-
1 die Straßenbahn
- {tram} sợi tơ, sợi khổ, xe điện tram-car, streetcar), đường xe điện, xe goòng - {tramway} - {trolley} xe hai bánh đẩy tay, xe bốn bánh đẩy tay, xe dọn bàn, goòng, bánh vẹt, xe điện = mit der Straßenbahn fahren {to go by tram; to tram}+ -
2 hundertjährig
- {centenarian} sống trăm tuổi - {centenary} trăm năm - {centennial} sống trăm năm, trăm tuổi, một trăm năm một lần, lễ kỷ niệm một trăm năm - {secular} trăm năm một lần, trường kỳ, muôn thuở, già, cổ, thế tục -
3 das Jahrhundert
- {centenary} thời gian trăm năm, thế kỷ, lễ kỷ niệm một trăm năm, sự làm lễ kỷ niệm một trăm năm - {century} trăm năm, trăm, trăm đô la, đại đội -
4 nachdenklich
- {cogitative} suy nghĩ, ngẫm nghĩ - {contemplative} trầm ngâm, lặng ngắm, tu hành - {meditative} hay ngẫm nghĩ, trầm tư - {pensive} buồn - {ruminant} loài nhai lại, tư lự, hay suy nghĩ - {ruminative} hay tư lự, hay trầm ngâm - {speculative} nghiên cứu, lý thuyết, có tính chất suy đoán, có tính chất ức đoán, đầu cơ tích trữ - {thoughtful} có suy nghĩ, chín chắn, thận trọng, thâm trầm, sâu sắc, ân cần, lo lắng, quan tâm - {wistful} có vẻ thèm muốn, có vẻ khao khát, có vẻ ngẫm nghĩ, có vẻ đăm chiêu = nachdenklich werden {to begin to wonder}+ = nachdenklich gestimmt {lost in thought}+ -
5 die Verschlimmerung
- {aggravation} sự làm trầm trọng thêm, sự làm nặng thêm, sự làm nguy ngập thêm, sự làm xấu thêm, điều làm trầm trọng thêm, điều làm nặng thêm, điều làm nguy ngập thêm, điều làm xấu thêm - sự làm bực mình, sự chọc tức - {deterioration} sự làm hư hỏng, sự làm giảm giá trị, sự sa đoạ, sự trở nên xấu hơn - {exacerbation} sự làm tăng, sự làm trầm trọng, sự làm bực tức, sự làm cáu tiết, sự làm tức giận - {exasperation} sự làm trầm trọng hơn, sự làm giận điên lên, sự khích -
6 erzürnen
- {to aggravate} làm trầm trọng thêm, làm nặng thêm, làm nguy ngập thêm, làm xấu thêm, làm bực mình, làm phát cáu, làm cho tức, chọc tức - {to anger} làm tức giận - {to chafe} chà xát, xoa, làm trầy, làm phồng, cọ cho xơ ra, làm tức mình, làm bực dọc, trêu tức, chà xát cọ, trầy, phồng lên, xơ ra, bực mình, cáu tiết, phát cáu, nổi giận - {to incense} đốt nhang cúng, thắp hương cúng, đốt trầm cúng, làm ngát hương trầm, đốt nhang, thắp hương, đốt trầm, làm nổi giận, làm tức điên lên - {to infuriate} - {to irritate} kích thích, làm tấy lên, làm rát, bác bỏ, làm cho mất giá trị -
7 die Ruhe
- {balance} cái cân, sự thăng bằng sự cân bằng, cán cân, sự cân nhắc kỹ, sự thăng trầm của số mệnh, cung thiên bình, toà thiên bình, đối trọng, quả lắc, bản đối chiếu thu chi, bản quyết toán - sai ngạch, số còn lại, số dư, sự cân xứng - {calm} sự yên lặng, sự êm ả, sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh, sự thanh thản, thời kỳ yên ổn - {calmness} - {cessation} sự dừng, sự ngừng, sự đình, sự chấm dứt - {composure} - {ease} sự thoải mái, sự không bị ràng buộc, sự thanh nhàn, sự nhàn hạ, sự dễ dàng, dự thanh thoát, sự dễ chịu, sự không bị đau đớn, sự khỏi đau - {peace} hoà bình, thái bình, sự hoà thuận, Peace) hoà ước, sự yên ổn, sự trật tự an ninh, sự yên tĩnh, sự an tâm - {placidity} tính bình tĩnh, tính trầm tĩnh, tính trầm lặng, tính bình thản, tính thanh thản, tính dịu dàng, tính nhẹ nhàng - {quiescence} sự im lìm - {quiet} sự thanh bình - {quietness} sự trầm lặng, sự nhã, cảnh yên ổn, cảnh thanh bình - {recumbency} tư thế nằm, tư thế ngả người - {repose} sự nghỉ ngơi, sự nghỉ, giấc ngủ, sự phối hợp hài hoà, dáng ung dung, thư thái, dáng khoan thai đĩnh đạc - {respite} sự hoãn, thời gian nghỉ ngơi - {rest} lúc nghỉ ngơi, sự yên tâm, sự yên lòng, sự thư thái, sự yên nghỉ, sự ngừng lại, nơi trú tạm, chỗ nghỉ ngơi, cái giá đỡ, cái chống, cái tựa, lặng, dấu lặng, vật còn lại, cái còn lại - những người khác, những cái khác, quỹ dự trữ, sổ quyết toán - {retirement} sự ẩn dật, nơi hẻo lánh, nơi ẩn dật, sự về hưu, sự thôi, sự rút lui, sự bỏ cuộc, sự rút về, sự không cho lưu hành - {sedateness} tính khoan thai - {silence} sự lặng thinh, sự nín lặng, sự im hơi lặng tiếng, sự lãng quên, sự tĩnh mịch - {stillness} - {tranquillity} sự lặng lẽ = die Ruhe (Poesie) {still}+ = Ruhe- {neutral}+ = Ruhe! {order!; silence!}+ = in aller Ruhe {without ruffle or excitement}+ = die Ruhe bewahren {to keep calm; to keep cool; to keep one's head; to maintain one's composure}+ = zur Ruhe gehen {to go to roost}+ = zur Ruhe legen {to repose}+ = in Ruhe lassen {to leave alone; to let be}+ = angenehme Ruhe! {sleep well!}+ = zur Ruhe kommen {to settle down}+ = zur Ruhe bringen {to hush; to lay to rest; to rest; to settle; to still}+ = die Ruhe selbst sein {to be as cool as a cucumber}+ = die vollkommene Ruhe {dead calm}+ = laß mich in Ruhe! {leave me alone!; let me alone!; let me be!}+ = Immer mit der Ruhe! {Hold your horses!}+ = immer mit der Ruhe! {take it easy!}+ = seine Ruhe behalten {to keep one's temper}+ = seine Ruhe bewahren {to keep one's balance}+ = sich zur Ruhe setzen {to retire}+ = Ich möchte in Ruhe lesen. {I want to read in peace.}+ = jemandem keine Ruhe lassen {to give someone no peace}+ = ich habe Ruhe dringend nötig {I need some rest badly}+ = Ich beneide Sie um Ihre Ruhe. {I envy your calm.}+ = sich nicht aus der Ruhe bringen lassen {to remain imperturbed}+ -
8 die Stellung
- {appointment} được bổ nhiệm, chức vụ được bổ nhiệm, sự hẹn gặp, giấy mời, giấy triệu tập, chiếu chỉ, sắc lệnh, đồ đạc, đồ trang bị, đồ thiết bị, tiền lương, lương bổng - {character} tính nết, tính cách, cá tính, đặc tính, đặc điểm, nét đặc sắc, chí khí, nghị lực, nhân vật, người lập dị, tên tuổi, danh tiếng, tiếng, giấy chứng nhận, chữ, nét chữ - {collocation} sự sắp xếp vào một chỗ, sự sắp đặt theo thứ tự - {condition} điều kiện, hoàn cảnh, tình cảnh, tình thế, địa vị, thân phận, trạng thái, tình trạng, mệnh đề điều kiện, kỳ thi vớt - {job} việc, việc làm, công việc, việc làm thuê, việc làm khoán, công ăn việc làm, việc làm ăn gian lận để kiếm chác, sự việc, sự thể, tình hình công việc, cú thúc nhẹ, cú đâm nhẹ, cú ghì giật hàm thiếc - Giốp, người chịu đựng đau khổ nhiều, người kiên nhẫn chịu đựng - {office} sự giúp đỡ, nhiệm vụ, chức vụ, lễ nghi, hình thức thờ phụng, kính - {place} nơi, chỗ, địa điểm, địa phương, nhà, nơi ở, vị trí, chỗ ngồi, chỗ đứng, chỗ thích đáng, chỗ thích hợp, chỗ làm, cương vị, cấp bậc, thứ bậc, hạng, đoạn sách, đoạn bài nói, quảng trường, chỗ rộng có tên riêng ở trước) - đoạn phố, thứ tự - {pose} tư thế, kiểu, bộ tịch, điệu bộ màu mè, thái độ màu mè, sự đặt, quyền đặt - {position} thế, lập trường, quan điểm, thái độ, luận điểm, sự đề