-
1 das Ferkel
- {farrow} sự đẻ, lứa - {piggy} con lợn con, trò chơi đánh khăng - {piglet} lợn con - {pigling} - {squeaker} người rít lên, người mách lẻo, chỉ điểm, chim non, bồ câu non = das Ferkel (Zoologie) {pig}+ = das junge Ferkel {porkling}+ -
2 ferkeln
v/i1. ZOOL. farrow, litter2. umg. fig. pej. (Schmutz machen) make a mess, behave like a pig; (sich unanständig benehmen) behave indecently; verbal: talk smut* * *to farrow* * *fẹr|keln ['fɛrkln]vi2) (inf) (= Schmutz verursachen) to make a mess; (= schmutzige Witze erzählen) to tell dirty jokes; (= sich unanständig benehmen) to be dirty or filthy or disgusting* * *fer·keln[ˈfɛrkl̩n]vi1. (Ferkel werfen) to litter2. (Dreck machen) to make a mess3. (pej fam: sich unanständig benehmen) to be acting like a pig, to be dirty [or disgusting] [or filthy]* * *intransitives Verb farrow* * *ferkeln v/i1. ZOOL farrow, litter2. umg fig pej (Schmutz machen) make a mess, behave like a pig; (sich unanständig benehmen) behave indecently; verbal: talk smut* * *intransitives Verb farrow* * *v.to behave like a pig expr. -
3 frischen
v/t METALL. refine* * *frị|schen ['frɪʃn]1. vtMetall to refine2. vi(Wildschwein) to farrow* * * -
4 ferkeln
1. to farrow2. to litter -
5 ferkeln
- {to farrow} đẻ - {to pig} đẻ con, ở bẩn lúc nhúc như lợn -
6 werfen
(warf,geworfen) - {to bowl} chơi ném bóng gỗ, lăn - {to breed (bred,bred) gây giống, chăn nuôi, nuôi dưỡng, chăm sóc, dạy dỗ, giáo dục, gây ra, phát sinh ra, sinh sản, sinh đẻ, náy ra, lan tràn - {to bung} đậy nút, ném - {to calve} đẻ con, vỡ ra những tảng băng nổi - {to cast (cast,cast) quăng, liệng, thả, đánh gục, đánh ngã, thắng được, lột, tuộc, mất, bỏ, thay, đẻ non, rụng, đúc, nấu chảy, đổ khuôn, cộng lại, gộp lại, tính, phân đóng vai, thải, loại ra, đưa - {to chuck} cục cục, tặc lưỡi, chặc lưỡi, đặt vào bàn cặp, đặt vào ngàm, day day, vỗ nhẹ, lắc nhẹ, vứt - {to clap} vỗ, vỗ tay, đặt mạnh, ấn mạnh, đặt nhanh, ấn nhanh, đánh, đóng sập vào - {to dart} ném mạnh, bắn, phóng ra, lao, lao tới - {to dash} đập vỡ, làm tan nát, làm tan vỡ, làm tiêu tan, làm lúng túng, làm bối rối, làm thất vọng, làm chán nản, văng mạnh, va mạnh, xông tới, nhảy bổ tới, đụng mạnh - {to drive (drove,driven) dồn, xua, đánh đuổi, lùa, săn đuổi, đi khắp, chạy khắp, sục sạo, lùng sục, cho chạy, cầm cương, lái, lái xe đưa đi, lái xe dẫn đi, dồn vào thế, bắt buộc, khiến cho, làm cho - bắt làm cật lực, bắt làm quá sức, cuốn đi, đánh giạt, làm trôi giạt, đóng, bắt, đào, xoi, tiu, bạt, làm cho chạy, dàn xếp xong, ký kết, làm, hoãn lại, để lại, để chậm lại, cầm cương ngựa, đánh xe, lái xe... - đi xe, chạy, bạt bóng, bị cuốn đi, bị trôi giạt, lao vào, xô vào, đập mạnh, quất mạnh, giáng cho một cú, bắn cho một phát đạn, ném cho một hòn đá to let drive at), nhằm mục đích, có ý định - có ý muốn, làm cật lực, lao vào mà làm, tập trung vật nuôi để kiểm lại - {to drop} chảy nhỏ giọt, rơi nhỏ giọt, nhỏ giọt ráo nước, rơi, rớt xuống, gục xuống, tình cờ thốt ra, tình cờ nói ra, thôi ngừng lại, dừng lại, đứt đoạn, sụt, giảm, hạ, lắng xuống, rơi vào, co rúm lại - thu mình lại, nhỏ giọt, cho chảy nhỏ giọt, để rơi, buông rơi, bỏ xuống, ném xuống, vô tình thốt ra, buông, viết qua loa, đẻ, bỏ lướt, bỏ không đọc, cho xuống xe, đưa đến, cúi xuống, hạ thấp, thua - bắn rơi, chặt