Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

traf

  • 1 treffen

    (traf,getroffen) - {to encounter} gặp thình lình, bắt gặp, chạm trán, đọ sức với, đấu với - {to find (found,found) thấy, tìm thấy, tìm ra, bắt được, nhận, nhận được, được, nhận thấy, xét thấy, thấy có, tới, đạt tới, trúng, cung cấp, xác minh và tuyên bố - {to hit (hit,hit) đánh, đấm trúng, bắn trúng, ném trúng, va phải, vấp phải, va trúng, chạm nọc, xúc phạm đến, làm tổn thương, làm đau khổ, vớ được, hợp với, đúng với, đạt được, mê đắm, đam mê - nhằm đánh - {to hurt (hurt,hurt) làm bị thương, làm đau, gây tác hại, gây thiệt hại, làm hư, làm hỏng, chạm, xúc phạm, đau, bị đau, bị tổn hại, bị tổn thương, bị xúc phạm - {to meet (met,met) gặp, gặp gỡ, đi đón, xin giới thiệu, làm quen, đương đầu, đáp ứng, thoả mãn, làm vừa lòng, tiếp nhận, chịu đựng, cam chịu, thanh toán, gặp nhau, tụ họp, họp, nối nhau, tiếp vào nhau - gắn vào nhau - {to smite (smote,smitten) đập, vỗ, làm thất bại, đánh thắng, trừng phạt, động tính từ quá khứ) bị hoành hành, bị mê hoặc, bị ám ảnh, đập mạnh vào, gây ấn tượng mạnh mẽ, làm say mê - tát, vả, đập mạnh, vỗ mạnh, phả vào - {to strike (struck,struck) điểm, đúc, giật, dò đúng, đào đúng, tấn công, đập vào, làm cho phải chú ý, gây ấn tượng, thình lình làm cho, gây thình lình, đâm vào, đưa vào, đi vào, đến, gạt, xoá - bỏ, gạch đi, hạ, bãi, đình, tính lấy, làm thăng bằng, lấy, dỡ và thu dọn, tắt, dỡ, gõ, bật cháy, chiếu sáng, đớp mồi, cắn câu, đâm rễ, thấm qua, đi về phía, hướng về, hạ cờ, hạ cờ đầu hàng, đầu hàng, bãi công - đình công = treffen (traf,getroffen) (Schlag) {to strike home}+ = gut treffen {to shoot true}+ = sich treffen {to get together; to meet (met,met)+ = nicht treffen {to miss}+ = leicht treffen (Ball) {to snick}+ = wann treffen wir uns? {when shall we meet?}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > treffen

  • 2 zutreffen

    (traf zu,zugetroffen) - {to apply} gắn vào, áp vào, ghép vào, đính vào, đắp vào, tra vào, dùng ứng dụng, dùng áp dụng, chăm chú, chuyên tâm, xin, thỉnh cầu, có thể áp dụng vào, thích ứng với, hợp với, apply to, at hỏi = zutreffen auf {to suit}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > zutreffen

  • 3 eintreffen

    - {to happen} xảy đến, xảy ra, ngẫu nhiên xảy ra, tình cờ xảy ra, tình cờ, ngẫu nhiên, tình cờ gặp, ngẫu nhiên gặp, ngẫu nhiên thấy - {to reach} chìa ra, đưa ra, với tay, với lấy, đến, tới, đi đến, có thể thấu tới, có thể ảnh hưởng đến, trải ra tới, chạy dài tới = eintreffen (traf ein,eingetroffen) {to arrive; to come in}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > eintreffen

