Перевод: со всех языков на вьетнамский

с вьетнамского на все языки

difficult

  • 21 deal

    /di:l/ * danh từ - gỗ tùng, gỗ thông - tấm ván cây - số lượng =a great deal of+ rất nhiều =a good deal of money+ khá nhiều tiền =a good deal better+ tố hơn nhiều - sự chia bài, lượt chia bài, ván bài =it's your deal+ đến lượt anh chia - (thực vật học) sự giao dịch, sự thoả thuận mua bán; sự thông đồng ám muội; việc làm bất lương =to do (make) a deal with somebody+ giao dịch mua bán với ai - cách đối xử; sự đối đãi =a square deal+ cách đối xử thẳng thắn !New Deal - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chính sách kinh tế xã hội mới (của Ru-dơ-ven năm 1932) * ngoại động từ - ((thường) + out) phân phát, phân phối =to deal out gifts+ phân phát quà tặng - chia (bài) - ban cho =to deal someone happiness+ ban cho ai hạnh phúc - giáng cho, nện cho (một cú đòn...) !to deal a blow at somebody !to deal somebody a blow - giáng cho ai một đòn * nội động từ - giao du với, có quan hệ với, giao thiệp với, chơi bời đi lại với =to refuse to deal with somebody+ không giao thiệp với ai, không đi lại chơi bời với ai - (thương nghiệp) giao dịch buôn bán với - (+ in) buôn bán =to deal in rice+ buôn gạo - chia bài - giải quyết; đối phó =to deal with a problem+ giải quyết một vấn đề =a difficult matter to deal with+ một vấn đề khó giải quyết =to deal with an attack+ đối phó với một cuộc tấn công - đối xử, đối đãi, ăn ở, cư xử =to deal generously with (by) somebody+ đối xử rộng rãi với ai =to deal cruelly with (by) somebody+ đối xử tàn ác với ai

    English-Vietnamese dictionary > deal

  • 22 dealt

    /di:l/ * danh từ - gỗ tùng, gỗ thông - tấm ván cây - số lượng =a great deal of+ rất nhiều =a good deal of money+ khá nhiều tiền =a good deal better+ tố hơn nhiều - sự chia bài, lượt chia bài, ván bài =it's your deal+ đến lượt anh chia - (thực vật học) sự giao dịch, sự thoả thuận mua bán; sự thông đồng ám muội; việc làm bất lương =to do (make) a deal with somebody+ giao dịch mua bán với ai - cách đối xử; sự đối đãi =a square deal+ cách đối xử thẳng thắn !New Deal - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chính sách kinh tế xã hội mới (của Ru-dơ-ven năm 1932) * ngoại động từ - ((thường) + out) phân phát, phân phối =to deal out gifts+ phân phát quà tặng - chia (bài) - ban cho =to deal someone happiness+ ban cho ai hạnh phúc - giáng cho, nện cho (một cú đòn...) !to deal a blow at somebody !to deal somebody a blow - giáng cho ai một đòn * nội động từ - giao du với, có quan hệ với, giao thiệp với, chơi bời đi lại với =to refuse to deal with somebody+ không giao thiệp với ai, không đi lại chơi bời với ai - (thương nghiệp) giao dịch buôn bán với - (+ in) buôn bán =to deal in rice+ buôn gạo - chia bài - giải quyết; đối phó =to deal with a problem+ giải quyết một vấn đề =a difficult matter to deal with+ một vấn đề khó giải quyết =to deal with an attack+ đối phó với một cuộc tấn công - đối xử, đối đãi, ăn ở, cư xử =to deal generously with (by) somebody+ đối xử rộng rãi với ai =to deal cruelly with (by) somebody+ đối xử tàn ác với ai

    English-Vietnamese dictionary > dealt

  • 23 feeling

    /'fi:liɳ/ * danh từ - sự sờ mó, sự bắt mạch - sự cảm thấy; cảm giác, cảm tưởng =a feeling of pain+ cảm giác đau đớn =to have a feeling of safety+ có cảm tưởng an toàn - sự cảm động, sự xúc động =it would be difficult for me to put into words the feelings I experienced+ thật mà khó viết thành lời những sự xúc động mà tôi đã trải qua - sự thông cảm - (triết học) cảm tình - cảm nghĩ, ý kiến =the general feeling is against it+ ý kiến chung là không đồng ý với vấn đề ấy - (nghệ thuật) cảm xúc; sức truyền cảm - sự nhạy cảm =to have a feeling for music+ nhạy cảm về âm nhạc - (số nhiều) lòng tự ái =to hurt someone's feelings+ chạm lòng tự ái của ai * tính từ - có cảm giác - có tình cảm - xúc cảm, cảm động - nhạy cảm - thật tình, chân thật; sâu sắc =a feeling pleasure+ niềm vui thích chân thật

    English-Vietnamese dictionary > feeling

  • 24 host

    /houst/ * danh từ - chủ nhà - chủ tiệc - chủ khách sạn, chủ quán trọ - (sinh vật học) cây chủ, vật chủ !to reckon without one's host - quên không tính đến khó khăn; quên không tính đến sự phản đối - đặt kế hoạch mà không trao đổi với những nhân vật hữu quan chủ yếu * danh từ - số đông, loạt (người, sự việc, đồ vật), đám đông =a host of people+ đông người =a host of difficult+ một loạt khó khăn =he is a host in himself+ mình anh ấy bằng cả một đám đông (có thể làm việc bằng năm bằng mười người gộp lại) - (từ cổ,nghĩa cổ) đạo quân !the hosts of haven - các thiên thể - các thiên thần tiên nữ * danh từ - tôn bánh thánh

