Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

trap

  • 21 der Buchsbaum

    (Botanik) - {box} hộp, thùng, tráp, bao, chỗ ngồi, lô, phòng nhỏ, ô, chòi, điếm, ghế, tủ sắt, két sắt, ông, quà, lều nhỏ, chỗ trú chân, hộp ống lót, cái tát, cái bạt, cây hoàng dương

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Buchsbaum

  • 22 der Koffer

    - {bag} bao, túi, bị, xắc, mẻ săn, bọng, bọc, vú, chỗ húp lên, của cải, tiền bạc, quần, chỗ phùng ra, chỗ lụng thụng - {box} hộp, thùng, tráp, chỗ ngồi, lô, phòng nhỏ, ô, chòi, điếm, ghế, tủ sắt, két sắt, ông, quà, lều nhỏ, chỗ trú chân, hộp ống lót, cái tát, cái bạt, cây hoàng dương - {suitcase} cái va li - {trunk} thân, hòm, rương, va li, trunk-line, vòi, thùng rửa quặng, trunk hose

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Koffer

  • 23 der Blutsauger

    - {leech} cạnh buồm, mép buồm, con đỉa, kẻ bóc lột, kẻ hút máu, thầy thuốc, thầy lang - {vampire} ma hút máu, ma cà rồng, dơi quỷ vampire bat), cửa sập vampire trap), người đàn bà mồi chài đàn ông

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Blutsauger

  • 24 das Gehäuse

    - {body} thân thể, thể xác, xác chết, thi thể, thân, nhóm, đoàn, đội, ban, hội đồng, khối, số lượng lớn, nhiều, con người, người, vật thể - {box} hộp, thùng, tráp, bao, chỗ ngồi, lô, phòng nhỏ, ô, chòi, điếm, ghế, tủ sắt, két sắt, ông, quà, lều nhỏ, chỗ trú chân, hộp ống lót, cái tát, cái bạt, cây hoàng dương - {cabinet} tủ, vỏ, nội các, chính phủ, phòng riêng - {cage} lồng, chuồng, cũi, trại giam tù binh, nhà giam, nhà lao, buồng, bộ khung, bộ sườn - {case} trường hợp, cảnh ngộ, hoàn cảnh, tình thế, ca, vụ, việc kiện, việc thưa kiện, kiện, việc tố tụng, cách, hòm, ngăn, túi, hộp chữ in - {casing} vỏ bọc - {chassis} khung gầm - {frame} cấu trúc, cơ cấu, hệ thống, thứ tự, trạng thái, khung, sườn, thân hình, tầm vóc, ảnh, lồng kính, khung rửa quặng - {housing} sự cho ở, sự cất vào kho, sự lùa vào chuồng, sự cung cấp nhà ở, nhà ở, vải phủ lưng ngựa - {package} gói đồ, kiện hàng, hộp để đóng hàng, sự đóng gói hàng, chương trình quảng cáo hoàn chỉnh, món = das Gehäuse (Obst) {core}+ = das Gehäuse (Schnecke) {shell}+ = in ein Gehäuse stecken {to case}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Gehäuse

  • 25 der Behälter

    - {bin} thùng, túi vải bạt, thùng đựng rượu, rượu thùng - {box} hộp, tráp, bao, chỗ ngồi, lô, phòng nhỏ, ô, chòi, điếm, ghế, tủ sắt, két sắt, ông, quà, lều nhỏ, chỗ trú chân, hộp ống lót, cái tát, cái bạt, cây hoàng dương - {case} trường hợp, cảnh ngộ, hoàn cảnh, tình thế, ca, vụ, việc kiện, việc thưa kiện, kiện, việc tố tụng, cách, hòm, ngăn, túi, vỏ, hộp chữ in - {compartment} gian, ngăn kín watertight compartment), một phần dự luật - {container} cái đựng, cái chứa, thùng đựng hàng, hộp đựng hàng, côngtenơ - {drum} cái trống, tiếng trống, tiếng kêu như tiếng trống, người đánh trống, màng nhĩ, thùng hình ống, trống tang, tiệc trà, cá trống drum fish) - {receptacle} đồ đựng, chỗ chứa, đế hoa - {repository} kho, chỗ chứa &), nơi chôn cất, người được ký thác tâm sự, người được ký thác điều bí mật - {reservoir} bể chứa nước, đồ chưa, kho dự trữ, nguồn - {tank} két, bể, xe tăng - {vessel} bình, chậu, lọ, thuyền lớn, tàu thuỷ, ống, mạch = der Behälter (Technik) {receiver}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Behälter

