Перевод: с английского на вьетнамский

с вьетнамского на английский

nut

  • 1 nut

    /nʌt/ * danh từ - (thực vật học) quả hạch - (từ lóng) đầu - (số nhiều) cục than nhỏ - (kỹ thuật) đai ốc - (từ lóng) người khó chơi; việc hắc búa, việc khó giải quyết =a hard nut to crack+ một thằng cha khó chơi; một công việc hắc búa khó nhai - (từ lóng) công tử bột - (từ lóng) người ham thích (cái gì) - (từ lóng) người điên rồ, người gàn dở !to be off one's nut - gàn dở, mất trí, hoá điên !to be nuts on; yo be dend nuts on - (từ lóng) mê, say mê, thích ham - cừ, giỏi * nội động từ - to go nutting đi lấy quả hạch

    English-Vietnamese dictionary > nut

  • 2 nut

    v. Khaws txiv ntseej
    n. Lub txiv ntseej; lub pob ntsia ntseej

    English-Hmong dictionary > nut

  • 3 nut-brown

    /'nʌtbraun/ * tính từ - nâu sẫm

    English-Vietnamese dictionary > nut-brown

  • 4 nut-oil

    /'nʌtɔil/ * danh từ - dầu hạt phỉ

    English-Vietnamese dictionary > nut-oil

  • 5 nut-tree

    /'nʌttri:/ * danh từ - (thực vật học) cây phỉ

    English-Vietnamese dictionary > nut-tree

  • 6 earth-nut

    /'ə:θnʌt/ * danh từ (thực vật học) - nấm cục, nấm tơruyp - lạc; cây lạc =earth-nut oil+ dầu lạc

    English-Vietnamese dictionary > earth-nut

  • 7 oak-nut

    /'ouk,æpl/ Cách viết khác: (oak-fig) /'oukfig/ (oak-gall) /'oukgɔ:l/ (oak-nut) /'ouknʌt/ (oak-plum) /'oukplʌm/ (oak-potato) /'oukpə,teitou/ (oak-spangle) /'ouk,spæɳgl/ /'oukpə,teitou/ (oak-spangle) /'ouk,spæɳgl/ (oak-wart) /'oukwɔ:t/ * danh từ - (thực vật học) vú lá sồi

