-
21 der Streifen
- {band} dải, băng, đai, nẹp, dải đóng gáy sách, dải cổ áo, dải băng, đoàn, toán, lũ, bọn, bầy, dàn nhạc, ban nhạc - {bar} barơ, thanh, thỏi, chấn song, then chắn, vật ngáng, cái ngáng đường, cồn cát ngầm, vạch ngang, vạch đường kẻ, gạch nhịp, nhịp, cần, xà, sự kháng biện, vành móng ngựa, toà, nghề luật sư, quầy bán rượu - sự trở ngại, sự cản trở - {flake} giàn, giá phơi, bông, đóm lửa, tàn lửa, lớp, mảnh dẹt, váy, cây cẩm chướng hoa vằn - {slip} sự trượt chân, điều lầm lỗi, sự lỡ, sự sơ suất, áo gối, áo choàng, váy trong, coocxê, tạp dề, dây xích chó, bến tàu, chỗ đóng tàu, chỗ sửa chữa tàu, miếng giấy nhỏ, mảnh gỗ nhỏ, thanh gỗ dẹt - cành ghép, mầm ghép, cành giâm, nước áo, buồng sau sân khấu, quần xi líp, cá bơn con, bản in thử - {streak} đường sọc, vệt, vỉa, tính, nét, nết, chất, hồi, thời kỳ, cơn - {stripe} sọc, vằn, quân hàm, lon, con hổ, loại - {tape} dây, băng ghi âm, băng điện tín, dây chăng ở đích - {vein} tĩnh mạch, gân lá, gân cánh, vân, mạch, nguồn cảm hứng, đặc tính, tâm trạng, xu hướng, lối, điệu - {zone} đới, khu vực, miền, vùng, dây nịt, dây dưng = der breite Streifen {belt}+ = der schmale Streifen {strip}+ = in Streifen teilen {to stripe}+ = mit Streifen versehen {liney; to bar; to belt}+ = ein drei Fuß breiter Streifen {a strip three feet wide}+ = durch Band, Streifen kennzeichnen {to band}+ -
22 messen
(maß,gemessen) - {to gage} cầm, đặt cược, gauge - {to gauge} đo, định cỡ, đo cỡ, làm cho đúng tiêu chuẩn, làm cho đúng quy cách, đánh giá - {to girth} nịt đai yên, đo vòng, bao quanh - {to measure} đo lường, đo được, so với, đọ với, đọ sức với, liệu chừng, liệu, + off, out) phân phối, phân ra, chia ra, vượt, đi qua = messen (maß,gemessen) (Zeit) {to clock}+ = messen (maß,gemessen) (Geschwindigkeit) {to time}+ = sich messen mit {to match}+ -
23 der Idiot
- {basket} cái rổ, cái giỏ, cái thúng, tay cầm của roi song, roi song, roi mây, hình rổ, hình giỏ, bằng song, bằng mây - {blockhead} người ngu dốt, người đần độn - {dolt} người ngu đần - {fool} món hoa quả nấu, người khờ dại, người ngu xuẩn, người xuẩn ngốc, người làm trò hề, anh hề, người bị lừa phỉnh - {moron} người trẻ nít, người thoái hoá - {ninny} người ngờ nghệch, người dại dột, người nhu nhược - {twit} = der Idiot {slang} {butthead; idiot; stupid}+
- 1
- 2
См. также в других словарях:
NIT — Страна Молдова Зона вещания … Википедия
nit — nȋt ž <G i, I i> DEFINICIJA 1. nešto što je tanko i po izgledu kao konac 2. pren. neprekinut slijed čega, nešto što se potanko može pratiti kako teče, razvija i sl. [izgubiti nit] 3. inform. nezavisni skup naredbi koji se samostalno… … Hrvatski jezični portal
Nit — (n[i^]t), n. [AS. hnitu; akin to D. neet, G. niss, OHG. niz; cf. Gr. koni s, koni dos, Icel. gnit, Sw. gnet, Dan. gnid, Russ. & Pol. gnida, Bohem. hnida, W. nedd.] (Zo[ o]l.) The egg of a louse or other small insect. [1913 Webster] {Nit grass}… … The Collaborative International Dictionary of English
Nit — bezeichnet: eine veraltete Einheit der Leuchtdichte: Nit (Leuchtdichteeinheit) eine veraltete Einheit der Informationsmenge: Nit (Informationseinheit) eine altägyptische Gottheit: Neith (Ägyptische Mythologie) das englische Wort für Nisse(n), die … Deutsch Wikipedia
nit — nit1 [nit] n. [ME nite < OE hnitu, akin to Ger niss < IE base * knid , louse, nit, prob. < * ken , to scratch] 1. the egg of a louse or similar insect 2. a young louse, etc. nit2 [nit] n. [Chiefly Brit.] short for NITWIT … English World dictionary
nit — (n.) O.E. hnitu louse egg, nit, from P.Gmc. *khnito (Cf. Norw. nit, M.Du. nete, Du. neet, M.H.G. niz, Ger. Niß), from PIE root *knid egg of a louse (Cf. Rus., Pol. gnida, Czech knida; Gk. konidos, gen. kon … Etymology dictionary
nit — [nit] n. m. ÉTYM. Mil. XXe (in Larousse, 1953); lat. nitidus « brillant », de nitere « briller ». → Nitescence. ❖ ♦ Sc. Unité de luminance, valant une candela par mètre carré de surface apparente … Encyclopédie Universelle
nit — [nıt] n [: Old English; Origin: hnitu] 1.) an egg of a ↑louse (=a small insect that sucks blood) , that is sometimes found in people s hair 2.) BrE informal a silly person … Dictionary of contemporary English
nit — [ nıt ] noun count the egg of an insect called a LOUSE that people sometimes have in their hair … Usage of the words and phrases in modern English
NIT — puede hacer referencia a: Número de Identificación Tributaria. National Invitation Tournament. Unidad de Luminancia, equivalente a candelas /metro2. Esta página de desambiguación cataloga artículos relacionados con el mismo título. Si llegaste… … Wikipedia Español
nît — ž 〈G i, I i〉 1. {{001f}}nešto što je tanko i po izgledu kao konac 2. {{001f}}pren. neprekinut slijed čega, nešto što se potanko može pratiti kako teče, razvija i sl. [izgubiti ∼] 3. {{001f}}inform. nezavisni skup naredbi koji se samostalno… … Veliki rječnik hrvatskoga jezika