Перевод: с немецкого на все языки

со всех языков на немецкий

phi

  • 81 das Phänomen

    - {phenomenon} hiện tượng, sự việc phi thường, người phi thường, vật phi thường, người kỳ lạ, vật kỳ lạ

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Phänomen

  • 82 die Erscheinungen

    - {phenomena} hiện tượng, sự việc phi thường, người phi thường, vật phi thường, người kỳ lạ, vật kỳ lạ

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Erscheinungen

  • 83 verschwenderisch

    - {extravagant} quá mức, quá độ, quá cao, phung phí, ngông cuồng, vô lý - {luxuriant} sum sê, um tùm, phong phú, phồn thịnh, hoa mỹ - {luxurious} sang trọng, lộng lẫy, xa hoa, xa xỉ, ưa khoái lạc, thích xa hoa, thích xa xỉ - {opulent} giàu có - {profligate} phóng đãng, trác táng, hoang toàng, phá của - {spendthrift} - {squandering} - {thriftless} không tiết kiệm, hoang phí, xa hoa lãng phí - {unsparing} không thưng, không tha thứ = verschwenderisch [mit] {flush [with]; lavish [of,in]; prodigal [of]; profuse [of]; wasteful [of]}+ = verschwenderisch sein {to waste}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > verschwenderisch

  • 84 der Müll

    - {dust} bụi, rác, phấn hoa, đám bụi mù, đất đen), xương tàn, tro tàn, cơ thể con người, con người, tiền mặt - {garbage} lòng, ruột, văn chương sọt rác literary garbage) - {refuse} đồ thừa, đồ thải, đồ bỏ đi, rác rưởi, đá thải, bâi thải đá, vật phẩm bỏ đi - {rubbish} vật bỏ đi, vật vô giá trị, người tồi, ý kiến bậy bạ, chuyện vô lý, chuyện nhảm nhí, tiền - {waste} sa mạc, vùng hoang vu, đất hoang, thức ăn thừa, vật thải ra, vật vô giá trị không dùng nữa, sự phung phí, sự lãng phí, sự hao phí

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Müll

  • 85 fett

    - {adipose} béo, có mỡ - {bold} dũng cảm, táo bạo, cả gan, trơ trẽn, trơ tráo, liều lĩnh, rõ, rõ nét, dốc ngược, dốc đứng - {fat} được vỗ béo, mập, béo phì, mũm mĩm, đậm nét, có dầu, dính, nhờn, màu mỡ, tốt, béo bở, có lợi, có lãi, đầy áp, chậm chạp, trì độn - {gross} to béo, phì nộm, béo phị, thô và béo ngậy, nặng, kho ngửi, thô tục, tục tĩu, bẩn tưởi, gớm guốc, thô bạo, trắng trợn, hiển nhiên, sờ sờ, không tinh, không thính, không sành, thô thiển, rậm rạp - um tùm, toàn bộ, tổng - {pudgy} mập lùn - {rich} giàu, giàu có, dồi dào, phong phú, sum sê, đẹp đẽ, tráng lệ, lộng lẫy, đắt tiền, quý giá, bổ, ngậy, đậm đà, ngon, nồng, thắm, ấm áp, trầm, thơm ngát, đượm, rất hay, rất vui, rất buồn cười, không chê được = fett (Druck) {boldfaced}+ = fett (Boden) {fertile}+ = fett (Schrift) {boldface}+ = fett (Typographie) {black; heavy}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > fett

