Перевод: со всех языков на вьетнамский

с вьетнамского на все языки

rules

  • 1 rules

    v. Coj; kav; kav cai
    n. Ntau txoj cai

    English-Hmong dictionary > rules

  • 2 die Hausordnung

    - {house rules; rules of the house}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Hausordnung

  • 3 rule

    /ru:l/ * danh từ - phép tắc, quy tắc, nguyên tắc; quy luật; điều lệ, luật lệ =the rule of the road+ luật đi đường =standing rules+ điều lệ hiện hành (của một hội, công ty...) =grammar rules+ những quy tắc ngữ pháp - thói quen, lệ thường =as a rule+ theo thói quen, theo lệ thường =by rule of thumb+ theo kinh nghiệm =to make it a rule to gets up early+ đặt thành cái lệ dậy sớm - quyền lực - sự thống trị =under the rule of...+ dưới sự thống trị cử... - thước (có) chia độ (của thợ mộc) - (pháp lý) quyết định của toà án; lệnh của toà án - (ngành in) thước (để) ngăn dòng; filê, cái gạch đầu dòng =em rule+ gạch đầu dòng =en rule+ gạch ngắn, gạch nối !to do things by rule - làm việc theo nguyên tắc, làm việc có phương pháp !by rule and line - rất đúng, rất chính xác !gag rule - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chính sách khoá miệng không cho tự do ngôn luận !the golden rule - (xem) golden !hard and fast rule - nguyên tắc cứng rắn, nguyên tắc bất di bất dịch !out of rule - trái quy tắc, sai nguyên tắc !there is no rule without an exception - không có nguyên tắc nào là không có ngoại lệ * ngoại động từ - cai trị, trị vì, thống trị; chỉ huy, điều khiển =to rule a nation+ thống trị một nước - kiềm chế, chế ngự =to rule one's passions+ kiềm chế dục vọng - ((thường) dạng bị động) chỉ dẫn, hướng dẫn, khuyên bảo =to be ruled by someone+ theo sự hướng dẫn của ai, theo lời khuyên của ai - (pháp lý) quyết định, ra lệnh - kẻ (giấy) bằng thước * nội động từ - cai trị, trị vì, thống trị, cầm quyền =to rule over a nation+ thống trị một nước =to rule by love+ lấy đức mà cai trị - thể hiện (ở một mức nào đó, ở một trạng thái nào đó) =prices rule high+ giá cả lên cao =crops rule good+ mùa màng tốt !to ruke off - (thương nghiệp) đóng sổ, kết toán !to rule out - loại trừ, bác bỏ !to rule the roast (roots) - (từ cổ,nghĩa cổ) làm bá chủ hoành hành, làm vương làng tướng !to rule with a heavy (high) hand !to rule with a rod of iron - thống trị bằng bàn tay sắt, độc tài, độc đoán

    English-Vietnamese dictionary > rule

  • 4 weidgerecht

    - {according to hunting rules; skilled in hunting}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > weidgerecht

  • 5 die Arbeitsordnung

    - {work rules}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Arbeitsordnung

  • 6 die allgemeingültigen Regeln

    - {universal rules}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die allgemeingültigen Regeln

  • 7 die Grundrechenarten

    - {fundamental rules of arithmetic}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Grundrechenarten

  • 8 die vier Rechenarten

    - {the four rules}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die vier Rechenarten

  • 9 erfüllen

    - {to accomplish} hoàn thành, làm xong, làm trọn, thực hiện, đạt tới, làm hoàn hảo, làm đạt tới sự hoàn mỹ - {to answer} trả lời, đáp lại, thưa, biện bác, chịu trách nhiệm, đảm bảo, bảo lãnh, xứng với, đúng với, đáp ứng, thành công có kết quả - {to complete} làm đầy đủ, bổ sung, làm cho trọn vẹn, làm cho hoàn toàn - {to do (did,done) làm, làm cho, gây cho, học, giải, dịch, thời hoàn thành & động tính từ quá khứ) làm xong, xong, hết, dọn, thu dọn, sắp xếp, thu xếp ngăn nắp, sửa soạn, nấu, nướng, quay, rán, đóng vai - làm ra vẻ, làm ra bộ, làm mệt lử, làm kiệt sức, đi, qua, bịp, lừa bịp, ăn gian, đi thăm, đi tham quan, chịu, cho ăn, đãi, xử sự, hành động, hoạt động, thời hoàn thành làm xong, chấm dứt, được, ổn, chu toàn - an toàn, hợp, thấy trong người, thấy sức khoẻ, làm ăn xoay sở - {to fulfill} thi hành, đủ - {to grant} cho, ban, cấp, thừa nhận, công nhận, cho là, nhượng - {to infuse} rót, đổ, pha, truyền, ngấm - {to pervade} toả khắp, tràn ngập khắp, lan tràn khắp, thâm nhập khắp - {to verify} thẩm tra, kiểm lại, xác minh = erfüllen [mit] {to imbue [with]; to impregnate [with]; to impress [with]; to indoctrinate [with]; to inform [with]; to inspire [with]; to possess [with]}+ = erfüllen (Zweck) {to serve}+ = erfüllen (Wunsch) {to meet (met,met)+ = erfüllen (Versprechen) {to make good; to perform}+ = erfüllen [die Vorschriften] {to comply [with the rules]}+ = sich erfüllen {to come true}+ = etwas erfüllen {to live up to something}+ = nicht erfüllen {to default}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > erfüllen