    English-Vietnamese dictionary > oak-nut

  • 8 betel-nut

    /'bi:təlnʌt/ * danh từ - quả cau

    English-Vietnamese dictionary > betel-nut

  • 9 butterfly-nut

    /'bʌtəflai'nʌt/ * danh từ - (kỹ thuật) tai hồng

    English-Vietnamese dictionary > butterfly-nut

  • 10 check-nut

    /'tʃeknʌt/ * danh từ - (kỹ thuật) đai ốc hãm

    English-Vietnamese dictionary > check-nut

  • 11 gall-nut

    /'gɔ:lnʌt/ * danh từ - mụn cây, vú lá

    English-Vietnamese dictionary > gall-nut

  • 12 ground-nut

    /'graundnʌt/ * danh từ - lạc

    English-Vietnamese dictionary > ground-nut

  • 13 hazel-nut

    /'heizlnʌt/ * danh từ - quả phỉ

    English-Vietnamese dictionary > hazel-nut

  • 14 ivory-nut

    /'aivərinʌt/ * tính từ - (thực vật học) quả dừa ngà

    English-Vietnamese dictionary > ivory-nut

  • 15 monkey-nut

    /'mʌɳki'nʌt/ * danh từ - lạc

    English-Vietnamese dictionary > monkey-nut

  • 16 oil-nut

    /'ɔilnʌt/ * danh từ - (thực vật học) hạt thầu dầu

    English-Vietnamese dictionary > oil-nut

  • 17 screw-nut

    /'skru:nʌt/ * danh từ - (kỹ thuật) đai ốc

    English-Vietnamese dictionary > screw-nut

  • 18 crack

    /kræk/ * tính từ - (thông tục) cừ, xuất sắc =a crack oar+ tay chèo cừ =a crack shot+ tay súng giỏi =crack unit+ đơn vị xuất sắc, đơn vị thiện chiến * ngoại động từ - quất (roi) đét đét; búng (ngón tay) kêu tanh tách, bẻ (đốt ngón tay) kêu răng rắc - làm nứt, làm rạn, làm vỡ, kẹp vỡ !to crack a glass - làm rạn một cái tách =to crack a skull+ đánh vỡ sọ - làm tổn thương =to crack someone's credit (reputation)+ làm tổn thương danh dự của ai - (kỹ thuật) làm crackinh (dầu hoả...) * nội động từ - kêu răng rắc, kêu đen đét, nổ giòn - nứt nẻ, rạn nứt, vỡ, gãy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) =that board has cracked in the sun+ mảnh gỗ ấy nứt ra dưới ánh nắng =imperialism is cracking everywhere+ chủ nghĩa đế quốc rạn nứt khắp nơi =his voice begins to crack+ nó bắt đầu vỡ tiếng - nói chuyện vui, nói chuyện phiếm !to crack sown on - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đàn áp thẳng tay !to crack up - tán dương, ca ngợi (ai) - vỡ nợ, phá sản - kiệt sức - khoe khoang, khoác lác, huênh hoang, nói phách !to crack a bottle with someone - mở một chai rượu uống hết với ai !to crack a crib - (từ lóng) đào ngạch vào ăn trộm, nạy cửa vào ăn trộm !to crack a joke - nói đùa một câu !a hard nut to crack - (xem) nut

    English-Vietnamese dictionary > crack

  • 19 knot

    /nɔt/ * danh từ - nút, nơ =to make a knot+ thắt nút, buộc nơ - (nghĩa bóng) vấn đề khó khăn =to tie oneself [up] in (into) knots+ gây cho bản thân những khó khăn phức tạp - điểm nút, điểm trung tâm, đầu mối (một câu chuyện...) - mắt gỗ, đầu mấu; đốt, khấc (ngón tay...) - nhóm, tốp (người); cụm; (cây) =to gather in knots+ họp lại thành nhóm - u, cái bướu - cái đệm vai (để vác nặng) ((thường) porter's knot) - mối ràng buộc =the nuptial knot+ mối ràng buộc vợ chồng, nghĩa vợ chồng !to tie the nuptial knot - lấy nhau - (hàng hải) dặm, biển, hải lý * ngoại động từ - thắt nút (dây), buộc chặt bằng nút; thắt nơ - nhíu (lông mày) - kết chặt - làm rối, làm rối beng * nội động từ - thắt nút lại

    English-Vietnamese dictionary > knot

  • 20 sprang

    /spriɳ/ * danh từ - sự nhảy; cái nhảy =to take a spring+ nhảy - mùa xuân (đen & bóng) =the spring of one's life+ mua xuân của cuộc đời, lúc tuổi thanh xuân - suối =hot spring+ suối nước nóng - sự co dãn; tính đàn hồi; sự bật lại - lò xo; nhíp (xe) - chỗ nhún (của ván nhảy...) - nguồn, gốc, căn nguyên - động cơ =the springs of human action+ những động cơ của hành động con người - chỗ cong, đường cong - chỗ nứt, đường nứt (cột buồm...); sự rò, sự bị nước rỉ vào (thuyền...) - dây buộc thuyền vào bến - con nước - (Ê-cốt) bài hát vui; điệu múa vui * nội động từ sprang; sprung - ((thường) + up, down, out, over, through, away, back...) nhảy =to spring out of bed+ nhảy ra khỏi giường =to spring at someone+ nhảy xổ vào người nào =to spring to one's feet+ đứng phắt dậy - bật mạnh =branch springs back+ cành cây bật mạnh trở lại =lid springs open+ cái vung bật tung ra - nổi lên, hiện ra, nảy ra, xuất hiện =the wind springs up+ gió nổi lên =the buds are springing+ nụ đang trổ =many factories have sprung into existence in this area+ nhiều nhà máy đã xuất hiện trong khu vực này - xuất phát, xuất thân =his actions spring from goodwill+ những hành động của anh ta xuất phát từ thiện ý =to be sprungs of a peasant stock+ xuất thân từ thành phần nông dân - nứt rạn; cong (gỗ) =racket has sprung+ cây vợt bị nứt; cậy vợt bị cong - nổ (mìn) * ngoại động từ - làm cho nhảy lên, làm cho bay lên =to spring a covey of quail+ làm cho một ổ chim cun cút bay lên - nhảy qua =to spring a wall+ nhảy qua tường - làm rạn, làm nứt, làm nẻ =he has sprung my racket+ anh ta làm nứt cái vợt của tôi - làm nổ (mìn); làm bật lên, đề ra, đưa ra; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bất ngờ tuyên bố, bất ngờ đưa ra (một tin) =to spring a trap+ làm bật bẫy =he has sprung a new theory+ anh ta đề ra một lý thuyết mới =he loves to spring surprises on us+ anh ta thích làm chúng tôi ngạc nhiên - lắp nhíp, lắp lò xo giảm xóc (vào xe) - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đảm bảo cho (ai) được tha tù

