Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

ren

  • 1 das Ren

    (Zoologie) - {reindeer} tuần lộc

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Ren

  • 2 stöhnen

    - {to groan} rên rỉ, kêu rên, trĩu xuống, võng xuống, kĩu kịt - {to moan} than van, kêu van, rền rĩ = tief stöhnen {to fetch a groan}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > stöhnen

  • 3 die Krause

    - {crimp} sự dụ dỗ đi lính, người dụ dỗ đi làm tàu - {flounce} sự đi hối hả, sự khoa tay múa chân, đường viền ren - {frill} diềm xếp nếp, diềm, hoa giấy xếp, điệu bộ, kiểu cách, những cái tô điểm rườm rà, màng treo ruột, nếp nhăn - {jabot} ren, đăng ten - {ruff} cổ áo xếp nếp 16), khoang cổ, bồ câu áo dài, trường hợp cắt bằng bài chủ, sự cắt bằng bài chủ - {ruffle} diềm đăng ten tổ ong, lằn gợn, sóng gợn lăn tăn, sự mất bình tĩnh, hồi trông rền nhẹ, sự xáo động, cuộc cãi lộn = die Krause (Haar) {frizzle}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Krause

  • 4 die Ausübung

    - {exercise} sự thi hành, sự thực hiện, sự sử dụng, thể dục, sự rèn luyện thân thể, sự rèn luyện trí óc, bài tập, bài thi diễn thuyết, sự tập luyện, sự tập trận sự diễn tập, thể thao quốc phòng - sự thờ cúng, sự lễ bái, lễ - {exertion} sự dùng, sự cố gắng, sự nổ lực, sự rán sức - {practice} thực hành, thực tiễn, thói quen, lệ thường, sự rèn luyện, sự luyện tập, sự hành nghề, khách hàng, phòng khám bệnh, phòng luật sư, số nhiều) âm mưu, mưu đồ, thủ đoạn, thủ tục - {praxis} tập quán, tục lệ, loạt thí dụ - {pursuit} sự đuổi theo, sự đuổi bắt, sự truy nã, sự truy kích, sự theo đuổi, sự đeo đuổi, sự đi tìm, sự mưu cầu, nghề nghiệp theo đuổi, công việc đeo đuổi, thú vui đeo đuổi

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Ausübung

  • 5 das Stöhnen

    - {groan} sự rên rỉ, tiếng rên rỉ, tiếng lầm bầm - {moan} tiếng than van, tiếng kêu van, tiếng rền rĩ

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Stöhnen

  • 6 die Schmiede

    - {forge} lò rèn, xưởng rèn, lò luyện kim, xưởng luyện kim - {smithy} phân xưởng rèn

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Schmiede

  • 7 das Exerzieren

    - {drill} mũi khoan, máy khoan, ốc khoan, sự tập luyện, kỷ luật chặt chẽ, sự rèn luyện thường xuyên, luống, máy gieo và lấp hạt, khỉ mặt xanh, vải thô - {exercise} sự thi hành, sự thực hiện, sự sử dụng, thể dục, sự rèn luyện thân thể, sự rèn luyện trí óc, bài tập, bài thi diễn thuyết, sự tập trận sự diễn tập, thể thao quốc phòng - sự thờ cúng, sự lễ bái, lễ

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Exerzieren

  • 8 das Jammern

    - {lament} lời than van, lời rên rỉ, bài ca ai oán, bài ca bi thảm - {querulousness} tính hay than phiền, tính hay càu nhàu, tính cáu kỉnh - {snivel} nước mũi, mũi thò lò, sự khót sụt sùi, sự khóc rền rĩ, lời nói đạo đức giả, giọng giả nhân giả nghĩa - {sorrow} nỗi đau đớn, sự buồn rầu, sự buồn phiền, sự kêu than, sự than van - {whine} tiếng rên rỉ, tiếng than van, tiếng khóc nhai nhi - {whining}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Jammern