  • 10 abidance

    /ə'baidəns/ * danh từ - sự tôn trọng, sự tuân theo, sự thi hành đúng =abidance by rules+ sự tôn trọng luật lệ, sự tuân theo luật lệ - (+ in) sự tồn tại; sự kéo dài

    English-Vietnamese dictionary > abidance

  • 11 amenably

    /ə'mi:nəbli/ * phó từ - tuân theo, theo đúng =amenably to be rules+ theo đúng luật lệ

    English-Vietnamese dictionary > amenably

  • 12 comply

    /kəm'plai/ * nội động từ - tuân theo, chiếu theo, đồng ý làm theo =to comply with the rules+ tuân theo luật lệ =to refuse to comply+ từ chối không tuân theo =to comply with a request+ đồng ý làm theo theo lời thỉnh cầu

    English-Vietnamese dictionary > comply

  • 13 conversant

    /kən'və:sənt/ * tính từ - thân mật, thân thiết =conversant with someone+ thân mật với ai, thân thiết với ai - biết, quen, giỏi, thạo (việc gì) =not yet conversant with the new rules+ chưa biết những điều lệ mới =conversant with something+ thạo việc gì - (+ about, in, with) có liên quan tơi, dính dáng tới

    English-Vietnamese dictionary > conversant

  • 14 fundamental

    /,fʌndə'mentl/ * tính từ - cơ bản, cơ sở, chủ yếu =fundamental rules+ những quy tắc cơ bản - (âm nhạc) gốc =fundamental note+ nốt gốc * danh từ, (thường) số nhiều - quy tắc cơ bản; nguyên tắc cơ bản =the fundamentals of mathematics+ những quy tắc cơ bản của toán học - (âm nhạc) nốt gốc

    English-Vietnamese dictionary > fundamental

  • 15 liberty

    /'libəti/ * danh từ - tự do, quyền tự do =liberty of conscience+ tự do tín ngưỡng =liberty of sspeech+ tự do ngôn luận =liberty of the press+ tự do báo chí =to set someone at liberty+ thả ai, trả lại sự tự do cho ai =to be at liberty to do something+ được tự do làm gì =at liberty+ tự do, rảnh rang - sự tự tiện, sự mạn phép =to take the liberty of+ mạn phép, tự tiện - ((thường) số nhiều) thái độ sỗ sàng, thái độ coi thường, thái độ nhờn, thái độ tuỳ tiện =to take libertiles with a woman+ sỗ sàng với một người phụ nữ =to take liberties with rules+ tuỳ tiện với nội quy, coi thường quy tắc - (số nhiều) đặc quyền =the liberties of a city+ những đặc quyền của một đô thị - nữ thần tự do

    English-Vietnamese dictionary > liberty

  • 16 observant

    /əb'zə:vənst/ * tính từ - hay quan sát, tinh mắt, tinh ý - tuân theo (luật pháp, phong tục...) =observant of the rules of etiquette+ tuân theo những nghi thức xã giao * danh từ - thầy tu dòng Fran-xit (theo rất đúng nghi lễ)

    English-Vietnamese dictionary > observant

  • 17 peg

    /peg/ * danh từ - cái chốt, cái ngạc - cái móc, cái mắc (áo, mũ) - cái cọc (căng dây lều) - miếng gỗ chèn (lỗ thùng...) - núm vặn, dây đàn - cái kẹp phơi quần áo ((cũng) clothes peg) - rượu cônhắc pha xô-đa - (nghĩa bóng) cớ, lý do, cơ hội; đề tài =a peg to hang on+ cớ để vin vào, cơ hội để bám vào; đề tài để xoáy vào !a square peg in a round hole !a round peg in a square hole - (xem) hole !to put someone on the peg - (quân sự), (từ lóng) đưa ai ra ban chỉ huy vì một lỗi gì !to take someone down a peg or two - làm nhục ai; làm cho ai hết vênh váo, làm cho ai co vòi lại * ngoại động từ - đóng chốt, đóng cọc (để giữ chặt) - (+ down) ghìm chặt, hạn chế, câu thúc, kiềm chế =to peg someone down to rules+ câu thúc ai theo đúng luật lệ, ghìm ai theo đúng luật lệ =to peg someone down to his work+ ghim chặt ai vào công việc - ghìm không cho lên xuống (giá hối đoái) - ổn định (giá cả...) - (từ lóng) ném (đá...) - ghi (điểm số) bằng chốt (chơi kipbi) - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vạch mặt chỉ tên là =to peg somebody as a scoundred+ vạch mặt chỉ tên ai là một thằng vô lại * nội động từ (+ at) - cầm chốt đánh vào, cầm cọc đánh vào; cầm chốt nhắm vào, cầm cọc nhắm vào; đâm thủng bằng chốt, đam thủng bằng cọc - ném đá vào !to peg away at - kiên trì làm, bền bỉ làm (việc gì) !to peg out - đánh dấu ranh giới bằng cọc - chạm bóng vào cọc kết thúc cuộc đấu (critkê) - (từ lóng) chết ngoẻo, phăng teo; sạt nghiệp