  • 26 das Fallen

    - {drop} giọt, hớp nhỏ rượu mạnh, ly nhỏ rượu mạnh, chút xíu rượu mạnh, kẹo viên, viên, hoa, dây rủ, sự rơi, quãng rơi, sự xuống dốc, sự thất thế, sự hạ, sự giảm, sa sụt, chỗ thụt xuống thình lình - mực thụt xuống, dốc đứng, màn hạ lúc nghỉ tạm drop-curtain), cú đá quả bóng đang bật drop-kick), ván rút, miếng che lỗ khoá, khe đút tiền, sự thả dù, vật thả dù = Fallen stellen {to trap}+ = das allmähliche Steigen oder Fallen (Preise) {spiral}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Fallen

  • 27 der Siphon

    - {siphon} ống xifông, ống truyền nước, vòi truyền nước, xifông ống thở, vòi hút siphuncle) = der Siphon (Kanalisation) {stench trap}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Siphon

  • 28 die Klappe

    - {clapper} quả lắc, lưỡi, cái lách cách để đuổi chim, người vỗ tay thuê - {flap} nắp, vành, cánh, vạt, dái, sự đập, sự vỗ, cái phát đen đét, cái vỗ đen đét, sự xôn xao - {top} con cù, con quay, chóp, đỉnh, ngọn, đầu, mặt, mui, vung, đỉnh cao, mức cao, số cao nhất, số nhiều) thân lá - {valve} van, rađiô đèn điện tử, mảnh vỏ, cần bấm = die Klappe (Bett) {bunk}+ = die Klappe (Musik) {key; stop}+ = die Klappe (Deckel) {lid}+ = die Klappe (Technik) {trap}+ = halt die Klappe! {shut up!}+ = die große Klappe haben {to talk big}+ = zwei Fliegen mit einer Klappe schlagen {to kill two birds with one stone}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Klappe

  • 29 die Versenkungseinrichtung

    (Theater) - {vampire} ma hút máu, ma cà rồng, kẻ hút máu, kẻ bóc lột, dơi quỷ vampire bat), cửa sập vampire trap), người đàn bà mồi chài đàn ông

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Versenkungseinrichtung

  • 30 der Briefkasten

    - {box} hộp, thùng, tráp, bao, chỗ ngồi, lô, phòng nhỏ, ô, chòi, điếm, ghế, tủ sắt, két sắt, ông, quà, lều nhỏ, chỗ trú chân, hộp ống lót, cái tát, cái bạt, cây hoàng dương - {mailbox} hòm thư = den Briefkasten leeren {to collect the letters}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Briefkasten