ra luận điểm - {post} cột trụ, vỉa cát kết dày, cột than chống, bưu điện, sở bưu điện, phòng bưu điện, hòm thư, chuyển thư, trạm thư, người đưa thư, xe thư, khổ giấy 50 x 40 cm, giấy viết thư khổ 50 x 40 cm - vị trí đứng gác, vị trí đóng quân, đồn bốt, quân đóng ở đồn, đồn, bốt, vị trí công tác, trạm thông thương buôn bán trading post), chức vị chỉ huy một thuyền chiến - {posture} dáng điệu, dáng bộ, tình hình - {situation} địa thế, điểm nút - {standing} sự đứng, thế đứng, sự đỗ, sự lâu dài - {station} trạm, điểm, đài, ty, nhà ga, đồn binh, điểm gốc, khoảng cách tiêu chuẩn, chỗ nuôi cừu, chức, sự ăn kiêng, môi trường, sự đứng lại, tình trạng đứng lại - {status} thân thế, quân hệ pháp lý = die Stellung [als] {situation [as]}+ = die Stellung (Arbeit) {employment}+ = die hohe Stellung {perch}+ = Stellung nehmen {to comment}+ = Stellung nehmen [zu] {to square up [to]}+ = die Stellung halten (Militär) {to hold the pass}+ = die soziale Stellung {state}+ = die falsche Stellung {misplacement}+ = die schiefe Stellung (Schiffsmast) {rake}+ = die führende Stellung {head}+ = die liegende Stellung {recumbency}+ = die gehobene Stellung {preferment}+ = die günstige Stellung (Tennis) {point of vantage}+ = eine gute Stellung {a good billet}+ = in Stellung bringen (Militär) {to mount}+ = das Halten einer Stellung (Militär) {lodgement}+ = die hervorragende Stellung {preeminence}+ = eine Stellung bekleiden {to hold a place; to hold a position}+ = eine exponierte Stellung {an exposed position}+ = zu etwas Stellung nehmen {to take an attitude towards something}+ = die gesellschaftliche Stellung {position}+ = in untergeordneter Stellung {underfoot}+ = die verteidigungsfähige Stellung {tenable position}+ = eine feste Stellung behaupten {to steady}+ = nicht in der richtigen Stellung {out of position}+ = rasch zu einer Stellung befördert werden {to be pitchforked into a place}+ -
9 die Gelassenheit
- {calmness} sự yên lặng, sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh - {composedness} tính bình tĩnh, tính điềm tĩnh - {composure} - {placidity} tính trầm tĩnh, tính trầm lặng, tính bình thản, tính thanh thản, tính dịu dàng, tính nhẹ nhàng - {poise} thế thăng bằng, thế cân bằng, dáng, tư thế, tư thế đĩnh đạc, tư thế đàng hoàng, tính đĩnh đạc - {repose} sự nghỉ ngơi, sự nghỉ, sự yên tĩnh, giấc ngủ, sự phối hợp hài hoà, dáng ung dung, thư thái, dáng khoan thai đĩnh đạc - {sedateness} tính khoan thai - {serenity} cảnh trời quang mây tạnh, cảnh sóng yên biển lặng, sự trầm lặng, sự thanh bình, sự thanh thản - {temperateness} tính có chừng mực, tính điều độ, tính ôn hoà, tính đắn đo, tính giữ gìn - {tranquillity} sự lặng lẽ -
10 verstärken
- {to aggravate} làm trầm trọng thêm, làm nặng thêm, làm nguy ngập thêm, làm xấu thêm, làm bực mình, làm phát cáu, làm cho tức, chọc tức - {to augment} làm tăng lên, thêm gia tố, tăng lên - {to boost} nâng lên, đưa lên, quảng cáo rùm beng, tăng giá, làm cho nổi tiếng, tăng thế - {to concentrate} - {to deepen} làm sâu hơn, đào sâu thêm, làm tăng thêm, làm sâu sắc thêm, làm đậm đà thêm, làm đằm thắm thêm, làm đậm thêm, làm trầm thêm, sâu thêm, sâu sắc hơn, đậm đà hơn, đằm thắm hơn - đậm thêm, trầm hơn nữa - {to exalt} đề cao, đưa lên địa vị cao, tâng bốc, tán tụng, tán