-
1 der Streikbrecher
- {blackleg} kẻ phản bội ở lại làm cho chủ, kẻ phản bội, kẻ cờ bạc bịp, tay đại bịp - {fink} kẻ tố giác, tên chỉ điểm, kẻ phá hoại cuộc đình công, kẻ đáng khinh - {knobstick} gậy tày, dùi cui, kẻ phản bội trong cuộc bãi công, kẻ phá bãi công - {rat} con chuột, kẻ phản đảng, kẻ bỏ đảng trong lúc khó khăn, công nhân không chịu tham gia đình công, người chiếm chỗ làm của công nhân đình công, người chịu nhận tiền lương ít hơn của công đoàn yêu sách - {scab} vảy, bệnh ghẻ ở cừu), bệnh nấm vảy, người bần tiện, kẻ phá cuộc đình công, công nhân không tham gia đình công, kẻ nhận làm thay chỗ công nhân đình công = als Streikbrecher arbeiten {to blackleg}+ -
2 die Kruste
- {crust} vỏ bánh, cùi bánh, mẩu bán mì khô, vỏ cứng, vỏ, mai, lớp, vảy cứng, vỏ trái đất, váng, cái hời hợt bề mặt, cái nông cạn, sự trơ tráo, sự vô liêm sỉ - {incrustation} sự cẩn, sự khảm, sự nạm, sự kết vỏ cứng, lớp vở cứng, lớp lát ngoài, sự nhiễm thành thói quen - {scab} vảy, bệnh ghẻ ở cừu), bệnh nấm vảy, người bần tiện, kẻ phá cuộc đình công, công nhân không tham gia đình công, kẻ nhận làm thay chỗ công nhân đình công = eine Kruste bilden {to crust; to encrust}+ = eine Kruste bekommen {to crust}+ = mit einer Kruste überziehen {to crust; to encrust}+ -
3 verkrusten
(Blut) - {to scab} đóng vảy sắp khỏi, phá hoại cuộc đình công, không tham gia đình công, nhận làm thay chỗ công nhân đình công = verkrusten (Schnee) {to crust}+ -
4 der Schorf
- {crust} vỏ bánh, cùi bánh, mẩu bán mì khô, vỏ cứng, vỏ, mai, lớp, vảy cứng, vỏ trái đất, váng, cái hời hợt bề mặt, cái nông cạn, sự trơ tráo, sự vô liêm sỉ = der Schorf (Medizin) {scab; slough}+ -
5 einen Wundschorf bilden
- {to scab} đóng vảy sắp khỏi, phá hoại cuộc đình công, không tham gia đình công, nhận làm thay chỗ công nhân đình công -
6 die Schiene
- {rail} tay vịn, bao lơn, lan can, thành, lá chắn, hàng rào, hàng rào chấn song, đường ray, đường xe lửa, xà ngang, cái giá xoay, gà nước = die Schiene (Technik) {scab}+ = die Schiene (Medizin) {cradle; splint}+ -
7 die Lasche
- {flap} nắp, vành, cánh, vạt, dái, sự đập, sự vỗ, cái phát đen đét, cái vỗ đen đét, sự xôn xao - {splice} chỗ nối bện, chỗ ghép, sự ghép - {tab} tai, đầu, dải, nhãn, phù hiệu cổ áo, sự tính toán, sự kiểm tra - {tongue} cái lưỡi, cách ăn nói, miệng lưỡi, tiếng, ngôn ngữ, vật hình lưỡi, kim, ngọn, doi, ghi, lưỡi gà = die Lasche (Technik) {scab}+ -
8 die Räude
(Veterinär) - {mange} bệnh lở ghẻ - {scab} vảy, bệnh ghẻ ở cừu), bệnh nấm vảy, người bần tiện, kẻ phá cuộc đình công, công nhân không tham gia đình công, kẻ nhận làm thay chỗ công nhân đình công
См. также в других словарях:
scab — scab·bard·less; scab·bi·ly; scab·bi·ness; scab·ble; scab·bler; scab·bling; scab·by; scab·i·ci·dal; scab·i·cide; scab·ish; scab; scab·rid; scab·rin; scab·rous; scab·rous·ly; scab·rous·ness; scab·bard; … English syllables
Scab — can refer to the following:* Coagulation, a clot of bodily fluids * Strikebreaker, person who works despite strike action or takes against will of employeesAnimal and plant diseases* Apple scab, a fungal infection of the apple * Fusarium head… … Wikipedia
scab — n 1: a worker who refuses to join a labor union 2: a union member who refuses to strike or returns to work before a strike has ended 3: a worker who accepts employment or replaces a union worker during a strike: strike breaker 4: one who works… … Law dictionary
scab — [skæb] noun [countable] an insulting word for someone who works when other people in the same factory, office etc are on strike * * * scab UK US /skæb/ noun [C] INFORMAL DISAPPROVING ► an insulting word for a person who continues working while… … Financial and business terms
scab — (n.) mid 13c., skin disease, developed from O.E. sceabb scab, itch (related to scafan to scratch ) and from O.N. skabb scab, itch, both from P.Gmc. *skab scratch, shave (related to shabby). Sense reinforced by cognate L. scabies scab, itch, mange … Etymology dictionary
scab — [skab] n. [ME scabbe < ON skabb, akin to OE sceabb < IE base * (s)kep , to cut, split > L scabies, SCABIES, scabere, to SHAVE] 1. a crust that forms over a sore or wound during healing 2. a mangy skin disease, as scabies, of animals, esp … English World dictionary
scab´bi|ly — scab|by «SKAB ee», adjective, bi|er, bi|est. 1. covered with scabs. 2. consisting of scabs. 3. having the skin disease scab. 4. Informal, Figurative. low; … Useful english dictionary
scab|by — «SKAB ee», adjective, bi|er, bi|est. 1. covered with scabs. 2. consisting of scabs. 3. having the skin disease scab. 4. Informal, Figurative. low; … Useful english dictionary
Scab — Scab, v. i. [imp. & p. p. {Scabbed}; p. pr. & vb. n. {Scabbing}.] 1. To become covered with a scab; as, the wound scabbed over. [1913 Webster] 2. to take the place of a striking worker. [PJC] … The Collaborative International Dictionary of English
Scab — (sk[a^]b), n. [OE. scab, scabbe, shabbe; cf. AS. sc[ae]b, sceabb, scebb, Dan. & Sw. skab, and also L. scabies, fr. scabere to scratch, akin to E. shave. See {Shave}, and cf. {Shab}, {Shabby}.] 1. An incrustation over a sore, wound, vesicle, or… … The Collaborative International Dictionary of English
scab — ► NOUN 1) a dry, rough protective crust that forms over a cut or wound during healing. 2) mange or a similar skin disease in animals. 3) any of a number of fungal diseases of plants in which rough patches develop. 4) informal a person or thing… … English terms dictionary