Перевод: с английского на вьетнамский

la|thi

  • 1 coach

    /koutʃ/ * danh từ - xe ngựa bốn bánh ((thường) bốn ngựa) - (ngành đường sắt) toa hành khách - xe buýt chạy đường dài - người kèm học, thầy dạy tư (luyện thi...) - (thể dục,thể thao) huấn luyện viên * ngoại động từ - chở bằng xe ngựa - dạy kèm, dạy tư; kèm (để luyện thi) - (thể dục,thể thao) huấn luyện, luyện tập (một vận động viên) - (hàng không) hướng dẫn (phi công) bằng điện đài khi bay đêm - dặn dò; gợi ý (ai làm gì, nói gì); cung cấp tài liệu, cung cấp số liệu (cho ai) * nội động từ - đi bằng xe ngựa - học tư (ai) (để luyện thi) =I coach with Mr. X+ tôi học tư ông X để luyện thi

    English-Vietnamese dictionary > coach

  • 2 epic

    /'epik/ * danh từ+ Cách viết khác: (epopee) /'epoupi:/ - thiên anh hùng ca, thiên sử thi * tính từ+ Cách viết khác: (epical) /'epikəl/ - có tính chất anh hùng ca, có tính chất sử thi - có thể viết thành anh hùng ca, có thể viết thành sử thi

    English-Vietnamese dictionary > epic

  • 3 epical

    /'epik/ * danh từ+ Cách viết khác: (epopee) /'epoupi:/ - thiên anh hùng ca, thiên sử thi * tính từ+ Cách viết khác: (epical) /'epikəl/ - có tính chất anh hùng ca, có tính chất sử thi - có thể viết thành anh hùng ca, có thể viết thành sử thi

    English-Vietnamese dictionary > epical

  • 4 epopee

    /'epik/ * danh từ+ Cách viết khác: (epopee) /'epoupi:/ - thiên anh hùng ca, thiên sử thi * tính từ+ Cách viết khác: (epical) /'epikəl/ - có tính chất anh hùng ca, có tính chất sử thi - có thể viết thành anh hùng ca, có thể viết thành sử thi

    English-Vietnamese dictionary > epopee

  • 5 examination-paper

    /ig,zæmi'neiʃn,peipə / * danh từ - các câu hỏi thi; các câu trả lời câu hỏi thi; bài thi

    English-Vietnamese dictionary > examination-paper

  • 6 indicator

    /'indikeitə/ * danh từ - người chỉ - cái chỉ, kim chỉ, dụng cụ chỉ =altitude indicator+ cái chỉ độ cao =power indicator+ cái chỉ công suất - (hoá học) chất chỉ thị - (sinh vật học) vật chỉ thị, cây chỉ thị

    English-Vietnamese dictionary > indicator

  • 7 octroi

    /'ɔktrwɑ:/ * danh từ - thuế nhập thị (đánh vào các hàng mang vào thành phố) - nơi thu thuế nhập thị - nhân viên thu thuế nhập thị

    English-Vietnamese dictionary > octroi

  • 8 proctor

    /proctor/ * danh từ - giám thị (ở trường đại học Căm-brít, Ôc-phớt) - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người coi thi !King's Proctor !Queen Proctor - uỷ viên kiểm sát (ở toà án Anh) * động từ - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) coi thi

    English-Vietnamese dictionary > proctor

  • 9 urban

    /:'bein/ * tính từ - (thuộc) thành phố, (thuộc) thành thị; ở thành phố, ở thành thị =urban population+ nhân dân thành thị

    English-Vietnamese dictionary > urban

  • 10 alms

    /ɑ:mz/ * danh từ - (thường) dùng như số ít của bố thí =to ask for alms+ xin của bố thí

    English-Vietnamese dictionary > alms

  • 11 burg

    /bə:g/ * danh từ - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thị trấn, thị xã

    English-Vietnamese dictionary > burg

  • 12 citified

    /'sitifaid/ * tính từ - có bộ tịch thành thị, có vẻ người thành thị

    English-Vietnamese dictionary > citified

  • 13 consequence

    /'kɔnsikwəns/ * danh từ - hậu quả, kết quả =to take the consequence of something+ chịu hậu quả của việc gì =in consequence of+ do kết quả của - (toán học) hệ quả - tầm quan trọng, tính trọng đại =it's of no consequence+ cái đó không có gì quan trọng; cái đó chả thành vấn đề =a person of consequence+ người tai mắt, người có vai vế, người có địa vị cao !by way of consequences; in consequences - vì thế, vậy thì, như vậy thì

    English-Vietnamese dictionary > consequence

  • 14 disqualification

    /dis,kwɔlifi'keiʃn/ * danh từ - sự làm cho không đủ tư cách; điều làm cho không đủ tư cách - sự tuyên bố không đủ tư cách - sự loại ra không cho thi, sự truất quyền dự thi