  • 86 der Abfall

    - {backsliding} sự tái phạm - {drop} giọt, hớp nhỏ rượu mạnh, ly nhỏ rượu mạnh, chút xíu rượu mạnh, kẹo viên, viên, hoa, dây rủ, sự rơi, quãng rơi, sự xuống dốc, sự thất thế, sự hạ, sự giảm, sa sụt, chỗ thụt xuống thình lình - mực thụt xuống, dốc đứng, màn hạ lúc nghỉ tạm drop-curtain), cú đá quả bóng đang bật drop-kick), ván rút, miếng che lỗ khoá, khe đút tiền, sự thả dù, vật thả dù - {dross} xỉ, cứt sắt, những cái nhơ bẩn, cặn bã, rác rưởi - {feculence} sự có cặn, mùi hôi thối, ghét cáu bẩn - {garbage} lòng, ruột, rác, văn chương sọt rác literary garbage) - {junk} ghe mành, thuyền mành, thừng châo cũ, đồ đồng nát, giấy vụn, thuỷ tinh vụn, sắt vụn..., đồ tạp nhạp bỏ đi, thịt ướp muối, tảng, cục, mảng, mô sáp, thuốc mê - {leavings} những cái còn lại, những cái còn thừa - {litter} rác rưởi bừa bãi, ổ rơm, lượt rơm phủ, rơm trộn phân, phân chuồng, lứa đẻ chó, mèo, lợn), kiệu, cáng - {offal} đồ vứt đi, đồ bỏ di, đồ thừa, cá rẻ tiền, cám, tấm, bổi, những phần cắt bỏ, thịt thối rữa, thú vật chết thối, tồi, loại kém - {pigwash} nước gạo vo, nước rửa bát - {refuse} đồ thải, đồ bỏ đi, đá thải, bâi thải đá, vật phẩm bỏ đi - {rubbish} vật bỏ đi, vật vô giá trị, người tồi, ý kiến bậy bạ, chuyện vô lý, chuyện nhảm nhí, tiền - {scrap} mảnh nhỏ, mảnh rời, đầu thừa đuôi thẹo, mấu thừa, đoạn cắt, ảnh cắt, kim loại vụn, phế liệu, tóp mỡ, bã cá, cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau - {scum} bọt, váng - {secession} sự ra khỏi, sự ly khai - {trash} bã, bã mía cane-trash), cành cây tỉa bớt, vật rác rưởi, đồ vô giá trị &), người vô giá trị, đồ cặn bã - {waste} sa mạc, vùng hoang vu, đất hoang, thức ăn thừa, vật thải ra, vật vô giá trị không dùng nữa, sự phung phí, sự lãng phí, sự hao phí = der Abfall [von] {defection [from]; tergiversation [from]}+ = der Abfall (Senkung) {descent; drop; fall; slope}+ = der Abfall (Technik) {waster}+ = der schmutzige Abfall {soil}+ = der radioaktive Abfall {nuclear waste}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Abfall

  • 87 galoppieren

    - {to canter} cho chạy nước kiệu nhỏ, chạy nước kiệu nhỏ - {to gallop} phi nước đại, thúc phi nước đại, + through, over) nói nhanh, đọc nhanh, chạy nhanh, tiến triển nhanh - {to spur} thúc, lắp đinh, lắp cựa sắt, khích lệ, khuyến khích, thúc ngựa, + on, forward) phi nhanh, vội vã

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > galoppieren

  • 88 verfallen

    - {dilapidated} đổ nát, xiêu vẹo, ọp ẹp, long tay gãy ngõng, xác xơ, bị phung phí, lôi thôi, không gọn gàng - {forfeit} bị mất, bị thiệt - {ruinous} tàn hại, gây tai hại, làm thất bại, làm phá sản - {to decay} suy tàn, suy sụp, sa sút, hư nát, mục nát, sự suy nhược, thối rữa, sâu, mục, rã, phân rã, làm sâu, làm mục nát - {to decline} nghiêng đi, dốc nghiêng đi, nghiêng mình, cúi mình, cúi đầu rũ xuống, tàn dần, xế, xế tà, suy đi, suy dần, sụt xuống, suy vi, tàn tạ, nghiêng, cúi, từ chối, khước từ, không nhận, không chịu - biến cách - {to degenerate} thoái hoá - {to disintegrate} làm tan rã, làm rã ra, nghiền, phân huỷ, tan rã, rã ra - {to expire} thở ra, thở hắt ra, tắt thở, chết, tắt, mãn hạn, kết thúc, hết hiệu lực, mai một, mất đi - {to forfeit} để mất, mất quyền, bị tước, phải trả giá - {to waste} lãng phí, bỏ qua, để lỡ, bỏ hoang, tàn phá, làm hao mòn dần, làm hư hỏng, làm mất phẩm chất, uổng phí, hao mòn, trôi qua = verfallen (verfiel,verfallen) {to corrode; to dilapidate; to dwindle; to wane}+ = verfallen (verfiel,verfallen) [in] {to lapse [into]}+ = verfallen (verfiel,verfallen) (Gesundheit) {to break up}+ = verfallen auf {to hit upon; to pitch upon}+ = jemandem verfallen {to fall under someone's spell}+ = auf etwas verfallen {to hit on something}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > verfallen

  • 89 die Fettsucht

    - {adiposity} tình trạng béo phì, tình trạng phát phì - {obesity} sự béo phị, sự trệ