  • 9 die Übung

    - {dexterity} sự khéo tay, sự khéo léo, tài khéo léo, sự thuận dùng tay phải - {exercise} sự thi hành, sự thực hiện, sự sử dụng, thể dục, sự rèn luyện thân thể, sự rèn luyện trí óc, bài tập, bài thi diễn thuyết, sự tập luyện, sự tập trận sự diễn tập, thể thao quốc phòng - sự thờ cúng, sự lễ bái, lễ - {practice} thực hành, thực tiễn, thói quen, lệ thường, sự rèn luyện, sự luyện tập, sự hành nghề, khách hàng, phòng khám bệnh, phòng luật sư, số nhiều) âm mưu, mưu đồ, thủ đoạn, thủ tục - {training} sự dạy dỗ, sự đào tạo, sự tập dượt, sự uốn cây, sự chĩa súng, sự nhắm bắn - {tutorial} = in Übung {in practice}+ = aus der Übung {out of training}+ = in Übung bleiben {to keep in practice}+ = aus der Übung sein {to be out of practice}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Übung

  • 10 das Winseln

    - {whimper} tiếng khóc thút thít, giọng rên rỉ - {whimpering} - {whine} tiếng rên rỉ, tiếng than van, tiếng khóc nhai nhi - {whining}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Winseln

  • 11 das Wimmern

    - {wail} tiếng than van, tiếng khóc than, tiếng rền rĩ - {whimper} tiếng khóc thút thít, giọng rên rỉ

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Wimmern

  • 12 disziplinarisch

    - {disciplinary} kỷ luật, để đưa vào kỷ luật, có tính chất rèn luyện trí óc, để rèn luyện trí óc

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > disziplinarisch

  • 13 erzieherisch

    - {disciplinary} kỷ luật, để đưa vào kỷ luật, có tính chất rèn luyện trí óc, để rèn luyện trí óc - {educational} thuộc ngành giáo dục, để giáo dục, sư phạm - {instructional} sự dạy, kiến thức truyền cho, có tính chất tin tức cung cấp cho, có tính chất là tài liệu cung cấp cho, có tính chất chỉ thị, có tính chất là lời hướng dẫn

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > erzieherisch

  • 14 hämmern

    - {to forge} rèn, giả mạo, bịa, làm nghề rèn, phạm tội giả mạo, tiến lên - {to hammer} quai, búa, nện, đóng, đạp mạnh, đánh bại, giáng cho những thất bại nặng nề, nhồi nhét, tọng, phê bình kịch liệt, chỉ trích kịch liệt, gõ ba lần búa tuyên bố vỡ nợ, làm bền bỉ - cố sức làm, gắng công làm, quấy rầy, quấy nhiễu - {to pound} kiểm tra trọng lượng tiền đồng theo trọng lượng đồng bảng Anh, nhốt vào bãi rào, nhốt vào trại giam, giã, nghiền, thụi, thoi, đánh đập, giâ, đập thình lình, nện vào, giã vào - nã oàng oàng vào, chạy uỳnh uỵch, đi uỳnh uỵch - {to throb} đập mạnh, đập nhanh, rộn lên, rộn ràng, hồi hộp = hämmern (Metall) {to beat (beat,beaten)+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > hämmern

  • 15 trainieren

    - {to coach} chở bằng xe ngựa, dạy kèm, dạy tư, kèm, huấn luyện, luyện tập, hướng dẫn bằng điện đài khi bay đêm, dặn dò, gợi ý, cung cấp tài liệu, cung cấp số liệu, đi bằng xe ngựa, học tư - {to exercise} làm, thi hành, thực hiện, hành, sử dụng, tập luyện, rèn luyện, thử thách, dạng bị động quấy rầy, làm phiền khổ, làm băn khoăn, làm lo âu, rèn luyện thân thể - {to practise} thực hành, đem thực hành, tập, âm mưu, mưu đồ, làm nghề, hành nghề, lợi dụng, bịp, lừa bịp - {to train} dạy, dạy dỗ, đào tạo, tập dượt, uốn, chĩa, đi xe lửa, tập luyện tập dượt - {to tub} tắm trong chậu, cho vào chậu, đựng vào chậu, trồng vào chậu, tắm chậu, tập lái xuồng, tập chèo xuồng

