-
1 sly
/slai/ * tính từ - ranh mãnh, mánh lới, láu cá; quỷ quyệt; giả nhân giả nghĩa; tâm ngẩm tầm ngầm =sly dog+ thằng cha tâm ngẩm tầm ngầm - kín đáo, bí mật =on the sly+ kín đáo, không kèn không trống - hay đùa ác, hay châm biếm -
2 on
/ɔn/ * danh từ - trên, ở trên =a book on the table+ quyển sách ở trên bàn =to float on the water+ nổi trên mặt nước - dựa trên, dựa vào =a statement founded on fact+ một lời tuyên bố dựa trên sự kiện - vào, lúc khi =on Sunday+ vào ngày chủ nhật =on reaching home+ khi tới nhà - vào, về phía, bên =an attack on a post+ cuộc tấn công vào đồn =the put the dog on a chain+ buộc chó vào xích =to be his on the head+ bị đánh rơi vào đầu =on the south of...+ về phía nam của... =a house on the river+ nhà bên sông =on my right+ ở bên phải tôi =tax on alcohol+ thuế đánh vào rượu =to march on Hanoi+ tiến về phía Hà nội - với =to smile on someone+ cười với ai - chống lại =to rise on the oppressors+ nổi dậy chống lại bọn áp bức - bằng, nhờ vào =to live on bread and milk+ sống bằng bánh mì và sữa - về, nói về, bàn về =a lecture on Shakespeare+ buổi thuyết trình về Sếch-xpia =his opinion on the subject+ ý kiến của anh ta về vấn đề đó - đang =on fire+ đang cháy =on strike+ đang đình công - thuộc, của =he was on the staff+ ông ấy thuộc ban tham mưu !on business - có việc, có công tác =to go somewhere on business+ đi đâu có việc !on the instant - (xem) instant !on purpose - (xem) purpose !on the sly - (xem) sly !to be gone on somebody - (xem) go !to have something on oneself - mang cái gì trong người !to have something on somebody - có điều gì đang phàn nàn về ai - hơn ai về cái gì * phó từ - tiếp, tiếp tục, tiếp diễn, tiến lên =to read on+ đọc tiếp =it is well on in the night+ đêm đã về khuya - đang, đang có, đang hoạt động =light is on+ đèn đang cháy =to switch on the light+ bật đèn lên =Othello is on+ vở Ô-ten-lô đang diễn - vào =to put one's shoes on+ đi giày vào =on with your coat+ anh hãy mặc áo vào !to be getting on for fifty - sắp năm mươi tuổi !to be on - (thông tục) ủng hộ, sẵn sàng tham gia, đồng ý =there is a show tonight, are you on?+ tối nay có biểu diễn, anh có đồng ý đi không? !to be on to somebody - biết được ý định của ai - quấy rầy ai; móc máy ai !to be rather on - (từ lóng) ngà ngà say !from that day on - từ ngày đó về sau !on and off - lúc lúc, chốc chốc, chập chờn !on and on - liên tục, liên miên * tính từ - (thể dục,thể thao) về bên trái (crickê) =an on drive+ cú đánh về bên trái * danh từ - (thể dục,thể thao) phía trái (crickê) =a fine drive to the on+ một cú đánh rất đẹp về bên trái -
3 dog
/dɔg/ * danh từ - chó - chó săn - chó đực; chó sói đực ((cũng) dog wolf); cáo đực ((cũng) dog fox) - kẻ đê tiện, kẻ đáng khinh, đồ chó má; kẻ cắn cẩu cục cằn - gã, thằng cha =a sly dog+ thằng cha vận đỏ =Greater Dog+ (thiên văn học) chòm sao Đại-thiên-lang =Lesser Dog+ chòm sao Tiểu-thiên-lang - (số nhiều) vỉ lò (ở lò sưởi) ((cũng) fire dogs) - (kỹ thuật) móng kìm, cặp, móc ngoạm, gàu ngoạm - mống bão, ráng bão (ở chân trời) ((cũng) sea dog) - (như) dogfish !to be a dog in the manger - như chó già giữ xương; ích kỷ, không muốn ai dùng đến cái gì mình không cần đến !to die a dog's death !to die like a dog - chết khổ, chết sở, chết nhục nhã, chết như một con chó !dog and war - những sự tàn phá giết chóc của chiến tranh !every dog has his day - ai rồi cũng có lúc gặp vận; ai khó ba đời !to give a dog an ill name and hang him - muốn giết chó thì bảo là chó dại; không ưa thì dưa có giòi !to go to the dogs - thất cơ lỡ vận, khánh kiệt, xuống dốc ((nghĩa bóng)) - sa đoạ !to help a lame dog over stile - giúp đỡ ai trong lúc khó khăn !to leaf a dog's life - sống một cuộc đời khổ như chó !to lead