Перевод: с немецкого на все языки

со всех языков на немецкий

sapless

  • 1 kraftlos

    Adj. weak (auch fig.); Glieder: auch limp
    * * *
    nerveless; powerless; sapless; languid; anodyne; effete
    * * *
    krạft|los
    1. adj
    (= schwach) feeble, weak; (= schlaff) limp; (= machtlos) powerless; (JUR) invalid
    2. adv
    weakly

    kraftlos zur Seite fallento fall limply to one side

    kraftlos sank er zurückhe fell feebly back

    * * *
    kraft·los
    I. adj weak
    II. adv feebly
    * * *
    Adjektiv weak; feeble; (fig.) weak < sun>
    * * *
    kraftlos adj weak (auch fig); Glieder: auch limp
    * * *
    Adjektiv weak; feeble; (fig.) weak < sun>
    * * *
    adj.
    anodyne adj.
    feeble adj.
    infirm adj.
    nerveless adj.
    powerless adj. adv.
    nervelessly adv.
    powerlessly adv.

    Deutsch-Englisch Wörterbuch > kraftlos

  • 2 saftlos

    Adj.
    1. juiceless, dry
    2. saft- und kraftlos
    * * *
    effete; sapless
    * * *
    sạft|los
    1. adj
    1) not juicy, juiceless
    2) (fig = kraftlos) feeble

    saft- und kraftlos (Mensch) — washed-out; Bild, Gedicht etc lifeless

    2. adv (fig)
    feebly
    * * *
    saft·los
    adj insipid, wishy-washy
    * * *
    Adjektiv (fig.) feeble, anodyne < language>

    saft- und kraftlos — feeble; wishy-washy

    * * *
    saftlos adj
    1. juiceless, dry
    * * *
    Adjektiv (fig.) feeble, anodyne < language>

    saft- und kraftlos — feeble; wishy-washy

    Deutsch-Englisch Wörterbuch > saftlos

  • 3 saftlos

    1. anaemic Br.
    2. anemic Am.
    3. sapless
    4. saplessly

    Deutsch-Englisches Wörterbuch > saftlos

  • 4 saftlos

    - {juiceless} không có nước - {sapless} không có nhựa, không có nhựa sống, không có sinh lực = saftlos (Frucht) {sleepy}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > saftlos

