Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

luminosity

  • 1 die Lichtstärke

    - {luminosity} tính sáng, độ sáng, độ trưng

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Lichtstärke

  • 2 die Leuchtkraft

    - {luminosity} tính sáng, độ sáng, độ trưng

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Leuchtkraft

  • 3 der Glanz

    - {beam} xà, rầm, đòn, cán, bắp, trục cuốn chỉ, gạc chính, đòn cân bằng, con lắc, sườn ngang của sàn tàu, sống neo, tín hiệu rađiô, tầm xa, tia, chùm, vẻ tươi cười rạng rỡ - {blaze} ngọn lửa, ánh sáng chói, màu sắc rực rỡ, sự rực rỡ, sự lừng lẫy &), sự bột phát, cơn bột phát, địa ngục - {bravery} tính gan dạ, tính can đảm, sự dũng cảm, sự lộng lẫy, sự ăn mặc sang trọng, vẻ hào hoa phong nhã - {brightness} sự sáng ngời, sự sáng dạ, sự thông minh, sự nhanh trí - {brilliancy} sự sáng chói, sự tài giỏi, sự lỗi lạc, tài hoa - {burnish} sự đánh bóng, nước bóng - {finery} quần áo lộng lẫy, đồ trang trí loè loẹt, tính sang trọng, tính lịch sự, lò luyện tinh - {fire} lửa, ánh lửa, sự cháy, hoả hoạn, sự cháy nhà, ánh sáng, sự bắn hoả lực, lò sưởi, sự tra tấn bằng lửa, sự sốt, cơn sốt, ngọn lửa), sự hăng hái, nhiệt tình, sự sốt sắng, sự vui vẻ hoạt bát - sự xúc động mạnh mẽ, nguồn cảm hứng, óc tưởng tượng linh hoạt - {glamour} sức quyến rũ huyền bí, sức mê hoặc, vẻ đẹp quyến rũ, vẻ đẹp say đắm, vẻ đẹp huyền ảo - {glance} quặng bóng, cái nhìn thoáng qua, cái liếc qua, tia loáng qua, tia loé lên, sự sượt qua, sự trệch sang bên - {glaze} men, nước men, đồ gốm tráng men, nước láng, vẻ đờ đẫn, lớp băng, lớp nước đá - {glint} tia sáng, tia sáng loé, tia lấp lánh, tia phản chiếu - {glisten} tia sáng long lanh, ánh lấp lánh - {glitter} ánh sáng lấp lánh, vẻ tráng lệ, vẻ rực rỡ - {glory} danh tiếng, thanh danh, sự vinh quang, sự vẻ vang, vinh dự, vẻ huy hoàng, vẻ lộng lẫy, hạnh phúc ở thiên đường, cảnh tiên, vầng hào quang, thời kỳ hưng thịnh, thời kỳ vinh hiển - {gloss} vẻ hào nhoáng bề ngoài, bề ngoài giả dối, lời chú thích, lời chú giải, lời phê bình, lời phê phán, sự xuyên tạc lời nói của người khác - {glossiness} vẻ bóng láng - {luminosity} tính sáng, độ sáng, độ trưng - {lustre} lustrum, ánh sáng rực rỡ, vẻ rực rỡ huy hoàng, vẻ đẹp lộng lẫy, đèn trần nhiều ngọn, sự quang vinh, sự lừng lẫy - {polish} nước đánh bóng, xi, vẻ lịch sự, vẻ tao nhã, vẻ thanh nhã - {radiance} ánh sáng chói lọi, ánh hào quang, sự huy hoàng - {sheen} sự xán lạn - {shine} ánh nắng, sự cãi nhau, sự huyên náo, sự chấn động dư luận, trò chơi khăm, trò chơi xỏ - {sparkle} sự lấp lánh, sự lóng lánh, sự sắc sảo, sự linh lợi - {splendour} sự chói lọi, sự huy hoàng splendor) - {state} = der helle Glanz {splendour}+ = der falsche Glanz {tinsel}+ = der blendende Glanz {dazzle; respledence}+ = der schimmernde Glanz (Edelstein) {water}+ = mit falschem Glanz schmücken {to tinsel}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Glanz

  • 4 die Heiligkeit

    - {holiness} tính chất thiêng liêng, tính chất thần thánh - {luminosity} tính sáng, độ sáng, độ trưng - {sanctity} tính thiêng liêng, tính thánh, sự bất khả xâm phạm, sự ràng buộc thiêng liêng

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Heiligkeit

См. также в других словарях:

  • Luminosity — has different meanings in several different fields of science.In photometry and color imagingIn photometry, luminosity is sometimes incorrectly used to refer to luminance, which is the density of luminous intensity in a given direction. The SI… …   Wikipedia

  • Luminosity — Lu mi*nos i*ty, n. The quality or state of being luminous; luminousness. [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • luminosity — (n.) 1630s, quality of being luminous, from Fr. luminosité or else a native formation from LUMINOUS (Cf. luminous) + ITY (Cf. ity). In astronomy, intrinsic brightness of a heavenly body (as distinguished from apparent magnitude, which diminishes… …   Etymology dictionary

  • luminosity — ► NOUN ▪ luminous quality …   English terms dictionary

  • luminosity — [lo͞o΄mənäs′ə tē] n. [ML luminositas] 1. the quality or condition of being luminous 2. pl. luminosities something luminous 3. brightness …   English World dictionary

  • luminosity — [[t]lu͟ːmɪnɒ̱sɪti[/t]] 1) N UNCOUNT The luminosity of a star or sun is how bright it is. [TECHNICAL] For a few years its luminosity flared up to about 10,000 times the present day luminosity of the Sun. 2) N UNCOUNT You can talk about the… …   English dictionary

  • luminosity — /looh meuh nos i tee/, n., pl. luminosities. 1. luminance (def. 2). 2. the quality of being intellectually brilliant, enlightened, inspired, etc.: The luminosity of his poetry is unequaled. 3. something luminous. 4. Astron. the brightness of a… …   Universalium

  • luminosity — noun a) the state of being luminous, or a luminous object; brilliance or radiance b) the ratio of luminous flux to radiant flux at the same wavelength; the luminosity factor …   Wiktionary

  • luminosity — skaistis statusas T sritis chemija apibrėžtis Šviečiančio ar šviesą sklaidančio paviršiaus šviesos ryškumas tam tikra kryptimi (Cd/m²). atitikmenys: angl. brightness; luminance; luminosity rus. яркость …   Chemijos terminų aiškinamasis žodynas

  • luminosity — skaistis statusas T sritis fizika atitikmenys: angl. brightness; luminance; luminosity vok. Helligkeit, f; Leuchtdichte, f rus. яркость, f pranc. brillance, f; luminance, f …   Fizikos terminų žodynas

  • luminosity — skaistis statusas T sritis ekologija ir aplinkotyra apibrėžtis Medžiagos skaidrumą apibūdinantis dydis, lygus spinduliuotės srauto, kritimo kryptimi perėjusio per vienetinio storio medžiagos sluoksnį, ir į tą medžiagą kritusio srauto dalmeniui.… …   Ekologijos terminų aiškinamasis žodynas

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»