-
41 der Stand
- {booth} quán, rạp, lều, phòng điện thoại công cộng - {box} hộp, thùng, tráp, bao, chỗ ngồi, lô, phòng nhỏ, ô, chòi, điếm, ghế, tủ sắt, két sắt, ông, quà, lều nhỏ, chỗ trú chân, hộp ống lót, cái tát, cái bạt, cây hoàng dương - {class} giai cấp, hạng, loại, lớp, lớp học, giờ học, buổi học, khoá lính, khoá học sinh, tính ưu tú, tính tuyệt vời, sự thanh nhã, sự thanh cao - {condition} điều kiện, hoàn cảnh, tình cảnh, tình thế, địa vị, thân phận, trạng thái, tình trạng, mệnh đề điều kiện, kỳ thi vớt - {crib} giường cũi, nhà nhỏ, nhà ở, máng ăn, bài dịch để quay cóp, sự ăn cắp văn, cái đó, giàn gỗ crib work) - {degree} mức độ, trình độ, cấp bậc, độ, bậc, cấp - {estate} tài sản, di sản, bất động sản ruộng đất, đẳng cấp - {nacelle} giỏ khí cầu, vỏ động cơ máy bay - {profession} nghề, nghề nghiệp, những người cùng nghề, những người trong nghề,,) đào kép, sự tuyên bố, sự công bố, sự bày tỏ, lời tuyên bố, lời công bố, lời bày tỏ, sự tuyên bố tin theo - sự tin theo, lời thề tin theo - {rank} hàng, dãy, hàng ngũ, đội ngũ, địa vị xã hội, địa vị cao sang, tầng lớp - {score} sổ điểm, sổ bán thắng, vết rạch, đường vạch, dấu ghi nợ, bản dàn bè, hai mươi, hàng hai chục, nhiều, lý do, căn cứ, điều may, hành động chơi trội, lời nói áp đảo, những sự thực, những thực tế của hoàn cảnh - những thực tế của cuộc sống - {stand} sự dừng lại, sự đứng lại, sự chống cự, sự đấu tranh chống lại, chỗ đứng, vị trí, lập trường, quan điểm, giá, mắc, gian hàng, chỗ để xe, khán đài, chỗ dành riêng cho người làm chứng - cây trồng đang mọc, mùa màng chưa gặt, sự dừng lại để biểu diễn, rừng, gỗ rừng - {standing} sự đứng, thế đứng, sự đỗ, sự lâu dài - {state} - {station} trạm, điểm, đồn, đài, ty, nhà ga, đồn binh, điểm gốc, khoảng cách tiêu chuẩn, chỗ nuôi cừu, chức, sự ăn kiêng, môi trường, tình trạng đứng lại = der Stand (Thermometer) {reading}+ = der feste Stand {foothold}+ = der jetzige Stand {the actual state}+ = der aktuelle Stand {status quo}+ = der geistliche Stand {orders}+ = in den Stand setzen {to enable}+ = auf dem neuesten Stand {up to date}+ -
42 die Büchse
- {box} hộp, thùng, tráp, bao, chỗ ngồi, lô, phòng nhỏ, ô, chòi, điếm, ghế, tủ sắt, két sắt, ông, quà, lều nhỏ, chỗ trú chân, hộp ống lót, cái tát, cái bạt, cây hoàng dương - {can} bình, bi đông, ca, vỏ đồ hộp, hộp đồ hộp, ghế đẩu, ghế ngồi ở nhà tiêu, nhà tù, nhà giam - {drum} cái trống, tiếng trống, tiếng kêu như tiếng trống, người đánh trống, màng nhĩ, thùng hình ống, trống tang, tiệc trà, cá trống drum fish) - {rifle} đường rânh xoắn, súng có nòng xẻ rânh xoắn, súng săn, súng trường, đội quân vũ trang bằng súng trường - {tin} thiếc, sắt tây, giấy thiếc, hộp thiếc, hộp sắt tây, tiền -
43 der Kutschbock
- {box} hộp, thùng, tráp, bao, chỗ ngồi, lô, phòng nhỏ, ô, chòi, điếm, ghế, tủ sắt, két sắt, ông, quà, lều nhỏ, chỗ trú chân, hộp ống lót, cái tát, cái bạt, cây hoàng dương -
44 die Ionenfalle
- {ion trap}
См. также в других словарях:
trap — trap1 [trap] n. [ME trappe < OE træppe, akin to treppan, to step, Ger treppe, stairway < IE * dreb , to run, step, trip (var. of base * drā ) > Pol drabina, ladder] 1. any device for catching animals, as one that snaps shut tightly when… … English World dictionary
Trap — Trap, v. t. [AS. treppan. See {Trap} a snare.] [1913 Webster] 1. To catch in a trap or traps; as, to trap foxes. [1913 Webster] 2. Fig.: To insnare; to take by stratagem; to entrap. I trapped the foe. Dryden. [1913 Webster] 3. To provide with a… … The Collaborative International Dictionary of English
Trap — Trap, n. [OE. trappe, AS. treppe; akin to OD. trappe, OHG. trapo; probably fr. the root of E. tramp, as that which is trod upon: cf. F. trappe, which is trod upon: cf. F. trappe, which perhaps influenced the English word.] 1. A machine or… … The Collaborative International Dictionary of English
Trap — Trap, n. [Sw. trapp; akin to trappa stairs, Dan. trappe, G. treppe, D. trap; so called because the rocks of this class often occur in large, tabular masses, rising above one another, like steps. See {Tramp}.] (Geol.) An old term rather loosely… … The Collaborative International Dictionary of English
trap — s.n., interj. 1. s.n. Mers în fugă al calului, cu viteză mijlocie (între pas şi galop), animalul păşind în acelaşi timp cu un picior din faţă şi cu piciorul de dinapoi opus acestuia. ♦ Zgomot făcut de un cal care merge în acest fel. 2. interj.… … Dicționar Român
Trap — Trap, a. Of or pertaining to trap rock; as, a trap dike. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
Trap — Trap, v. t. [imp. & p. p. {Trapped}; p. pr. & vb. n. {Trapping}.] [Akin to OE. trappe trappings, and perhaps from an Old French word of the same origin as E. drab a kind of cloth.] To dress with ornaments; to adorn; said especially of horses.… … The Collaborative International Dictionary of English
Trap — Trap, v. i. To set traps for game; to make a business of trapping game; as, to trap for beaver. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
trap — [n] snare, trick allurement, ambuscade, ambush, artifice, bait, booby trap*, come on*, conspiracy, deception, decoy, device, dragnet, enticement, feint, gambit, hook*, intrigue, inveiglement, lasso*, lure, machination, maneuver, net, noose,… … New thesaurus
TRAP — (Abkz.) steht für Telomeric Repeat Amplification Protocol. Die TRAP Methode ist ein molekularbiologisches Nachweisverfahren zur quantitativen Bestimmung der Aktivität des Enzyms Telomerase. Methode Das Gewebe oder die Zellen, bei denen die… … Deutsch Wikipedia
Trap — ist eine Disziplin des Wurfscheibenschießens, bei der die Scheibe vom Schützen wegfliegt ein molekularbiologisches Nachweisverfahren, siehe TRAP eine spezielle Ausnahme oder Ausnahmesituation bzw. Ausnahmebehandlung (engl. exception) in der… … Deutsch Wikipedia