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > trainieren

  • 16 nachmachen

    - {to borrow} vay, mượn, theo - {to copy} sao lại, chép lại, bắt chước, phỏng theo, mô phỏng, quay cóp - {to counterfeit} giả mạo, giả vờ, giả đò, giống như đúc - {to forge} rèn, bịa, làm nghề rèn, phạm tội giả mạo, tiến lên - {to imitate} theo gương, noi gương, làm theo, phỏng mẫu, làm giả - {to mimic} người có tài bắt chước, nhại, giống hệt = das soll mir erst mal jemand nachmachen! {I'd like to see another do it as well!}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > nachmachen

  • 17 die Ausbildung

    - {development} sự trình bày, sự bày tỏ, sự thuyết minh, sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt, sự tiến triển, việc rửa ảnh, sự hiện, sự triển khai, sự mở - sự khai triển, sự việc diễn biến - {drill} mũi khoan, máy khoan, ốc khoan, sự tập luyện, kỷ luật chặt chẽ, sự rèn luyện thường xuyên, luống, máy gieo và lấp hạt, khỉ mặt xanh, vải thô - {education} sự giáo dục, sự cho ăn học, sự dạy, sự rèn luyện, vốn học - {formation} sự hình thành, sự tạo thành, sự lập nên, hệ thống tổ chức, cơ cấu, sự bố trí quân sự, sự dàn quân, đội hình, thành hệ, sự cấu tạo - {instruction} kiến thức truyền cho, tài liệu cung cấp cho, chỉ thị, lời chỉ dẫn - {schooling} sự dạy dỗ ở nhà trường, sự giáo dục ở nhà trường, tiền học phí ăn ở tại nhà trường, sự trách phạt, sự thi hành kỷ luật - {training} sự dạy dỗ, sự đào tạo, sự tập dượt, sự uốn cây, sự chĩa súng, sự nhắm bắn = in Ausbildung begriffen {to trainee}+ = zur Ausbildung gehörend {educational}+ = die kaufmännische Ausbildung {business training; commercial education; commercial training}+ = die vormilitärische Ausbildung {premilitary training}+ = noch in der Ausbildung sein {to be still learning}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Ausbildung

  • 18 bewegen

    - {to affect} làm ảnh hưởng đến, làm tác động đến, chạm đến, làm xúc động, làm cảm động, làm mủi lòng, làm nhiễm phải, làm mắc, dạng bị động, bổ nhiệm, giả vờ, giả bộ, làm ra vẻ, có hình dạng - thành hình, dùng, ưa dùng, thích - {to agitate} lay động, rung động, làm rung chuyển, khích động, làm bối rối, suy đi tính lại, suy nghĩ lung, thảo luận, agitate for, against xúi giục - {to budge} làm chuyển, làm nhúc nhích, làm động đậy, chuyển, nhúc nhích, động đậy - {to concern} liên quan, dính líu tới, nhúng vào, lo lắng, băn khoăn, quan tâm - {to exercise} làm, thi hành, thực hiện, hành, sử dụng, tập luyện, rèn luyện, thử thách, dạng bị động quấy rầy, làm phiền khổ, làm băn khoăn, làm lo âu, rèn luyện thân thể - {to move} di chuyển, chuyển dịch, xê dịch, đổi chỗ, dời chỗ, lắc, lay, khuấy, quấy, làm chuyển động, nhấc, làm nhuận, kích thích, kích động, gây ra, làm cho, xúi giục, gợi, làm mũi lòng, gợi mối thương cảm - đề nghị, chuyển động, cử động, cựa quậy, đi, hành động, hoạt động - {to prompt} thúc giục, thúc đẩy, nhắc, gợi ý, gây - {to stir} làm lay động, cời, + up) kích thích, khêu gợi, xúi gục, có thể khuấy được - {to touch} sờ, mó, đụng, chạm, đạt tới, đến, gần, kề, sát bên, liền, đả động đến, nói đến, đề cập đến, nói chạm đến, gõ nhẹ, đánh nhẹ, gảy, bấm, đụng vào, dính vào, mó vào, vầy vào, vọc vào, có liên quan, có quan hệ với - dính dáng, dính líu, đụng đến, ăn, uống, dùng đến, gợi mối thương tâm, làm mếch lòng, làm phật lòng, chạm lòng tự ái, xúc phạm, có ảnh hưởng, có tác dụng, làm hư nhẹ, gây thiệt hại nhẹ, làm hỏng nhẹ - sánh kịp, bằng, tày, cặp, ghé, gõ, vay, chạm nhau, đụng nhau, gần sát, kề nhau = bewegen (Preise) {to range}+ = bewegen (bewog,bewogen) {to induce; to smite (smote,smitten)+ = bewegen (bewog,bewogen) [zu] {to incline [to]}+ = sich bewegen {to beat (beat,beaten); to stir; to travel}+ = sich bewegen [nach,auf] {to tend [to,towards]}+ = sich bewegen (in einer Linie) [mit] {to range [with]}+ = lebhaft bewegen {to frisk}+ = schnell bewegen {to whirr}+ = sich hastig bewegen {to flounce}+ = hin und her bewegen {to flutter; to wag; to waggle; to whisk}+ = sich mühsam bewegen {to work loose}+ = sich leicht bewegen {to fluff; to jink}+ = sich unruhig bewegen {to feather}+ = sich wiegend bewegen {to lilt}+ = sich schnell bewegen {to trot; to whip; to whirl; to whisk}+ = sich auf und ab bewegen {to bob}+ = heftig hin und her bewegen {to switch}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > bewegen