đổ, ngừng, cắt đứt, bỏ rơi, thôi, phát bằng cú đá bóng đang bật nảy, ghi bằng cú đá bóng đang bật nảy - {to fling (flung,flung) chạy vụt, lao nhanh, chửi mắng, nói nặng, hất, tống, hất ngã, đá hậu, vung, đưa nhìn lơ đãng, toà án, phát ra, đẩy tung - {to hurl} phóng lao, lật nhào, lật đổ, chuyên chở bằng xe - {to jerk} giật mạnh thình lình, xốc mạnh thình lình, đẩy mạnh thình lình, xoắn mạnh thình lình, thúc mạnh thình lình, ném mạnh thình lình, + out) nói dằn mạnh từng tiếng, nói cắn cẩu nhát gừng - chạy xóc nảy lên, đi trục trặc, co giật, lạng thành lát dài ướp muối phơi nắng - {to launch} hạ thuỷ, phóng, mở, phát động, giáng, ban bố, khởi đầu, khai trương, đưa ta, giới thiệu ra, bắt đầu dấn vào - {to pitch} quét hắc ín, gắn bằng hắc ín, cắm, dựng, cắm chặt, đóng chặt xuống, bày bán hàng ở chợ, lát đá, tung, liệng vào đích, kể, lấy, diễn đạt bằng một phong cách riêng, cắm lều, cắm trại - dựng trại, lao xuống, chồm lên chồm xuống - {to pup} - {to sling (slung,slung) đeo, treo, móc, quàng dây - {to toss} quẳng lên, ném lên, làm tròng trành, chơi sấp ngửa, lúc lắc, tròng trành, lật đi lật lại, trở mình trằn trọc, vỗ bập bềnh, tung bóng lên = werfen (warf,geworfen)(Tier) {to bring forth}+ = werfen (warf,geworfen) (Bild) {to project}+ = werfen (warf,geworfen) [nach] {to shy [at]}+ = werfen (warf,geworfen) (Katzen) {to kitten}+ = werfen (warf,geworfen) (Blicke) {to shoot (shot,shot)+ = werfen (warf,geworfen) (Ferkel) {to farrow}+ = werfen (warf,geworfen) (Fohlen) {to foal}+ = werfen (warf,geworfen) [auf,nach] {to throw (threw,thrown) [at]}+ = werfen (warf,geworfen) (Zoologie) {to cub; to whelp}+ = sich hin und her werfen {to thrash}+ -
7 der Wurf
- {blow} cú đánh đòn, tai hoạ, điều gây xúc động mạnh, cú choáng người, sự nở hoa, ngọn gió, hơi thổi, sự thổi, sự hỉ, trứng ruồi, trứng nhặng fly) - {cast} sự quăng, sự ném, sự thả, sự gieo, sự thử làm, sự cầu may, khoảng ném, tầm xa, mồi và lưỡi câu, chỗ câu, đồ ăn không tiêu mửa ra, cứt giun, vỏ lột, da lột, xác, cái vứt bỏ đi, sự đúc, khuôn đúc - vật đúc, mẫu đúc, bản in đúc, sự cộng lại, sự tính, sự phân phối các vai, bảng phân phối các vai, các vai, bố cục, cách bố trí, cách sắp đặt một câu, loại, vẻ, nét, tính tình, tính chất, thiên hướng - màu, sắc thái, sự hơi lác, sự đi nhờ xe bò, sự đi nhờ xe ngựa - {chuck} tiếng cục cục, tiếng tặc lưỡi, tiếng chặc lưỡi, mâm cặp, bàn cặp, ngàm, đồ ăn, thức ăn, sự day day, sự lắc nhẹ, sự liệng, sứ đuổi ra, sự thải ra, sự bỏ rơi, trò chơi đáo lỗ - {dart} mũi tên phóng, phi tiêu, cái lao, ngọn mác, trò chơi ném phi tiêu, ngòi nọc, sự lao tới, sự phóng tới - {farrow} sự đẻ, lứa - {fling} sự vứt, sự lao, sự nhào xuống, sự nhảy bổ, sự lu bù, lời nói mỉa, lời chế nhạo, sự gắng thử, điệu múa sôi nổi - {heave} sự cố nhấc lên, sự cố kéo, sự rán sức, sự nhô lên, sự trào lên, sự căng phồng, sự nhấp nhô, sự phập phồng, miếng nhấc bổng ném xuống Cornwall heave), sự dịch chuyển ngang - bệnh thở gấp - {litter} rác rưởi bừa bãi, ổ rơm, lượt rơm phủ, rơm trộn phân, phân chuồng, lứa đẻ chó, mèo, lợn), kiệu, cáng - {nest} tổ, ổ, nơi ẩn náu, sào huyệt, bộ đồ xếp lồng vào nhau - {pitch} hắc ín, sự tung, sự hất, sự lao xuống, cách ném bóng, sự lao lên lao xuống, sự chồm lên chồm xuống, độ cao bay vọt lên, độ cao, mức độ, độ dốc, độ dốc của mái nhà, số