  • 31 der Wagen

    - {car} xe ô tô, xe, toa, giỏ khí cầu, buồng thang máy, xa - {carriage} xe ngựa, toa hành khách, sự chuyên chở hàng hoá, cước chuyên chở hàng hoá, bộ phận quay, sườn xe, xe chở pháo gun carriage), dáng, dáng đi, sự thông qua, sự điều khiển, sự quản lý - sự thi hành, sự thực hiện - {cart} xe bò - {coach} xe ngựa bốn bánh bốn ngựa), xe buýt chạy đường dài, người kèm học, thầy dạy tư, huấn luyện viên - {freight car} xe lửa chở hàng - {truck} sự trao đổi, sự đổi chác, đồ linh tinh, hàng vặt, chuyện nhảm, chuyện tầm bậy, rau, quan hệ, chế độ trả lương bằng hiện vật truck system), xe ba gác, xe tải, toa chở hàng, xe dỡ hành lý - {vehicle} xe cộ, vật truyền, phương tiện truyền bá, tá dược lỏng - {waggon} toa trần, xe goòng, xe trẻ con, máy bay - {wagon} = der Wagen (Schreibmaschine) {papercarriage}+ = der große Wagen {drag}+ = Wagen ziehen {to trek}+ = der leichte Wagen {dandy}+ = der ratternde Wagen {rattler}+ = eine Reihe Wagen {a string of cars}+ = der gepanzerte Wagen {armored car}+ = der zweisitzige Wagen {brougham}+ = der vierrädrige Wagen {fourwheeler}+ = der durchgehende Wagen {through carriage}+ = den Wagen ausfahren {to let the car have its head}+ = der Transport mit Wagen {waggonage; wagonage}+ = den Wagen einstellen {to garage}+ = in einem Wagen fahren {to drive (drove,driven)+ = das fünfte Rad am Wagen sein {to play gooseberry}+ = der leichte zweirädrige Wagen {trap}+ = der leichte vierrädrige Wagen {democrat}+ = der leichte zweirädrige Wagen (in Irland) {jaunting car}+ = der zweirädrige bedeckte Wagen {jingle}+ = er nahm mich in seinem Wagen mit {he gave me a ride}+ = er wurde von einen Wagen angefahren {he was struck by a car}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Wagen

  • 32 die Schachtel

    - {box} hộp, thùng, tráp, bao, chỗ ngồi, lô, phòng nhỏ, ô, chòi, điếm, ghế, tủ sắt, két sắt, ông, quà, lều nhỏ, chỗ trú chân, hộp ống lót, cái tát, cái bạt, cây hoàng dương = die alte Schachtel {old frump}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Schachtel

  • 33 der Sperrkreis

    (Radio) - {wave trap}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Sperrkreis

  • 34 die Dose

    - {box} hộp, thùng, tráp, bao, chỗ ngồi, lô, phòng nhỏ, ô, chòi, điếm, ghế, tủ sắt, két sắt, ông, quà, lều nhỏ, chỗ trú chân, hộp ống lót, cái tát, cái bạt, cây hoàng dương - {can} bình, bi đông, ca, vỏ đồ hộp, hộp đồ hộp, ghế đẩu, ghế ngồi ở nhà tiêu, nhà tù, nhà giam - {tin} thiếc, sắt tây, giấy thiếc, hộp thiếc, hộp sắt tây, tiền

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Dose

  • 35 die Kapsel

    - {box} hộp, thùng, tráp, bao, chỗ ngồi, lô, phòng nhỏ, ô, chòi, điếm, ghế, tủ sắt, két sắt, ông, quà, lều nhỏ, chỗ trú chân, hộp ống lót, cái tát, cái bạt, cây hoàng dương - {cap} mũ lưỡi trai, mũ vải, mũ, nắp, đầu, tai, mỏm, chỏm, chóp, đỉnh, đầu cột, miếng tháp cột buồm, bao giấy hình loa, phễu giấy, khổ giấy 0, 43 x 0, 35 cm - {capsule} quả nang, bao vỏ, bao con nhộng, bao thiếc bịt nút chai, nồi con, capxun, đầu mang khí cụ khoa học - {case} trường hợp, cảnh ngộ, hoàn cảnh, tình thế, ca, vụ, việc kiện, việc thưa kiện, kiện, việc tố tụng, cách, hòm, ngăn, túi, vỏ, hộp chữ in

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Kapsel

  • 36 die Zelle

    - {booth} quán, rạp, lều, phòng điện thoại công cộng - {box} hộp, thùng, tráp, bao, chỗ ngồi, lô, phòng nhỏ, ô, chòi, điếm, ghế, tủ sắt, két sắt, ông, quà, lều nhỏ, chỗ trú chân, hộp ống lót, cái tát, cái bạt, cây hoàng dương - {cell} xà lim, lỗ tổ ong, pin, tế bào, chi bộ, am, túp lều tranh, căn nhà nhỏ, nấm mồ - {cubicle} phòng ngủ nhỏ = die kleine Zelle {cellule}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Zelle

