-
1 der Besitzer
- {holder} người giữ, người nắm giữ, người giữ một chức vụ, người giữ kỷ lục, bót, quản, tay cầm, tay nắm, tay quay, đui, mâm cặp, vòng kẹp - {master} chủ, chủ nhân, thuyền trưởng, thầy, thầy giáo, Chúa Giê-xu, cậu - {occupant} người chiếm giữ, kẻ chiếm đóng, người ở người thuê, hành khách - {owner} người chủ - {possessor} người có, người có quyền sở hữu, người chiếm hữu - {proprietor} người sở hữu = den Besitzer wechseln {to change hands}+ -
2 der Stelleninhaber
- {job holder} -
3 der Pächter
- {farmer} người tá điền, người nông dân, người chủ trại - {holder} người giữ, người nắm giữ, người giữ một chức vụ, người giữ kỷ lục, bót, quản, tay cầm, tay nắm, tay quay, đui, mâm cặp, vòng kẹp - {landholder} người chiếm hữu đất đai, địa chủ, người cho thuê đất - {leaseholder} bất động sản thuê có hợp đồng, sự thuê có hợp đồng, người thuê - {lessee} người thuê theo hợp đồng - {renter} người cấy nộp tô, người bán buôn phim ảnh - {tenant} người thuê mướn, tá điền, người ở, người chiếm cứ - {tenantry} những tá điền, những người thuê nhà đất -
4 der Griff
- {bail} tiền bảo lãnh, người bảo lãnh, vòng đỡ mui xe, quai ấm, giá đỡ đầu bò cái, gióng ngang ngăn ô chuồng ngựa, hàng rào vây quanh, tường bao quanh sân lâu đài, sân lâu đài - {catch} sự bắt, sự nắm lấy, cái bắt, cái vồ, cái chộp, sự đánh cá, mẻ cá, nhiều người bị bắt, vật bị túm được, mồi ngon đáng để bẫy, món bở, cái gài, cái móc, cái then cửa, cái chốt cửa, cái bẫy - mưu kế lừa người, câu hỏi mẹo, đoạn chợt nghe thấy, cái hãm, máy hãm, khoá dừng - {clench} sự đóng gập đầu lại, sự ghì chặt, sự siết chặt, lý lẽ vững chắc, lý lẽ đanh thép, múi dây buộc vào vòng neo - {grasp} sự túm lấy, sự níu lấy, sự ôm ghì, quyền lực, sự nắm được, sự hiểu thấu, cán, tay cầm - {grip} rãnh nhỏ, mương nhỏ, sự cầm chặt, sự nắm chặt, sự ôm chặt, sự kẹp chặt, sự kìm kẹp, sự thu hút, sự nắm vững, sự am hiểu, tay phanh, tay hãm, báng, chuôi, kìm, kẹp, gripsack - {gripe} ách kìm kẹp, nanh vuốt, sự áp bức, chứng đau bụng quặn, dây cột thuyền, lời kêu ca, lời phàn nàn - {haft} - {handle} móc quai, điểm người ta có thể lợi dụng được, chức tước, danh hiệu - {helve} - {hilt} - {hold} khoang, sự cầm, sự nắm giữ, ảnh hưởng, vật để nắm lấy, vật đỡ, chỗ dựa, đồn ải, thành luỹ, pháo đài, sự giam cầm, nhà lao, nhà tù - {holder} người giữ, người nắm giữ, người giữ một chức vụ, người giữ kỷ lục, bót, quản, tay nắm, tay quay, đui, mâm cặp, vòng kẹp - {knob} quả đám, bướu u, chỗ phồng, hòn, cục, viên, gò, đồi nhỏ, đầu, nút bấm, núm, cái đầu - {lug} giun cát lugworm), lá buồm hình thang lugsail), tai, vành tai, quai, cái cam, giá đỡ, giá treo, vấu lồi, sự kéo lê, sự kéo mạnh, sự lôi, sự làm cao, sự màu mè, sự làm bộ làm điệu - {pull} sự kéo, sự giật, cái kéo, cái giật, sức đẩy, sự hút, nút kéo, nút giật, sự chèo thuyền, sự gắng chèo, cú bơi chèo, hớp, hơi, sự gắng sức, sự cố gắng liên tục, sự ghìm, cú tay bóng sang trái - thế hơn, thế lợi, thân thế, thế lực, bản in thử đầu tiên - {reach} sự chìa ra, sự trải ra, sự với, tầm với, tầm duỗi tay, tầm hiểu biết, trình độ, khả năng, phạm vi hoạt động, khoảng rộng, dài rộng, khúc sông, đường chạy vát - {shank} chân, cẳng, xương ống chân, chân chim, ống chân tất dài, thân cột, cuống hoa, chuôi dao, tay chèo - {stem} thân, cuống, cọng, ống, thân từ, dòng họ, tấm sống