    English-Vietnamese dictionary > peg

  • 18 setter

    /'setə/ * danh từ - người đặt, người dựng lên =a setter of rules+ người đặt ra những luật lệ - chó săn lông xù

    English-Vietnamese dictionary > setter

  • 19 standing

    /'stændiɳ/ * danh từ - sự đứng; thế đứng - sự đỗ (xe) - địa vị =man of high standing+ người có địa vị cao - sự lâu dài =friend of long standing+ bạn lâu năm * tính từ - đứng =standing spectator+ khán giả đứng - đã được công nhận; hiện hành =standing rules+ điều lệ hiện hành - thường trực =standing army+ quân thường trực =standing commitee+ uỷ ban thường trực - chưa gặt =standing crops+ mùa màng chưa gặt - tù, ứ, đọng =standing water+ nước tù - để đứng không, không dùng (máy...)

    English-Vietnamese dictionary > standing

  • 20 theatre

    /'θiətə/ * danh từ - rạp hát, nhà hát =to go to the theatre+ đi xem hát - nghệ thuật sân khấu; phép soạn kịch =the rules of the theatre+ những quy tắc của phép soạn kịch - sân khấu, nghề ca kịch, nghề diễn kịch =to be destined to the theatre+ dự định làm diễn viên kịch - tập kịch bản, tập tuồng hát =theatre of Shakespeare+ tập kịch bản của Sếch-xpia - (nghĩa bóng) nơi (xảy ra cái gì), chỗ, trường =the theatre of war+ nơi giao chiến, chiến trường =the theatre of the crime+ nơi xảy ra tộc ác - phòng (giảng bài...)

    English-Vietnamese dictionary > theatre

См. также в других словарях:

  • rules — index code, mode, protocol (etiquette) Burton s Legal Thesaurus. William C. Burton. 2006 …   Law dictionary

  • Rules of Go — This is an in depth discussion of the rules of go. There has been a certain amount of variation in the rules of go over time, and from place to place. This article discusses those sets of rules broadly similar to the ones currently in use in East …   Wikipedia

  • Rules — Filmdaten Deutscher Titel Rules – Sekunden Der Entscheidung Originaltitel Rules of Engagement …   Deutsch Wikipedia

  • Rules — (as used in expressions) Australian Rules football Kirchhoff s circuit rules rules of order Queensberry rules * * * …   Universalium

  • Rules — The Certificate of Incorporation, By Laws, rules, interpretations, orders, resolutions and similar directives of the exchange and CME, if applicable. The trading of all futures and options on futures contracts in the market operated by the… …   Financial and business terms

  • Rules — /rulz/ (say roohlz) noun Colloquial → Australian Rules …  

  • rules — taisyklės statusas T sritis automatika atitikmenys: angl. laws; rules vok. Regeln, f rus. правила, n pranc. règlement, m; règles, f …   Automatikos terminų žodynas

  • rules — reglamentas statusas T sritis Standartizacija ir metrologija apibrėžtis Technologinio proceso techninių dokumentų rinkinys. atitikmenys: angl. order; regulations; rules vok. Ordnung, f; Regeln, f; Vollzugsordnung, f rus. регламент, m pranc.… …   Penkiakalbis aiškinamasis metrologijos terminų žodynas

  • rules — reglamentas statusas T sritis chemija apibrėžtis Technologinio proceso techninių dokumentų rinkinys. atitikmenys: angl. order; regulations; rules rus. регламент …   Chemijos terminų aiškinamasis žodynas

  • rules — taisyklė statusas T sritis Kūno kultūra ir sportas apibrėžtis Norma, labai tvirtais loginiais argumentais ir faktiniais įrodymais pagrįstas teiginys, kuriuo negalima abejoti neturint naujų duomenų, įrodymų. atitikmenys: angl. rule; rules vok.… …   Sporto terminų žodynas

  • rules — taisyklė statusas T sritis Kūno kultūra ir sportas apibrėžtis Visuma instrukcijų, teisių, pareigų, draudimų, nustatančių sportininko, trenerio, kitų sportinės kovos (varžybų) dalyvių statusą, varžybų erdvę, įrangą, įrankius. atitikmenys: angl.… …   Sporto terminų žodynas

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»