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Fettsucht

  • 90 verjubeln

    (Geld) - {to blow (blew,blown) nở hoa, thổi, hà hơi vào, hỉ, hút, phun nước, cuốn đi, bị cuốn đi, thở dốc, làm mệt, đứt hơi, nói xấu, làm giảm giá trị, bôi xấu, bôi nhọ, đẻ trứng vào,) làm hỏng, làm thối - khoe khoang, khoác lác, nguyền rủa, nổ, bỏ đi, chuồn, xài phí, phung phí - {to squander} hoang phí, tiêu như phá

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > verjubeln

  • 91 Amphibie

    f; -, -n; ZOOL. amphibian
    * * *
    die Amphibie
    amphibian
    * * *
    Am|phi|bie [am'fiːbiə]
    f -, -n (ZOOL)
    amphibian
    * * *
    (a creature that spends part of its life on land and part in water: Frogs are amphibians.) amphibian
    * * *
    Am·phi·bie
    <-, -n>
    [amˈfi:bi̯ə, pl -fi:bi̯ən]
    f amphibian
    * * *
    die; Amphibie, Amphibien (Zool.) amphibian
    * * *
    Amphibie f; -, -n; ZOOL amphibian
    * * *
    die; Amphibie, Amphibien (Zool.) amphibian

    Deutsch-Englisch Wörterbuch > Amphibie

  • 92 Amphibienfahrzeug

    n amphibious vehicle
    * * *
    Am|phi|bi|en|fahr|zeug
    nt
    amphibious vehicle
    * * *
    (a vehicle designed to move on land or in the water.) amphibian
    * * *
    Am·phi·bi·en·fahr·zeug
    nt amphibian, amphibious vehicle
    * * *
    das amphibious vehicle
    * * *
    Amphibienfahrzeug n amphibious vehicle
    * * *
    das amphibious vehicle

    Deutsch-Englisch Wörterbuch > Amphibienfahrzeug

  • 93 amphibisch

    Adj. ZOOL. amphibious, auch TECH. amphibian
    * * *
    amphibious
    * * *
    am|phi|bisch [am'fiːbɪʃ]
    adj
    amphibious
    * * *
    * * *
    am·phi·bisch
    [amˈfi:bɪʃ]
    adj amphibious
    * * *
    Adjektiv amphibious
    * * *
    amphibisch adj ZOOL amphibious, auch TECH amphibian
    * * *
    Adjektiv amphibious

    Deutsch-Englisch Wörterbuch > amphibisch

  • 94 Amphitheater

    n amphitheat|re (Am. auch -er); (Kampfplatz) arena
    * * *
    das Amphitheater
    amphitheatre; amphitheater
    * * *
    Am|phi|the|a|ter [am'fiː-]
    nt
    amphitheatre (Brit), amphitheater (US)
    * * *
    (an oval or circular building with rows of seats surrounding a central space, used as a theatre or arena.) amphitheatre
    * * *
    Am·phi·the·a·ter
    [amˈfi:tea:tɐ]
    nt amphitheatre [or AM -er]
    * * *
    das amphitheatre
    * * *
    Amphitheater n amphitheatre (US auch -er); (Kampfplatz) arena
    * * *
    das amphitheatre

    Deutsch-Englisch Wörterbuch > Amphitheater

  • 95 Geschichtsphilosophie

    f; nur Sg. philosophy of history
    * * *
    Ge|schịchts|phi|lo|so|phie
    f
    philosophy of history
    * * *
    Ge·schichts·phi·lo·so·phie
    f philosophy of history
    * * *
    Geschichtsphilosophie f; nur sg philosophy of history

    Deutsch-Englisch Wörterbuch > Geschichtsphilosophie

  • 96 Hämophilie

    f; -, -n h(a)emophilia
    * * *
    Hä|mo|phi|lie [hɛmofi'liː]
    f -, -n
    [-'liːən] haemophilia (Brit), hemophilia (US)
    * * *
    Hä·mo·phi·lie
    <-, -n>
    [hɛmofiˈli:, pl -ˈli:ən]
    f haemophilia BRIT, hemophilia AM
    * * *
    Hämophilie f; -, -n h(a)emophilia

    Deutsch-Englisch Wörterbuch > Hämophilie

  • 97 Lebensphilosophie

    f philosophy of life
    * * *
    Le|bens|phi|lo|so|phie
    f
    philosophy of life
    * * *
    Le·bens·phi·lo·so·phie
    f life philosophy
    * * *
    Lebensphilosophie f philosophy of life

    Deutsch-Englisch Wörterbuch > Lebensphilosophie

  • 98 Morphinismus

    m; -, kein Pl.; MED. morphine addiction
    * * *
    Mor|phi|nịs|mus [mɔrfi'nɪsmʊs]
    m -, no pl
    morphine addiction
    * * *
    Mor·phi·nis·mus
    <->
    [mɔrfiˈnɪsmʊs]
    m kein pl morphinism no art
    * * *
    Morphinismus m; -, kein pl; MED morphine addiction

