-
1 Trägheit
f (Langsamkeit) sluggishness; (Lustlosigkeit) lethargy, listlessness; (Schläfrigkeit) drowsiness; PHYS. inertia (auch fig.); CHEM. inactivity; träge* * *die Trägheitlanguishment; torpidness; supineness; inaction; inactivity; languor; inertia; sluggishness; indolence* * *Träg|heitf -, -ensluggishness; (von Mensch) lethargy; (= Faulheit) laziness; (PHYS) inertia* * *die1) inertness2) (the state of being inert: It was difficult to overcome the feeling of inertia that the wine and heat had brought on.) inertia3) sluggishness* * *Träg·heit<-, -en>2. PHYS inertia* * *die; Trägheit, Trägheiten1) o. Pl. s. träge 1. 1): sluggishness; lethargy2) (Physik) inertia* * *Trägheit f (Langsamkeit) sluggishness; (Lustlosigkeit) lethargy, listlessness; (Schläfrigkeit) drowsiness; PHYS inertia (auch fig); CHEM inactivity; → träge* * *die; Trägheit, Trägheiten1) o. Pl. s. träge 1. 1): sluggishness; lethargy2) (Physik) inertia* * *-en f.drowsiness n.idleness n.inaction n.inactivity n.indolence n.inertia n.inertness n.languor n.lethargy n.listlessness n.sluggishness n.supineness n.torpidity n. -
2 Trägheit
f1. drowsiness2. dullness3. idleness4. inaction5. inactivity6. indolence7. inertia8. inertial9. inertness10. languishment11. lethargy12. listlessness13. phlegm14. shiftlessness15. sloth16. sluggishness17. supineness18. torpidness -
3 die Trägheit
- {backwardness} tình trạng lạc hậu, tình trạng chậm tiến, tình trạng muộn, tình trạng chậm trễ, sự ngần ngại - {dullness} sự chậm hiểu, sự ngu đần, sự đần độn, tính không tinh, tính mờ, tính không thính, tính nghễnh ngãng, tính vô tri vô giác, tính cùn, tính đục, tính mờ đục, tính xỉn, vẻ xám xịt - tính lờ mờ, tính không rõ rệt, tính âm ỉ, vẻ thẫn thờ, vẻ uể oải, vẻ chậm chạp, sự ứ đọng, sự trì chậm, tính đều đều buồn tẻ, chán ngắt, vẻ tẻ ngắt, vẻ tối tăm, vẻ âm u, vẻ u ám, vẻ ảm đạm - {idleness} ăn không ngồi rồi, sự lười nhác, tình trạng không công ăn việc làm, tình trạng thất nghiệp, tình trạng để không, sự vô ích, sự vô hiệu quả, sự không tác dụng, sự không đâu - sự không căn cứ, sự vẩn vơ, sự vu vơ - {inactivity} tính kém hoạt động, tính thiếu hoạt động, tính ì, tình trạng kém hoạt động, tình trạng thiếu hoạt động, tình trạng ì - {indolence} sự lười biếng, sự biếng nhác - {inertia} quán tính, tính trì trệ, tính chậm chạp - {inertness} tính trơ - {languidness} sự uể oải, sự lừ đừ, sự yếu đuối, sự thiếu sinh động, sự chậm chạp - {languor} tình trạng suy nhược, tình trạng bạc nhược, tình trạng thiếu sinh khí, sự yên lặng nặng nề - {laziness} - {lethargy} trạng thái hôn mê, giấc ngủ lịm, tính lờ phờ, tính thờ ơ - {slackness} sự chùng, sự lỏng lẻo, sự phất phơ, sự chểnh mảng, sự ăn không ngồi rồi, sự đình trệ, sự ế ẩm - {sleepiness} sự buồn ngủ, sự ngái ngủ - {sloth} sự chậm trễ, con lười - {sluggishness} tính uể oải, tính lờ đờ - {torpidity} tính trì độn, tính mê mụ, trạng thái ngủ lịm - {torpidness} - {torpor} trạng thái lịm đi, trạng thái mê mệt = die Trägheit (Chemie) {indifference; passivity; slowness}+ -
4 die Betäubung
- {anaesthesia} sự mất cảm giác, sự gây mê, sự gây tê - {anaesthetization} sự làm mất cảm giác - {daze} mica, sự sửng sốt, sự ngạc nhiên, sự kinh ngạc, sự sững sờ, tình trạng mê mụ, tình trạng mê mẩn, tình trạng bàng hoàng, tình trạng choáng váng, sự loá mắt, sự quáng mắt - {numbness} tình trạng tê, tình trạng tê cóng, tình trạng tê liệt, tình trạng chết lặng đi - {stupefaction} tình trạng u mê, trạng thái sững sờ, trạng thái đờ người ra, trạng thái hết sức kinh ngạc - {stupor} - {torpidity} tính trì độn, tính mê mụ, sự lười biếng, trạng thái ngủ lịm - {torpidness} -