  • 5 die Kraft

    - {beef} thịt bò, số nhiều bò thịt, sức mạnh, thể lực, bắp thịt, lời phàn nàn, lời than vãn - {blood} máu, huyết, nhựa, nước ngọt, sự tàn sát, sự chém giết, sự đổ máu, tính khí, giống nòi, dòng dõi, họ hàng, gia đình, người lịch sự, người ăn diện young blood) - {effect} kết quả, hiệu lực, hiệu quả, tác dụng, tác động, ảnh hưởng, ấn tượng, mục đích, ý định, của, của cải, vật dụng, hiệu ứng - {energy} nghị lực, sinh lực, sự hoạt động tích cực, khả năng tiềm tàng, năng lực tiềm tàng, sức lực, năng lượng - {faculty} tính năng, khả năng, khả năng quản trị, năng lực, tài, tài năng, ngành, khoa, toàn bộ cán bộ giảng dạy, quyền pháp - {flush} xấp bài cùng hoa, dãy bài cùng hoa, đàn chim, sự chảy xiết, sự chảy mạnh, dòng nước, lớp cỏ mới mọc, sự giội rửa, sự hừng sáng, ánh, sự đỏ bừng, sự ửng hồng, sự tràn đầy, sự phong phú - sự xúc động dào dạt, niềm hân hoan, cơn nóng, cơn sốt, tính chất xanh tươi, sức phát triển mạnh mẽ - {force} thác nước, sức, lực, vũ lực, quyền lực, sự bắt buộc, quân đội, quân lực, quân, lực lượng, sức thuyết phục, sự tác động mạnh mẽ, ấn tượng sâu sắc, sự sinh động, ý nghĩa - {juice} nước ép, dịch, phần tinh hoa, phần tinh tuý, xăng, dầu, điện - {kick} trôn chai, cái đá, cú đá, cái đá hậu, sự giật, tay đá bóng, cầu thủ, hơi sức, sức bật, sực chống lại, lý do phản kháng, lý do phản đối, sự phản kháng, sự phản đối, sự thích thú, sự thú vị - trò vui, trò nhộn, sự việc thay đổi bất ngờ, việc bất ngờ - {main} cuộc chọi gà, with might and main với tất cả sức mạnh, dốc hết sức, phần chính, phần cốt yếu, phần chủ yếu, ống dẫn chính, biển cả - {nervousness} tính nóng nảy, sự bực dọc, sự bồn chồn, trạng thái hốt hoảng, trạng thái bối rối, khí lực - {pep} tinh thần hăng hái, tinh thần dũng cảm, dũng khí - {pith} ruột cây, lớp vỏ xốp, cùi, tuỷ sống, phần cốt tuỷ the pith and marrow of) - {potency} quyền thế, sự hùng mạnh, sự hiệu nghiệm - {power} quyền, chính quyền, quyền hạn, thế lực, uy quyền, người quyền thế, người cầm quyền, cơ quan có quyền lực, trời, thánh thần, cường quốc, công suất, năng suất, luỹ thừa, số phóng to - số lượng lớn, nhiều - {punch} cú đấm, cú thoi, cú thụi, đà, cái giùi, máy giùi, kìm bấm, cái nhổ đinh, cái đóng đinh, máy khoan, máy rập dấu, máy đột rập, rượu pân, bát rượu pân, tiệc rượu pân, ngựa thồ mập lùn Suffork punch) - vật béo lùn, vật to lùn, Pân - {sap} nhựa cây, nhựa sống, gỗ dác, hầm, hào, sự phá hoại, sự siêng năng, người cần cù, công việc vất vả, công việc mệt nhọc, người khờ dại, người khù khờ - {sinew} gân, sức khoẻ, nguồn tiếp sức, rường cột, tài lực vật lực - {strength} độ đậm, nồng độ, cường độ, số lượng đầy đủ, số quân hiện có, sức bền, độ bền - {vigorousness} tính chất mạnh khoẻ cường tráng, tính chất mạnh mẽ, sự mãnh liệt - {virility} tính chất đàn ông, khả năng có con, tính cương cường, tính rắn rỏi = die Kraft (Tragkraft) {tether}+ = Kraft geben {to sustain}+ = die erste Kraft {topsawyer}+ = in Kraft sein {to be in force; to subsist}+ = die bindende Kraft {bindingness}+ = die vereinte Kraft {synergy}+ = die wirkende Kraft {dynamic}+ = in Kraft setzen {to put in operation; to put into force}+ = in voller Kraft {alive}+ = mit aller Kraft {amain; by main force; with might and main}+ = in Kraft treten {to become operative; to come in operation; to come into force; to go into effect; to take effect}+ = die bewegende Kraft {locomotive power}+ = die treibende Kraft {life; mainspring}+ = die treibende Kraft (Naturwissenschaft) {agent}+ = mit voller Kraft {by main force}+ = mit ganzer Kraft {for all one is worth}+ = die technische Kraft {technician}+ = über unsere Kraft {above our strength}+ = aus eigener Kraft {on one's own; selfmade}+ = außer Kraft setzen {to cancel; to override; to overrule; to repeal}+ = die überzeugende Kraft {persuasiveness}+ = die ungebrauchte Kraft {unemployed energy}+ = neu in Kraft setzen {to reenact}+ = ohne Saft und Kraft {sapless}+ = alle Kraft aufwenden {to summon up one's strength}+ = am Ende seiner Kraft {at the end of one's tether}+ = die zerstörerische Kraft {juggernaut}+ = seine Kraft vergeuden {to burn the candle at both ends}+ = wieder in Kraft setzen {to re-enact}+ = die entgegentreibende Kraft {resistance}+ = die Natur als wirkende Kraft {nature}+ = was in meiner Kraft steht {to the fullest of my power}+ = mit mechanischer Kraft versehen {to power}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Kraft