  • 19 die Wehklage

    - {lament} lời than van, lời rên rỉ, bài ca ai oán, bài ca bi thảm - {lamentation} sự than khóc - {wail} tiếng than van, tiếng khóc than, tiếng rền rĩ

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Wehklage

  • 20 jaulen

    - {to whine} rên rỉ, than van, khóc nhai nhi, nói giọng rên rỉ, nói giọng than van - {to yip} cãi lại - {to yowl} ngao, tru

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > jaulen

См. также в других словарях:

  • REN — steht für: Ren, das arktische Rentier aus der Familie der Hirsche Ren (Rename), die Kurzform des MS DOS Befehls zur Umbenennung von Dateien; Ren, das lateinische Wort für die Niere Ren (Ägyptische Mythologie), das altägyptische Wort für Name Ren… …   Deutsch Wikipedia

  • Ren — can refer to: NOTOC People*Ren Jianhui, contemporary Chinese artist *Ren Ōsugi, a Japanese actor *MC Ren, rapper from the group NWA *Ren Zhengfei, Chairman and Chief Executive Officer of Huawei Technologies Co. LtdFictional characters*Ren… …   Wikipedia

  • Ren’Py — Visual Novel Engine Ren’Py mit Wikipedia Mangafigur …   Deutsch Wikipedia

  • Ren — (Rangifer tarandus) in Nordamerika Systematik Ordnung: Paarhufer (Artiodactyla) Unterordnung …   Deutsch Wikipedia

  • REN TV — Création 1er janvier 1997 Langue Russe Pays d origine  Russie Statut Généraliste nationale privée …   Wikipédia en Français

  • Ren-TV — Création 1er janvier 1997 Langue Russe Pays d origine  Russie Statut Généraliste nationale privée …   Wikipédia en Français

  • REN — Création 1er janvier 1997 Langue Russe Pays   …   Wikipédia en Français

  • Ren'Py — Игровой движок (Список) …   Википедия

  • REN — (англ. Ringer equivalency number)  в проводной телефонии, единица учёта электрической нагрузки оконечного устройства (или нескольких устройств, например АОНа и телефона) на телефонную линию. Максимальное допустимое REN для отдельной… …   Википедия

  • ren — REN, reni, s.m. Mamifer rumegător asemănător cu cerbul, cu coarnele în formă de arc, ramificate (atât la mascul, cât şi la femelă), având concavitatea îndreptată înainte, cu smocuri lungi de păr aspru între copite, care trăieşte în regiunile… …   Dicționar Român

  • Ren — Sn erw. exot. (16. Jh.) Entlehnung. Entlehnt aus schw. ren, das auf anord. hreinn m. zurückgeht. Dieses vermutlich zu einer Gruppe von Bezeichnungen für horntragende Tiere, zu denen Rind, Hirsch und Horn gehören. Am nächsten verwandt kann sein gr …   Etymologisches Wörterbuch der deutschen sprache

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»