    English-Vietnamese dictionary > disqualification

  • 15 entry

    /'entri/ * danh từ - sự đi vào - (sân khấu) sự ra (của một diễn viên) - lối đi vào, cổng đi vào - (pháp lý) sự tiếp nhận - sự ghi vào (sổ sách); mục (ghi vào sổ) - mục từ (trong từ điển) - danh sách người thi đấu; sự ghi tên người thi đấu

    English-Vietnamese dictionary > entry

  • 16 examinatorial

    /ig,zæminə'tɔ:riəl / * tính từ - (thuộc) sự thi cử - (thuộc) người chấm thi

    English-Vietnamese dictionary > examinatorial

  • 17 fixture

    /'fikstʃə/ * danh từ - vật cố định, đồ đạc đặt ở chỗ cố định - (số nhiều) (pháp lý) đồ đạc cố định (về mặt pháp lý coi như thuộc hẳn về một toà nhà nào) =all the looking-glasses in the house are fixtures+ tất cả những tấm gương trong toà nhà đều là những đồ đạc cố định - (thông tục) người ở lì mãi một chỗ; người ở lì mãi một chức vụ =he seems to be a fixture+ nó hình như muốn lì ra đó - (thể dục,thể thao) cuộc đấu, cuộc thi; ngày đấu, ngày thi

    English-Vietnamese dictionary > fixture

  • 18 puberty

    /'pju:bəti/ * danh từ - tuổi dậy thì =age of puberty+ tuổi dậy thì

    English-Vietnamese dictionary > puberty

  • 19 pubes

    /'pju:bi:z/ * danh từ - lông (mọc ở hạ bộ khi đến tuổi dậy thì) - chỗ mọc lông (ở hạ bộ khi đến tuổi dậy thì)

    English-Vietnamese dictionary > pubes

  • 20 suggestion

    /sə'dʤestʃn/ * danh từ - sự gợi ý =full of suggestion+ nhiều ý kiến gợi ý - ý kiến (lý thuyết...) đề nghị - sự khêu gợi, sự gợi những ý nghĩa tà dâm - (triết học) sự ám thị; ý ám thị

    English-Vietnamese dictionary > suggestion

См. также в других словарях:

  • THI — THI; thi·acet·azone; thi·al; thi·al·dine; thi·ami·nase; thi·amine; thi·an; thi·an·threne; thi·ara; thi·ar·i·dae; thi·a·sine; thi·a·zine; thi·a·zole; thi·a·zol·idine; thi·az·o·line; thi·a·zol·sul·fone; thi·ble; thi·enyl; thi·mero·sal;… …   English syllables

  • thi- — thi(o) ♦ Élément, du gr. theion « soufre ». ⇒THI(O) , (THI , THIO )élém. formant Élém. tiré du gr. « soufre ». A. CHIM. [Thi(o) indique le remplacement d un atome d oxygène par un atome de soufre bivalent négatif et plus gén. la présence d un… …   Encyclopédie Universelle

  • Thi- — auch Thio , Thion [griech. theĩon = Schwefel]: Namensstamm in systematischen Namen u. Trivialnamen von Schwefelverb., z. B. Thiamin, Thiol, Thionylchlorid, Thiuramsulfid; vgl. Thia . * * * Thi : ↑ Thio . * * * Thi : ↑Thio . Thio , (vor Vokalen …   Universal-Lexikon

  • Thi Huong Vu — (born October 7, 1986) is a track and field sprint athlete who competes internationally for Vietnam. [http://results.beijing2008.cn/WRM/ENG/BIO/Athlete/6/8004936.shtml Athlete biography: Thi Huong Vu] , beijing2008.cn, ret: Aug 28, 2008] Huong… …   Wikipedia

  • Thi Nai Bridge — (Vietnamese: Cầu Thị Nại) is a bridge in Vietnam, connecting the city of Quy Nhon to the Phương Mai Peninsula. The bridge was inaugurated in 2006 and is the longest sea bridge in Vietnam with a length of 2477.3 metres, and width of 14.5 metres.… …   Wikipedia

  • thi... — thi..., Thi... vgl. ↑thio..., Thio …   Das große Fremdwörterbuch

  • Thi — Dans les noms vietnamiens, Thi apparaît en général comme nom intermédiaire servant à désigner les filles (Van étant utilisé pour les garçons) …   Noms de famille

  • thi- — [thī] combining form THIO …   English World dictionary

  • thi|al|dine — «thy AL deen, dyn», noun. a white basic compound that has a powerful action on the heart. Formula: C6H13NS2 ╂[< thi + ald(ehyde) + ine2] …   Useful english dictionary

  • thi|a|mine — «THY uh mihn, meen», noun. a vitamin, a crystalline organic compound found in whole grain cereals, yeast, meats, and certain vegetables, or prepared synthetically; vitamin B1. It promotes growth and aids in preventing beriberi and neuritis.… …   Useful english dictionary

  • thi|a|zine — «THY uh zihn, zeen», noun. any compound of a group, each having a ring composed of four carbon atoms, one sulfur atom, and one nitrogen atom. The thiazines are the parent substances of certain dyes. ╂[< thi + azine] …   Useful english dictionary

Книги

Другие книги по запросу «la|thi» >>


Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»