dương, động tính từ quá khứ) làm cao quý, làm đậm, làm thắm - {to fortify} củng cố, làm cho vững chắc, làm cho mạnh thêm - {to increase} tăng thêm, lớn thêm - {to intensify} làm tăng cao lên, tăng cường, làm mãnh liệt, làm dữ dội, làm mạnh thêm, làm nổi thêm - {to reinforce} tăng viện, tăng thêm sức mạnh - {to strengthen} làm cho mạnh, làm cho vững, làm cho kiên cố, trở nên mạnh, trở nên vững chắc - {to thicken} làm cho dày, làm cho dày đặc, làm cho sít, trở nên dày, trở nên đặc, sẫm lại, đến nhiều, trở nên nhiều, trở nên phức tạp - {to truss} buộc, bó lại, trói gô lại, đỡ bằng giàn, chụp, vồ, quắp = verstärken (Motor) {to soup up}+ = verstärken (Elektrotechnik) {to amplify}+ = sich verstärken {to redouble}+ -
11 besinnlich
- {contemplative} trầm ngâm, lặng ngắm, tu hành - {thoughtful} ngẫm nghĩ, trầm tư, tư lự, có suy nghĩ, chín chắn, thận trọng, thâm trầm, sâu sắc, ân cần, lo lắng, quan tâm -
12 der Hundertste
- {hundredth} một phần trăm, người thứ một trăm, vật thứ một trăm -
13 der Baßschlüssel
(Musik) - {bass} cá pecca, sợi vỏ cây đoạn, bass-wood[beis], giọng nam trầm, người hát giọng nam trầm, người có giọng trầm, kèn bát -
14 der Weihrauch
- {frankincense} hương trầm - {incense} nhang, hương, trầm, khói hương trầm, lời ca ngợi, lời tán tụng, lời tâng bốc -
15 das Hundertstel
- {hundredth} một phần trăm, người thứ một trăm, vật thứ một trăm -
16 der Baß
(Musik) - {bass} cá pecca, sợi vỏ cây đoạn, bass-wood[beis], giọng nam trầm, người hát giọng nam trầm, người có giọng trầm, kèn bát = Baß- {bass}+ = Baß- (Musik) {base}+ -
17 der Meerwolf
(Zoologie) - {bass} cá pecca, sợi vỏ cây đoạn, bass-wood[beis], giọng nam trầm, người hát giọng nam trầm, người có giọng trầm, kèn bát -
18 der Bassist
- {bass} cá pecca, sợi vỏ cây đoạn, bass-wood[beis], giọng nam trầm, người hát giọng nam trầm, người có giọng trầm, kèn bát -
19 reizen
- {to aggravate} làm trầm trọng thêm, làm nặng thêm, làm nguy ngập thêm, làm xấu thêm, làm bực mình, làm phát cáu, làm cho tức, chọc tức - {to antagonize} gây phản tác dụng, trung hoà, gây nên đối kháng, gây mối thù địch, làm cho phản đối, làm cho phản kháng, chống lại, phản kháng, phản đối - {to attract} hút, thu hút, hấp dẫn, lôi cuốn - {to beard} đương đầu với, chống cư - {to entice} dụ dỗ, cám dỗ, lôi kéo, nhử vào bẫy - {to exacerbate} làm tăng, làm trầm trọng, làm bực tức, làm cáu tiết, làm tức giận - {to exasperate} làm trầm trọng hơn, làm giận điên lên, khích - {to fetch} tìm về, đem về, làm chảy máu, làm trào ra, bán được, làm xúc động, làm vui thích, mua vui, quyến rũ, làm mê hoặc, làm say mê, thở ra, lấy, đấm thụi, thoi - {to foment} xúi bẩy, xúi giục, chườm nóng - {to irritate} kích thích, làm tấy lên, làm rát, bác bỏ, làm cho mất giá trị - {to nettle} - {to pique} chạm tự ái của, làm giận dỗi, khêu gợi - {to provoke} kích động, khiêu khích, trêu chọc, gây - {to rouse} khua, khuấy động, đánh thức, làm thức tỉnh, khích động, khuấy, làm nổi giận, kéo mạnh, ra sức kéo, + up) thức tỉnh, tỉnh dây, thức tỉnh, muối - {to stir} quấy, làm lay động, làm chuyển động, cời, + up) kích thích, xúi gục, gây ra, có thể khuấy được, động đậy, nhúc nhích, cựa quậy - {to tease} chòng ghẹo, trêu tức, chòng, quấy rầy, tháo, rút sợi, gỡ rối, chải - {to tempt} xúi, nhử, làm thèm, gợi thèm - {to titillate} cù, làm cho buồn cười = reizen [zu] {to excite [to]}+ = reizen (Kartenspiel) {to bid (bade,bidden); to bid against}+ = reizen zu {to be provocative of}+ -