mũi, mũi, bộ phận lên dây - {stock} kho dữ trữ, kho, hàng trong kho, vốn, cổ phân, thân chính, gốc ghép, để, nguyên vật liệu, dòng dõi, thành phần xuất thân, đàn vật nuôi, thể quần tập, tập đoàn, giàn tàu, cái cùm = der Griff (Axt) {shaft}+ = der Griff [nach] {clutch [at]}+ = der Griff (Sport) {hug}+ = der feste Griff {purchase}+ = der schnelle Griff {snatch}+ = der plötzliche Griff {grab}+ = etwas im Griff haben {to have something at one's fingertips}+ = mit einem Griff versehen {to haft}+ = etwas in den Griff bekommen {to get the knack of something; to get to grips with something}+ = dieser Angestellte ist ein guter Griff {this clerk is a real find}+ -
5 der Kontoinhaber
- {account holder} -
6 der Halter
- {brace} vật nối, trụ chống, thanh giằng, đôi, dây đeo quần, dây brơten, dây căng trống, cái khoan quay tay, cái vặn ốc quay tay brace and bit), dấu ngoặc ôm, dây lèo - {bracket} côngxon, rầm chia, dấu ngoặc đơn, dấu móc, giá đỡ nòng, khoảng cách giữa hai phát đạn trên và dưới để quan trắc - {fastener} người buộc, người đóng, cái khoá, cái hầm, cái móc, cái chốt fastening) - {holder} người giữ, người nắm giữ, người giữ một chức vụ, người giữ kỷ lục, bót, quản, tay cầm, tay nắm, tay quay, đui, mâm cặp, vòng kẹp - {owner} người chủ, chủ nhân - {stock} kho dữ trữ, kho, hàng trong kho, vốn, cổ phân, thân chính, gốc ghép, để, báng, cán, chuôi, nguyên vật liệu, dòng dõi, thành phần xuất thân, đàn vật nuôi, thể quần tập, tập đoàn, giàn tàu - cái cùm -
7 die Fassung
- {collectedness} tính bình tĩnh, sự tự chủ - {collection} sự tập họp, sự tụ họp, sự thu, sự lượm, sự góp nhặt, sự sưu tầm, tập sưu tầm, sự quyên góp, kỳ thi học kỳ - {composure} sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh - {countenance} sắc mặt, vẻ mặt, sự tán thành, sự đồng tình ủng hộ, sự khuyến khích, vẻ nghiêm trang, thái độ nghiêm chỉnh, vẻ bình tĩnh - {holder} người giữ, người nắm giữ, người giữ một chức vụ, người giữ kỷ lục, bót, quản, tay cầm, tay nắm, tay quay, đui, mâm cặp, vòng kẹp - {mount} núi đặt trước danh từ riêng Mt), mép bức tranh, bìa dán tranh, khung, gọng, giá, ngựa cưỡi - {mounting} sự trèo, sự lên, sự tăng lên - {setting} sự đặt, sự để, sự sắp đặt, sự bố trí, sự sửa chữa, sự mài sắc, sự giũa, sự sắp chữ in, sự quyết định, sự nắn xương, sự bó xương, sự lặn, sự se lại, sự khô lại, sự ra quả, sự dàn cảnh một vở kịch - phông màn quần áo, khung cảnh, môi trường, sự dát, sự nạm, khung để dát, sự phổ nhạc, nhạc phổ, ổ trứng ấp - {socket} lỗ, hốc, hố, để, đui đèn - {version} bản dịch, bài dịch, lối giải thích, sự kể lại, sự thuật lại, sự diễn tả, thủ thuật xoay thai - {wording} sự viết ra, cách viết, cách diễn tả, lời, từ = die Fassung (Ring,Uhrglas) {bezel}+ = die Fassung bewahren {to keep one's composure; to keep one's countenance; to keep one's head; to maintain one's composure}+ = die Fassung verlieren {to loose one's balance}+ = die Fassung verlieren (vor Wut) {to see red}+ = aus der Fassung kommen {to lose one's composure}+ = aus der Fassung bringen {to discomfit; to disconcert; to outface; to put out of countenance; to rattle; to unhinge; to unman; to upset (upset,upset)+ = Er verliert die Fassung nie. {He never loses his poise.}+ = jemanden aus der Fassung bringen {to disconcert someone}+ = durch Blicke aus der Fassung bringen {to stare down}+ = durch den Blick aus der Fassung bringen {to stare out of countenance}+ -