  • 37 der Kasten

    - {ark} hộp, hòm, rương, thuyền lớn - {bin} thùng, túi vải bạt, thùng đựng rượu, rượu thùng - {box} tráp, bao, chỗ ngồi, lô, phòng nhỏ, ô, chòi, điếm, ghế, tủ sắt, két sắt, ông, quà, lều nhỏ, chỗ trú chân, hộp ống lót, cái tát, cái bạt, cây hoàng dương - {cabinet} tủ, vỏ, nội các, chính phủ, phòng riêng - {case} trường hợp, cảnh ngộ, hoàn cảnh, tình thế, ca, vụ, việc kiện, việc thưa kiện, kiện, việc tố tụng, cách, ngăn, túi, hộp chữ in - {chest} két, tủ com mốt chest of drawers), ngực - {coffer} cái két, kho bạc, coffer-dam - {hutch} chuồng thỏ, lều, quán, xe goòng = der Kasten (Wagen) {body}+ = der schwarze Kasten {black box}+ = der Erste Hilfe Kasten {first aid kit}+ = etwas auf dem Kasten haben {to be brainy}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Kasten

  • 38 der Erpresser

    - {blackmailer} người hâm doạ để làm tiền, người đi tống tiền - {extortioner} người bóp nặn, người tống tiền, kẻ tham nhũng - {racketeer} kẻ làm tiền bằng mánh khoé gian lận, kẻ cướp, găngxtơ - {vampire} ma hút máu, ma cà rồng, kẻ hút máu, kẻ bóc lột, dơi quỷ vampire bat), cửa sập vampire trap), người đàn bà mồi chài đàn ông - {wringer} máy vắt

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Erpresser

  • 39 die Hülse

    - {box} hộp, thùng, tráp, bao, chỗ ngồi, lô, phòng nhỏ, ô, chòi, điếm, ghế, tủ sắt, két sắt, ông, quà, lều nhỏ, chỗ trú chân, hộp ống lót, cái tát, cái bạt, cây hoàng dương - {bush} bụi cây, bụi rậm, rừng cây bụi, râu rậm, tóc râm, biển hàng rượu, quán rượu, ống lót, cái lót trục, ống phát hoả - {case} trường hợp, cảnh ngộ, hoàn cảnh, tình thế, ca, vụ, việc kiện, việc thưa kiện, kiện, việc tố tụng, cách, hòm, ngăn, túi, vỏ, hộp chữ in - {hull} vỏ đỗ, vỏ trái cây, thân tàu thuỷ, thân máy bay - {husk} cỏ khô, trấu, lá bao, vỏ ngoài vô giá trị, bệnh ho khan - {runner} người tuỳ phái, đấu thủ chạy đua, người buôn lậu, đường rânh, thân bò, dây cáp kéo đồ vật nặng, người phá vỡ vòng vây blockade runner), gà nước, thớt trên, vòng trượt, con lăn - con lăn di động, công nhân đầu máy xe lửa, cảnh sát, công an Bow-street runner) - {scale} vảy, vảy bắc, vật hình vảy, lớp gỉ, cáu cặn, bựa, cái đĩa cân, cái cân a pair of scales), sự chia độ, hệ thống có chia độ, sự sắp xếp theo trình độ, thang âm, gam, số tỷ lệ, thước tỷ lệ - tỷ lệ, quy mô, phạm vi - {shell} mai, vỏ tàu, tường nhà, quan tài trong, thuyền đua, đạn trái phá, đạn súng cối, đạn, đốc kiếm, shell-jacket, lớp, nét đại cương, vỏ bề ngoài, đàn lia - {shuck} - {sleeve} tay áo, ống ngoài, ống bọc ngoài, măngsông = die Hülse (Botanik) {capsule; hud; pod; skin}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Hülse