    English-Vietnamese dictionary > sprang

См. также в других словарях:

  • Nut — (n[u^]t), n. [OE. nute, note, AS. hnutu; akin to D. noot, G. nuss, OHG. nuz, Icel. hnot, Sw. n[ o]t, Dan. n[ o]d.] [1913 Webster] 1. (Bot.) The fruit of certain trees and shrubs (as of the almond, walnut, hickory, beech, filbert, etc.),… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Nut — may refer to: Nut (fruit), the large, usually oily seed of some plants (such as a hazelnut, chestnut, etc.) Nut grass, (Cyperus rotundus) sometimes known as the World s worst weed . Nut (hardware), a fastener used with a bolt Nut (climbing), a… …   Wikipedia

  • nut — NUT, nuturi, s.n. 1. Canelură. 2. Uluc, şanţ făcut într o piesă de lemn. ♢ Nut şi feder = sistem de îmbinare a două piese (din lemn) care constă în introducerea unei proeminenţe fasonate, aflată pe una din feţele primei piese, în ulucul de pe… …   Dicționar Român

  • Nut — Nut, o Nuit, La Grande que parió a los dioses , es la diosa del cielo, creadora del universo y los astros, según la mitología egipcia. Nut, desnuda, con el cuerpo arqueado a modo de bóveda celeste, sobre su marido Geb (la Tierra). El padre de Nut …   Wikipedia Español

  • Nut — Nut, als Tätigkeit Nuten, als Vorgang oder Ergebnis Nutung, bezeichnet: Nut (Fertigungstechnik), in der Technik eine längliche Vertiefung Nutung (Papiertechnik), eine herausgespante Vertiefung, damit das dickere Papier beim Falzen nicht bricht… …   Deutsch Wikipedia

  • NUT — bezeichnet: Nut (Fertigungstechnik), in der Technik eine längliche Vertiefung in der Papierverarbeitung eine Vertiefung, damit das dickere Papier beim Falzen nicht bricht, siehe Nutung Nut (Ägyptische Mythologie), die Himmelsgöttin in der… …   Deutsch Wikipedia

  • Nütəh —   Municipality   …   Wikipedia

  • Nut — Container NUT Extension de fichier .nut Développé par MPlayer et FFmpeg Type de format Format conteneur Spécification Format ouvert NUT est un conteneur multimédia libre e …   Wikipédia en Français

  • nut — (n.) hard seed, O.E. hnutu, from P.Gmc. *khnut (Cf. O.N. hnot, Du. noot, O.H.G. hnuz, Ger. nuß nut ), from PIE *kneu nut (Cf. L. nux; see NUCLEUS (Cf. nucleus)). Sense of testicle is attes …   Etymology dictionary

  • nut — ► NOUN 1) a fruit consisting of a hard or tough shell around an edible kernel. 2) the hard kernel of such a fruit. 3) a small flat piece of metal or other material, typically square or hexagonal, with a threaded hole through it for screwing on to …   English terms dictionary

  • nut — [nut] n. [ME nutte < OE hnutu, akin to Ger nuss < IE * kneu , lump, nut (< base * ken , to squeeze together) > L nux, MIr cnū] 1. the dry, one seeded fruit of any of various trees or shrubs, consisting of a kernel, often edible, in a… …   English World dictionary

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»