  • 4 zufällig

    - {accidental} tình cờ, ngẫu nhiên, bất ngờ, phụ, phụ thuộc, không chủ yếu - {accidentally} - {adventitious} ngoại lai, không do thừa kế trực tiếp, tự sinh, mọc tự nhiên, bất định, không phát sinh ở nơi thông thường - {casual} bất chợt, vô tình, không có chủ định, tự nhiên, không trịnh trọng, bình thường, thường, vô ý tứ, cẩu thả, tuỳ tiện, không đều, thất thường, lúc có lúc không - {chance} - {coincidental} trùng khớp coincident), trùng khớp ngẫu nhiên - {contingent} còn tuỳ thuộc vào, còn tuỳ theo - {fortuitous} - {haphazard} may rủi - {incident} vốn có, vốn gắn liền với, vốn liên quan với, tới, phụ thuộc vào, gắn liền với - {incidental} - {occasional} thỉnh thoảng, từng thời kỳ, phụ động, cơ hội, dịp đặc biệt, vào dịp đặc biệt, theo biến cố, theo sự kiện - {random} ẩu, bừa = zufällig hören {to overhear (overheard,overheard)+ = zufällig stoßen [auf] {to chance [on]; to stumble [across,on]}+ = zufällig treffen {to come across}+ = ich traf sie zufällig {I chanced to meet her}+ = sich zufällig ergeben {to happen}+ = ich hörte es zufällig {I chanced to hear it}+ = wir trafen sie zufällig {we happened to meet her}+ = zufällig auf etwas stoßen {to happen on something}+ = jemanden zufällig treffen {to drop across someone; to run into someone; to run up against someone}+ = mit jemandem zufällig bekannt werden {to pick up with someone}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > zufällig

  • 5 für sich

    - {apart} về một bên, qua một bên, riêng ra, xa ra, apart from ngoài... ra - {individually} cá nhân, cá thể, riêng biệt, riêng lẻ, từng người một, từng cái một - {inwardly} ở phía trong, thầm kín, trong thâm tâm, với thâm tâm - {single} đơn, đơn độc, một mình, chỉ một, cô đơn, không vợ, không chồng, ở vậy, một, dù là một, chân thật, thành thật, kiên định - {singly} đơn thương độc mã, lẻ = es traf sich, daß {it chanced that}+ = er fügt sich gut ein {he fits in very well}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > für sich

См. также в других словарях:

  • traf — traf; traf·fic·abil·i·ty; traf·fic·able; traf·fi·ca·tor; traf·fick·er; traf·fic; traf·fick; …   English syllables

  • TRAF — is an acronym that refers to a member of the TNF Receptor Associated Factor family of proteins. These proteins are primarily involved in the regulation of inflammation, antiviral responses and apoptosis. Currently, six TRAF proteins have been… …   Wikipedia

  • traf — → treffen * * * traf: ↑ treffen. * * * traf: ↑treffen …   Universal-Lexikon

  • traf — {{/stl 13}}{{stl 8}}rz. mnż I, D. u, Mc. traffie {{/stl 8}}{{stl 7}} zaskakujące, nieprzewidziane wydarzenie; przypadek, zbieg okoliczności : {{/stl 7}}{{stl 10}}Szczególny, dziwny, ślepy, fatalny traf. Traf sprawił, zrządził.{{/stl 10}}{{stl… …   Langenscheidt Polski wyjaśnień

  • traf — [traf] n. a release of intestinal gas. (This is fart spelled backwards. Usually objectionable.) □ Who let the traf? □ This place smells like a traf …   Dictionary of American slang and colloquial expressions

  • traf — vb., præt. af træffe …   Dansk ordbog

  • traf — vgl. treffen …   Die deutsche Rechtschreibung

  • träf — (schweizerisch für treffend, schlagend) …   Die deutsche Rechtschreibung

  • ətraf — is. <ər. «tərəf» söz. cəmi> 1. Cəhətlər, tərəflər. 2. Dörd tərəf, yan yörə; hər tərəf. Ətrafına göz gəzdirmək. Ətrafda heç kəsi görmədik. – <Səltənət:> Ətrafı gözdən keçirdikcə insanın könlü açılır. H. C.. Ətraf kölgəli bir səhər… …   Azərbaycan dilinin izahlı lüğəti

  • traf — m IV, D. u, Ms. traffie; lm M. y «nieprzewidziane, nieoczekiwane zdarzenie; przypadek, zbieg okoliczności» Szczęśliwy, ślepy, dziwny traf. Wyjątkowy traf. Traf tak zdarzył, zrządził. Traf tak chciał. ◊ pot. Trzeba trafu «tak się zdarzyło, tak się …   Słownik języka polskiego

  • Traf-O-Data — was a partnership between Bill Gates, Paul Allen, and Paul Gilbert. The objective was to read the raw data from roadway traffic counters and create useful reports for traffic engineers. The company had only modest success but the experience was… …   Wikipedia

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»