hàng bày bán ở chợ - chỗ ngồi thường lệ, bước, bước răng - {projection} sự phóng ra, sự bắn ra, phép chiếu, sự chiếu, hình chiếu, sự chiếu phim, sự nhô ra, sự lồi ra, chỗ nhô ra, chỗ lồi ra, sự đặt kế hoạch, sự đặt đề án, sự hiện hình, sự hình thành cụ thể - {shy} sự nhảy sang một bên, sự tránh, sự né - {sling} rượu mạnh pha đường và nước nóng, ná bắn đá, súng cao su, dây đeo, dây quàng, băng đeo - {throw} khoảng ném xa, sự vật ngã, sự quăng xuống đất, xê dịch của phay - {toss} sự quẳng lên, sự ném lên, trò chơi sấp ngửa, sự ngã từ trên ngựa xuống) = der Wurf (Sport) {shot}+ = der Wurf (Zoologie) {birth; litter}+ = Wurf- {ballistic}+ = auf einen Wurf {at a stroke}+ = der Wurf gilt nicht! (Sport) {no ball!}+
См. также в других словарях:
Farrow — is a surname, and may refer to* Brad Farrow, Canadian judoka * David Farrow * James Farrow, 19th century politician * John Farrow, film director * Margaret Farrow * Mia Farrow, actress * Prudence Farrow * Richard Farrow * Ronan Seamus Farrow,… … Wikipedia
Farrow — ist der Nachname mehrerer Personen: Brad Farrow (* 1956), kanadischer Judoka Ernie Farrow (1928–1969), US amerikanischer Jazzmusiker George Farrow (1913–1980), englischer Fußballspieler James Farrow (1827–1892), Politiker der Konföderierten… … Deutsch Wikipedia
Farrow — Far row, a. [Cf. Scot. ferry cow a cow that is not with calf, D. vaarkoe, vaars, heifer, G. f[ a]rse, AS. fearr bull, G. farre. Cf. {Heifer}.] Not producing young in a given season or year; said only of cows. [1913 Webster] Note: If a cow has had … The Collaborative International Dictionary of English
Farrow — [ færəʊ], Mia, eigentlich Maria de Lourdes Villiers Farrow [ lurd vil je ], amerikanische Filmschauspielerin, * Los Angeles (Calif.) 9. 2. 1945; Schauspielertochter, die 1963 bei Off Broadway Theatern und 1964 bei Film und Fernsehen begann,… … Universal-Lexikon
Farrow — Far row (f[a^]r r[ o]), n. [AS. fearh a little pig; a akin to OHG. farh, farah, pig, dim. farheli little pig, G. fercel, D. varken pig, Lith. parszas OIr. orc, L. porcus, Gr. po rkos. Cf. {Pork}.] A litter of pigs. Shak. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
Farrow — Far row, v. t. & i. [imp. & p. p. {Farrowed}; p. pr. & vb. n. {Farrowing}.] To bring forth (young); said only of swine. Tusser. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
Farrow — Farrow, Mia … Enciclopedia Universal
farrow — (n.) O.E. fearh young pig, from P.Gmc. *farkhaz young pig (Cf. M.L.G. ferken, Du. varken, both diminutives, O.H.G. farh, Ger. Ferkel), from PIE *porkos (see PORK (Cf. pork)). Sense of a litter of pigs first recorded 1570s. As a verb, early 13c … Etymology dictionary
farrow — ► NOUN ▪ a litter of pigs. ► VERB ▪ (of a sow) give birth to (piglets). ORIGIN Old English, «young pig» … English terms dictionary
farrow — farrow1 [far′ō] n. [altered (after v.) < OE fearh, young pig < IE * pork̑os, pig (< base * perk̑ , to root up, dig) > L porcus, PORK, MIr orc] 1. Obs. a young pig 2. a litter of pigs vt., vi. [ME farwen] to give birth to (a litt … English World dictionary
farrow — far·row far (.)ō, ə( w) vt to give birth to (a farrow) vi of swine to bring forth young often used with down farrow n 1) a litter of pigs 2) an act of farrowing farrow adj … Medical dictionary