8 der Inhaber
- {bearer} người đem, người mang, người cầm, người khiêng, người vác, người tải, vật sinh lợi nhiều, vật đỡ, cái giá, cái trụ - {holder} người giữ, người nắm giữ, người giữ một chức vụ, người giữ kỷ lục, bót, quản, tay cầm, tay nắm, tay quay, đui, mâm cặp, vòng kẹp - {keeper} người gác, người bảo quản, người bảo tồn, người trông nom người điên, người quản lý, người chủ, người coi khu rừng cấm săn bắn, nhẫn giữ, đai ốc hãm - {occupant} người chiếm giữ, kẻ chiếm đóng, người ở người thuê, hành khách - {owner} chủ nhân - {possessor} người có, người có quyền sở hữu, người chiếm hữu - {proprietor} chủ, người sở hữu - {tenant} người thuê mướn, tá điền, người ở, người chiếm cứ -
9 der Rekordhalter
- {record holder}
См. также в других словарях:
Holder — puede referirse a distintas personas: William Holder (1616 1698), teórico musical del s. XVII. Christopher Holder (c. 1631 ?), ministro cuáquero angloestadounidense. Frederick Holder (1850 1909), ex Premier de Australia del Sur. Otto Ludwig… … Wikipedia Español
holder — hold·er n 1: a person that holds: as a: owner the holder of a patent often used in combination a stock holder b: one that holds or occupies the property of another by agree … Law dictionary
Holder — may refer to:People with the surname Holder: * Holder (surname)In mathematics: * Hölder condition * Hölder s inequality * Hölder mean * Jordan Hölder theoremIn sports: * Holder (American football)In devices: * Cup holder * Flame holder, a jet… … Wikipedia
Holder — bezeichnet Brechholz Holder ist eine andere Bezeichnung für Holunder Unter dem Namen Holder bekannt sind: Gebrüder Holder GmbH, Traktoren und Pflanzenschutzgerätehersteller Holder ist der Familienname folgender Personen: Alfred Holder (1840–1916) … Deutsch Wikipedia
Hölder — ist der Familienname folgender Personen: Alfred von Hölder (1835–1915), Kommerzialrat, Hof und Universitätsbuchhändler Eduard Hölder (1847–1911), deutscher Jurist Egon Hölder (1927–2007), Präsident des Statistischen Bundesamtes Ernst Hölder… … Deutsch Wikipedia
Holder — Hold er, n. 1. One who, or that which, holds. [1913 Webster] 2. One who holds land, etc., under another; a tenant. [1913 Webster] 3. (Com.) The payee of a bill of exchange or a promissory note, or the one who owns or holds it. [1913 Webster] Note … The Collaborative International Dictionary of English
Holder — Hold er, n. One who is employed in the hold of a vessel. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
Holder — Holder, so v.w. Hollunder … Pierer's Universal-Lexikon
Hölder — Hölder, 1) Julius von, württemberg. Staatsmann, geb. 24. März 1819 in Stuttgart, gest. daselbst 30. Aug. 1887, studierte in Tübingen die Rechte, trat 1842 in den württembergischen Justizdienst, ward als Regierungsrat im Ministerium des Innern… … Meyers Großes Konversations-Lexikon
Holder [1] — Holder, soviel wie Holunder … Meyers Großes Konversations-Lexikon
Holder [2] — Holder, Alfred, Philolog, geb. 4. April 1840 in Wien, studierte 1858–62 in Heidelberg und Bonn, war seit 1863 Lehrer in Baden und Holland, erhielt 1867 eine Stellung an der Hofbibliothek in Karlsruhe und wurde 1870 Hofbibliothekar, 1872… … Meyers Großes Konversations-Lexikon