  • 40 die Kiste

    - {bin} thùng, túi vải bạt, thùng đựng rượu, rượu thùng - {box} hộp, tráp, bao, chỗ ngồi, lô, phòng nhỏ, ô, chòi, điếm, ghế, tủ sắt, két sắt, ông, quà, lều nhỏ, chỗ trú chân, hộp ống lót, cái tát, cái bạt, cây hoàng dương - {case} trường hợp, cảnh ngộ, hoàn cảnh, tình thế, ca, vụ, việc kiện, việc thưa kiện, kiện, việc tố tụng, cách, hòm, ngăn, túi, vỏ, hộp chữ in - {chest} rương, tủ, két, tủ com mốt chest of drawers), ngực - {coffer} cái két, kho bạc, coffer-dam - {crate} thùng thưa, sọt - {hutch} chuồng thỏ, lều, quán, xe goòng - {kite} cái diều, diều hâu, kẻ tham tàn, kẻ bịp bợm, quân bạc bịp, văn tự giả, hối phiếu giả, cánh buồm cao nhất, máy bay - {trunk} thân, va li, trunk-line, vòi, thùng rửa quặng, trunk hose = die alte Kiste {jalopy}+ = Was machen Sie, wenn Ihnen die Kiste abraucht? {What will you do if the thing gets destroyed?}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Kiste

См. также в других словарях:

  • trap — trap1 [trap] n. [ME trappe < OE træppe, akin to treppan, to step, Ger treppe, stairway < IE * dreb , to run, step, trip (var. of base * drā ) > Pol drabina, ladder] 1. any device for catching animals, as one that snaps shut tightly when… …   English World dictionary

  • Trap — Trap, v. t. [AS. treppan. See {Trap} a snare.] [1913 Webster] 1. To catch in a trap or traps; as, to trap foxes. [1913 Webster] 2. Fig.: To insnare; to take by stratagem; to entrap. I trapped the foe. Dryden. [1913 Webster] 3. To provide with a… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Trap — Trap, n. [OE. trappe, AS. treppe; akin to OD. trappe, OHG. trapo; probably fr. the root of E. tramp, as that which is trod upon: cf. F. trappe, which is trod upon: cf. F. trappe, which perhaps influenced the English word.] 1. A machine or… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Trap — Trap, n. [Sw. trapp; akin to trappa stairs, Dan. trappe, G. treppe, D. trap; so called because the rocks of this class often occur in large, tabular masses, rising above one another, like steps. See {Tramp}.] (Geol.) An old term rather loosely… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • trap — s.n., interj. 1. s.n. Mers în fugă al calului, cu viteză mijlocie (între pas şi galop), animalul păşind în acelaşi timp cu un picior din faţă şi cu piciorul de dinapoi opus acestuia. ♦ Zgomot făcut de un cal care merge în acest fel. 2. interj.… …   Dicționar Român

  • Trap — Trap, a. Of or pertaining to trap rock; as, a trap dike. [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Trap — Trap, v. t. [imp. & p. p. {Trapped}; p. pr. & vb. n. {Trapping}.] [Akin to OE. trappe trappings, and perhaps from an Old French word of the same origin as E. drab a kind of cloth.] To dress with ornaments; to adorn; said especially of horses.… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Trap — Trap, v. i. To set traps for game; to make a business of trapping game; as, to trap for beaver. [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • trap — [n] snare, trick allurement, ambuscade, ambush, artifice, bait, booby trap*, come on*, conspiracy, deception, decoy, device, dragnet, enticement, feint, gambit, hook*, intrigue, inveiglement, lasso*, lure, machination, maneuver, net, noose,… …   New thesaurus

  • TRAP — (Abkz.) steht für Telomeric Repeat Amplification Protocol. Die TRAP Methode ist ein molekularbiologisches Nachweisverfahren zur quantitativen Bestimmung der Aktivität des Enzyms Telomerase. Methode Das Gewebe oder die Zellen, bei denen die… …   Deutsch Wikipedia

  • Trap — ist eine Disziplin des Wurfscheibenschießens, bei der die Scheibe vom Schützen wegfliegt ein molekularbiologisches Nachweisverfahren, siehe TRAP eine spezielle Ausnahme oder Ausnahmesituation bzw. Ausnahmebehandlung (engl. exception) in der… …   Deutsch Wikipedia

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»