someone a dog's life - bắt ai sống một cuộc đời khổ cực !let sleeping dogs lie - (tục ngữ) đừng khêu gợi lại những chuyện đã êm thấm; đừng bới cứt ra mà ngửi !love me love my dog - yêu tôi thì hãy yêu cả những người thân của tôi !not even a dog's chance - không có chút may mắn nào !not to have a word to throw at the dog - lầm lì không mở miệng nói nửa lời; kiêu kỳ không thèm mở miệng nói nửa lời !to put on dog - (thông tục) làm bộ làm tịch, làm ra vẻ ta đây, làm ra vẻ ta đây quan trọng !it rains cats and dogs - (xem) rain !to take a hair of the dog that big you - (xem) hair !to throw to the dogs - vứt bỏ đi, quẳng đi (cho chó) * ngoại động từ - theo nhùng nhằng, theo sát gót, bám sát (ai) =to dog someone's footsteps+ bám sát ai - (kỹ thuật) kẹp bằng kìm, cặp bằng móc ngoạm -
4 puss
/pus/ * danh từ - con mèo - (săn bắn) con thỏ; con hổ - (thông tục) cô gái, con bé =a sly puss+ con ranh con * danh từ - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cái mặt - cái mồm, cái mõm
См. также в других словарях:
Sly 3 — Éditeur Sony Computer Entertainment Développeur Sucker Punch Productions Date de sortie … Wikipédia en Français
Sly — Sly, a. [Compar. {Slier}or {Slyer}; superl. {Sliest} or {Slyest}.] [OE. sli, slegh, sleih, Icel. sl?gr, for sl?gr; akin to Sw. slug, Dan. slu, LG. slou, G. schlau; probably to E. slay, v.t.; cf. G. verschlagen sly. See {Slay}, v. t., and cf.… … The Collaborative International Dictionary of English
Sly — is an adjective, meaning one of the following:#Clever in practical matters. #Hiding ones true intentions or goals.Its synonyms are cunning and roguish .Sly is also a proper masculine name, short for Sylvester. It is the name of several famous… … Wikipedia
sly — sly, cunning, crafty, tricky, foxy, insidious, wily, guileful, artful are comparable when they mean having or showing a disposition to attain one s ends by devious or indirect means. Sly implies a lack of candor which shows itself in… … New Dictionary of Synonyms
sly — [ slaı ] adjective 1. ) clever at tricking people or at secretly doing unfair or dishonest things 2. ) a sly smile, look, or remark shows that the person doing it knows something that other people do not know: He made a sly reference to the… … Usage of the words and phrases in modern English
sly — [slaı] adj [Date: 1200 1300; : Old Norse; Origin: slœgr] 1.) someone who is sly cleverly deceives people in order to get what they want = ↑cunning 2.) sly smile/glance/wink etc a smile, look etc that shows you know something secret ▪ He leaned… … Dictionary of contemporary English
sly — c.1200, from O.N. sloegr cunning, crafty, sly, from P.Gmc. *slogis (Cf. Low Ger. slu cunning, sly ), probably from base *slog hit (see SLAY (Cf. slay)), with an original notion of able to hit. Cf. Ger. verschlagen cunning, crafty, sly,… … Etymology dictionary
sly — [slī] adj. slier or slyer, sliest or slyest [ME sley < ON slœgr, clever, cunning, lit., able to strike < base of slā & OE slean, to strike: see SLAY] 1. Dial. skillful or clever 2. skillful at trickery or deceit; crafty; wily 3. showing a… … English World dictionary
SLY — est un groupe de heavy metal japonais créé en 1994, formé d ex membres de groupe populaires, notamment le chanteur Minoru Niihara et le batteur Munetaka Higuchi, alors ex membres du groupe Loudness. Après la séparation de SLY en 1998, ils… … Wikipédia en Français
sly — ► ADJECTIVE (slyer, slyest) 1) having a cunning and deceitful nature. 2) (of a remark, glance, or expression) insinuating. 3) (of an action) surreptitious. ● on the sly Cf. ↑on the sly … English terms dictionary
sly|ly — «SLY lee», adverb. in a sly manner; secretly. Also, slily … Useful english dictionary