20 der Bast
- {bass} cá pecca, sợi vỏ cây đoạn, bass-wood[beis], giọng nam trầm, người hát giọng nam trầm, người có giọng trầm, kèn bát - {bast} libe, sợi libe, sợi vỏ = der Bast (Faser) {raffia}+ = der Bast (am Geweih) {velvet}+
См. также в других словарях:
tram — tram … Dictionnaire des rimes
tram — [ tram ] n. m. • 1829; abrév. de tramway ♦ Tramway. Des trams. « Ils prirent donc le tram de Sérianne, dans la baladeuse » (Aragon) . ⊗ HOM. Trame. ● tram nom masculin Familier. Tramway. ● tram (homonymes) nom masculin trame nom féminin trame … Encyclopédie Universelle
Tram — Tram, n. [Prov. E. tram a coal wagon, the shaft of a cart or carriage, a beam or bar; probably of Scand, origin; cf. OSw. tr[*a]m, trum, a beam, OD. drom, Prov. & OHG. tram.] 1. A four wheeled truck running on rails, and used in a mine, as for… … The Collaborative International Dictionary of English
Tram — steht für: die/das Tram, zu engl. tramway, Regionalbezeichnung für Straßenbahn der/die Tram, im Zimmermannswesen der Balken TRAM ist: die Abkürzung des spanischen Nahverkehrsystems Transporte Metropolitano de la Plana Siehe auch: Wiktionary … Deutsch Wikipedia
tram — s.m.inv. AU veicolo a trazione elettrica circolante su rotaie, usato nelle città come mezzo di trasporto pubblico: prendere il tram, salire sul tram, scendere dal tram Sinonimi: tranvai. {{line}} {{/line}} DATA: 1878. ETIMO: dall ingl. tram,… … Dizionario italiano
tram — tram1 [tram] n. [Fr trame < L trama, the woof] a double, twisted silk thread used as the weft in fine silks and velvets tram2 [tram] n. [E dial., shaft, wooden frame for carrying, rail, coal wagon, prob. < LowG traam, a beam] 1. an open… … English World dictionary
tram — 1. (entrée créée par le supplément) (tram ) s. m. Nom, en Cochinchine, d un grand arbre dont l écorce, détachée en larges écailles, sert à former la toiture des cases des indigènes, L. DELAPORTE, Rev. des Deux Mondes, 15 sept. 1877, p. 431. tram… … Dictionnaire de la Langue Française d'Émile Littré
tram — s.m. [dall ingl. tram, di origine incerta]. (trasp.) [veicolo per il trasporto di passeggeri che si muove su rotaie, in passato utilizzando la trazione animale e oggi motori elettrici: prendere il t. ] ▶◀ (disus.) tranvai. ‖ autobus, bus. ⇑ mezzo … Enciclopedia Italiana
Tram — Tram, v. t. [imp. & p. p. {Trammed}; p. pr. & vb. n. {Tramming}.] To convey or transport on a tramway or on a tram car. [Webster 1913 Suppl.] … The Collaborative International Dictionary of English
Tram — puede ser: El metro de Alicante: TRAM Metropolitano de Alicante. Transporte en Vía Reservada de Castellón: TRAM. La moneda de Armenia: Dram (moneda). Esta página de desambiguación cataloga artículos relacionados con el mismo título. Si llegaste… … Wikipedia Español
tram — [træm] n also tram|car [ˈtræmka: US ka:r] especially BrE [Date: 1800 1900; Origin: tram handle of a wheelbarrow (16 19 centuries), probably from Low German traam long piece of wood ] a vehicle for passengers, which travels along metal tracks in… … Dictionary of contemporary English