herkommen, Gewohnheit; daher U. du monde, Weltsitte, Weltton …   Pierer's Universal-Lexikon

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»