    Deutsch-Englisch Wörterbuch > Morphinismus

  • 99 Morphium

    n; -s, kein Pl. morphine
    * * *
    das Morphium
    morphia; morphine
    * * *
    Mor|phi|um ['mɔrfiʊm]
    nt -s, no pl
    morphine, morphia
    * * *
    (a drug used to cause sleep or deaden pain.) morphia
    * * *
    Mor·phi·um
    <-s>
    [ˈmɔrfi̯ʊm]
    nt kein pl CHEM morphine
    * * *
    das; Morphiums morphine
    * * *
    Morphium n; -s, kein pl morphine
    * * *
    das; Morphiums morphine
    * * *
    -en n.
    morphia n.
    morphine n.

    Deutsch-Englisch Wörterbuch > Morphium

  • 100 morphiumsüchtig

    Adj. addicted to morphine; morphiumsüchtig sein auch be a morphine addict
    * * *
    mọr|phi|um|süch|tig
    adj
    addicted to morphine
    * * *
    mor·phi·um·süch·tig
    adj addicted to morphine pred
    * * *
    Adjektiv addicted to morphine pred
    * * *
    morphiumsüchtig adj addicted to morphine;
    morphiumsüchtig sein auch be a morphine addict
    * * *
    Adjektiv addicted to morphine pred

    Deutsch-Englisch Wörterbuch > morphiumsüchtig

См. также в других словарях:

  • Phi — (gr.), s. Ph …   Pierer's Universal-Lexikon

  • phi — phi …   Dictionnaire des rimes

  • phi — phi·lan·der·er; phi·lan·thi·dae; phi·lan·thro·pism; phi·lan·thro·pist; phi·lan·thro·py; phi·lan·thus; phi·lat·e·list; phi·lat·e·ly; phi·li·ne; phi·lin·i·dae; phi·lip·pus; phi·lis·tia; phi·log·e·ny; phi·log·y·nous; phi·log·y·ny; phi·lo·he·la;… …   English syllables

  • phi — [ fi ] n. m. • 1869; mot gr. ♦ Vingt et unième lettre de l alphabet grec (Φ, φ), correspondant à un p aspiré en grec ancien, à un f en grec moderne. ⊗ HOM. Fi. ● phi nom masculin Vingt et unième lettre de l alphabet grec (Φ, φ), correspondant, en …   Encyclopédie Universelle

  • Phi — could refer to:*Phi, the Greek letter Φ,φ *The Golden ratio *Euler s totient function *Phi phenomenon *A statistical measure of association reported with the chi square test *Phi, Thai demon spirits, such as Phi Song Nang (succubi) *A function in …   Wikipedia

  • Phi — 〈n. 15; 〉 21. Buchstabe des griech. Alphabets * * * Phi [21. Buchstabe des griech. Alphabets]: als Kleinbuchstabe φ oder ϕ: 1) Formelzeichen für Fluidität, Fugazitätskoeffizient, [inneres] elektr. Potential, Ein Elektron Wellenfunktion des… …   Universal-Lexikon

  • phi — interj. (fam.; adesea pronunţat cu i prelungit) Exclamaţie care exprimă: a) bucurie, mulţumire, încântare; b) mirare, surpriză; dezaprobare; c) repulsie, dezgust. [var.: phiu, pi interj.] – Onomatopee. Trimis de oprocopiuc, 15.03.2004. Sursa: DEX …   Dicționar Român

  • PHI — Protected Health Information (PHI) USA Individually Identifiable Health Information that is transmitted or maintained in electronic, written or oral form. PHI does not include employment records held by an employer. + PHI See …   Law dictionary

  • -phi — phi·lous; phi·lus; phi·ly; …   English syllables

  • phi — {{/stl 13}}{{stl 8}}wykrz. {{/stl 8}}{{stl 7}} wyraz wskazujący na lekceważący stosunek do kogoś lub czegoś; też: wyrażający zdziwienie, niedowierzanie, zaskoczenie : {{/stl 7}}{{stl 10}}Phi, jaka ważna! Phi, kim on to nie jest. {{/stl 10}} …   Langenscheidt Polski wyjaśnień

  • PHI — is a three letter acronym or abbreviation that can refer to:* Post Polio Health International * Protected Health Information as part of the HIPAA regulations * The Golden ratio * The Philippines * Philadelphia, Pennsylvania ** Philadelphia… …   Wikipedia

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»