  • 6 kraftlos

    - {anaemic} thiếu máu, xanh xao vì thiếu máu - {atonic} mất sức trương, không có trọng âm, không nhấn mạnh - {effete} kiệt sức, mòn mỏi, suy yếu, bất lực, hết thời - {enervate} yếu ớt - {faint} uể oải, lả, e thẹn, nhút nhát, mờ nhạt, không rõ, chóng mặt, hay ngất, oi bức, ngột ngạt, kinh tởm, lợm giọng - {feeble} yếu, yếu đuối, kém, nhu nhược, lờ mờ, mỏng mảnh, dễ gãy - {fibreless} không có sợi, không có thớ - {flabby} nhũn, mềm, nhẽo nhèo, mềm yếu, uỷ mị - {flaccid} ẻo lả - {forceless} không có sức, không có lực - {inefficacious} không thể đem lại kết quả mong nuốn, không có hiệu quả, không công hiệu - {infirm} ốm yếu, hom hem, không cương quyết, không kiên định - {marrowless} không có tuỷ, thiếu sinh lực, thiếu nghị lực - {nerveless} không có dây thần kinh, điềm tĩnh, không có khí lực, hèn, không có gân, lòng thòng - {pithless} không có ruột, không có tuỷ sống, bạc nhược, không có nghị lực - {powerless} không có sức mạnh, không có quyền lực, không có quyền thế, hoàn toàn không có khả năng - {sapless} không có nhựa, không có nhựa sống, không có sinh lực - {sinewless} - {strengthless} không có sức lực - {washy} loãng, nhạt, vô vị, bạc thếch, không mặn mà, nhạt nhẽo - {weak} non, thiếu quá - {wishy-washy} lo ng, nhạt phèo = kraftlos (Jura) {invalid}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > kraftlos

См. также в других словарях:

  • Sapless — Sap less, a. 1. Destitute of sap; not juicy. [1913 Webster] 2. Fig.: Dry; old; husky; withered; spiritless. A somewhat sapless womanhood. Lowell. [1913 Webster] Now sapless on the verge of death he stands. Dryden. [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • sapless — index languid, powerless Burton s Legal Thesaurus. William C. Burton. 2006 …   Law dictionary

  • sapless — adjective 1. lacking bodily or muscular strength or vitality a feeble old woman her body looked sapless • Syn: ↑decrepit, ↑debile, ↑feeble, ↑infirm, ↑rickety, ↑weak, ↑ …   Useful english dictionary

  • sapless — saplessness, n. /sap lis/, adj. 1. without sap; withered; dry: sapless plants. 2. lacking vitality or spirit; insipid. [1585 95; SAP1 + LESS] * * * …   Universalium

  • sapless — /ˈsæpləs/ (say sapluhs) adjective 1. destitute of sap; withered: sapless plants. 2. lacking vitality; insipid. {sap1 + less} …  

  • sapless — adjective see sap I …   New Collegiate Dictionary

  • sapless — adjective a) lacking in sap b) lacking vivacity …   Wiktionary

  • sapless — Synonyms and related words: Saharan, anemic, anhydrous, arid, asthenic, athirst, bland, bloodless, bone dry, chicken, cowardly, dead, debilitated, desert, dilute, diluted, driveling, drooping, droopy, droughty, dry, dry as dust, dull, dusty,… …   Moby Thesaurus

  • sapless — (Roget s IV) modif. 1. [Dry] Syn. shriveled, dehydrated, decayed; see dry 1 , withered . 2. [Insipid] Syn. spineless, ineffectual, lazy; see dull 4 , weak 3 …   English dictionary for students

  • sapless — sap·less || sæplɪs adj. juiceless, lacking sap; lifeless, lacking vigor or vitality …   English contemporary dictionary

  • sapless — a. 1. Without sap, destitute of sap. 2. Decayed, dry, old, withered …   New dictionary of synonyms

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»