5 die Erstarrung
- {numbness} tình trạng tê, tình trạng tê cóng, tình trạng tê liệt, tình trạng chết lặng đi - {solidification} sự đặc lại, sự rắn lại, sự đông đặc, sự củng cố - {stiffness} sự cứng đờ, sự cứng nhắc, tính kiên quyết, tính bướng bỉnh, sự khó khăn, tính khó trèo, tính chất đặc, tính chất quánh - {stupor} trạng thái sững sờ - {torpidity} tính trì độn, tính mê mụ, sự lười biếng, trạng thái ngủ lịm - {torpidness} - {transfixion} sự đâm, sự giùi, sự xuyên, thủ thuật cắt cụt xuyên -
6 die Stumpfheit
- {dullness} sự chậm hiểu, sự ngu đần, sự đần độn, tính không tinh, tính mờ, tính không thính, tính nghễnh ngãng, tính vô tri vô giác, tính cùn, tính đục, tính mờ đục, tính xỉn, vẻ xám xịt - tính lờ mờ, tính không rõ rệt, tính âm ỉ, vẻ thẫn thờ, vẻ uể oải, vẻ chậm chạp, sự ứ đọng, sự trì chậm, tính đều đều buồn tẻ, chán ngắt, vẻ tẻ ngắt, vẻ tối tăm, vẻ âm u, vẻ u ám, vẻ ảm đạm - {insensibility} sự bất tỉnh, sự mê, tính không xúc cảm, tính không có tình cảm, tính vô tình - {languor} tình trạng suy nhược, tình trạng bạc nhược, tình trạng thiếu hoạt động, tình trạng thiếu sinh khí, sự yên lặng nặng nề - {obtuseness} sự cùn, sự nhụt, độ tù, sự trì độn, sự âm ỉ - {torpidity} tính trì độn, tính mê mụ, sự lười biếng, trạng thái ngủ lịm - {torpidness} - {torpor} trạng thái lịm đi, trạng thái mê mệt
См. также в других словарях:
Torpidness — Tor pid*ness, n. The qualityy or state of being torpid. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
torpidness — index languor Burton s Legal Thesaurus. William C. Burton. 2006 … Law dictionary
torpidness — noun torpor; torpidity … Wiktionary
torpidness — n. See torpidity … New dictionary of synonyms
torpidness — tor·pid·ness … English syllables
torpidness — noun inactivity resulting from lethargy and lack of vigor or energy • Syn: ↑listlessness, ↑torpidity, ↑torpor • Derivationally related forms: ↑torpid, ↑torpid (for: ↑torpidity), ↑ … Useful english dictionary
listlessness — noun 1. a feeling of lack of interest or energy • Syn: ↑languor, ↑lassitude • Derivationally related forms: ↑listless • Hypernyms: ↑apathy 2. inactivity resulting from lethargy and lack of vigor or energy … Useful english dictionary
torpidity — noun 1. a state of motor and mental inactivity with a partial suspension of sensibility he fell into a deep torpor • Syn: ↑torpor • Derivationally related forms: ↑torpid • Hypernyms: ↑physical condition, ↑ … Useful english dictionary
A fluviatilis — Stone Stone, n. [OE. ston, stan, AS. st[=a]n; akin to OS. & OFries. st[=e]n, D. steen, G. stein, Icel. steinn, Sw. sten, Dan. steen, Goth. stains, Russ. stiena a wall, Gr. ?, ?, a pebble. [root]167. Cf. {Steen}.] 1. Concreted earthy or mineral… … The Collaborative International Dictionary of English
Asplenium Ceterach — Stone Stone, n. [OE. ston, stan, AS. st[=a]n; akin to OS. & OFries. st[=e]n, D. steen, G. stein, Icel. steinn, Sw. sten, Dan. steen, Goth. stains, Russ. stiena a wall, Gr. ?, ?, a pebble. [root]167. Cf. {Steen}.] 1. Concreted earthy or mineral… … The Collaborative International Dictionary of English
Astacus torrentium — Stone Stone, n. [OE. ston, stan, AS. st[=a]n; akin to OS. & OFries. st[=e]n, D. steen, G. stein, Icel. steinn, Sw. sten, Dan. steen, Goth. stains, Russ. stiena a wall, Gr. ?, ?, a pebble. [root]167. Cf. {Steen}.] 1. Concreted earthy or mineral… … The Collaborative International Dictionary of English