    English-Vietnamese dictionary > host

  • 25 illuminate

    /i'ju:mineit/ * ngoại động từ - chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng =a room illuminated by neon lights+ căn buồng có ánh đèn nê ông rọi sáng - treo đèn kết hoa =to illuminate the city for the holiday+ treo đèn kết hoa khắp thành phố để đón mừng ngày lễ - sơn son thiếp vàng, tô màu rực rỡ (chữ đầu một chương sách...) - làm sáng tỏ, giải thích, giảng giải =to illuminate difficult passanger in an old book+ giảng giải những đoạn khó trong một cuốn sách cổ - làm sáng mắt, làm sáng trí, mở mang trí óc cho, khai trí cho - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm rạng rỡ * nội động từ - chiếu sáng, soi sáng

    English-Vietnamese dictionary > illuminate

  • 26 manage

    /'mænidʤ/ * ngoại động từ - quản lý, trông nom =to manage a bank+ quản lý một nhà ngân hàng =to manage a household+ trông nom công việc gia đình - chế ngự, kiềm chế; điều khiển, sai khiến, dạy dỗ, dạy bảo =I cannot manage that horse+ tôi không thể nào chế ngự nổi con ngựa kia =a child very difficult to manage+ một đứa trẻ khó dạy (bảo) - thoát khỏi, gỡ khỏi; xoay xở được, giải quyết được =how could you manage that bisiness?+ anh làm thế nào để có thể giải quyết được vấn đề ấy? - dùng, sử dụng =how do you manage those levers?+ anh sử dụng những cái đòn bẫy này thế nào? =can you manage another bottle?+ anh có thể làm thêm một chai nữa không? * nội động từ - đạt kết quả, đạt mục đích, xoay sở được, tìm được cách =he knows how to manage+ nó biết cách xoay sở, nó biết cách giải quyết

    English-Vietnamese dictionary > manage

  • 27 passage

    /'pæsidʤ/ * danh từ - sự đi qua, sự trôi qua =the passage of time+ thời gian trôi qua - lối đi =to force a passage through the crowd+ lách lấy lối đi qua đám đông - hành lang - quyền đi qua (một nơi nào...) - (nghĩa bóng) sự chuyển qua =the passage from poverty to great wealth+ sự chuyển từ cảnh nghèo nàn sang cảnh hết sức giàu có - chuyến đi (tàu biển, máy bay) =a rough passage+ một chuyến đi khó khăn vì biển động =to book [one's] passage to+ ghi tên mua vé dành chỗ đi - đoạn (bài văn, sách...) =a famour passage+ một đoạn văn nổi tiếng =a difficult passage+ một đoạn khó khăn - sự thông qua (một dự luật...) - (số nhiều) quan hệ giữa hai người; sự chuyện trò trao đổi giữa hai người; chuyện trò tri kỷ giữa hai người =to have stormy passages with somebody+ trao đổi tranh luận sôi nổi với ai - (âm nhạc) nét lướt - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự đi ỉa !bird of passage - (xem) bird !passage of (at) arms - (thường) (nghĩa bóng) trận đánh; cuộc va chạm, cuộc cãi cọ * nội động từ - đi né sang một bên (ngựa, người cưỡi ngựa) * ngoại động từ - làm cho (ngựa) đi né sang một bên

    English-Vietnamese dictionary > passage

  • 28 ration

    /'ræʃn/ * danh từ - khẩu phần - (số nhiều) lương thực, thực phẩm =to be on short rations+ thiếu lương thực thực phẩm =ration coupon+ phiếu lương thực, phiếu thực phẩm * ngoại động từ - hạn chế (lương thực, vải...); hạn chế lương thực (của ai)) =rice, meat, sugar and cotton cloth are rationed in difficult times+ gạo, thịt, đường và vải thường bị hạn chế trong thời kỳ khó khăn - chia khẩu phần

    English-Vietnamese dictionary > ration

  • 29 somewhat

    /'sʌmwɔt/ * phó từ - hơi, gọi là, một chút =it's somewhat difficult+ hơi khó =to answer somewhat hastily+ trả lời khí vội vàng một chút

    English-Vietnamese dictionary > somewhat

  • 30 start

    /stɑ:t/ * danh từ - lúc bắt đầu, buổi đầu =it was difficult work at the start+ lúc bắt đầu công việc rất khó - dị bắt đầu, cơ hội bắt đầu (một công cuộc gì) - sự khởi hành, sự ra đi, sự lên đường =to make an early start+ đi sớm - chỗ khởi hành, chỗ xuất phát; giờ xuất phát (của cuộc đua); lệnh bắt đầu, lệnh xuất phát (của cuộc đua) - sự giật mình; sự giật nảy người (vì đau...) - sự chấp (trong thể thao) =I'll give him 40 meters start+ tôi sẽ chấp cậu ấy 40 mét - thế lợi =to get the start of somebody+ lợi thế hơn ai !a rum start - (thông tục) một sự xảy ra kỳ lạ !by fits and stars - không đều, thất thường, từng đợt một * nội động từ - bắt đầu (đi, làm việc...) =to start on journey+ bắt đầu lên đường, khởi hành - chạy (máy) - giật mình =to start out of one's sleep+ giật mình thức dậy - rời ra, long ra (gỗ) * ngoại động từ - bắt đầu =to start work+ bắt đầu công việc - làm (ai, cái gì) bắt đầu, khiến (ai) phải =this started me coughing+ điều đó làm tôi phát ho lên - ra hiệu xuất phát (cho người đua) - mở, khởi động (máy) - khêu, gây, nêu ra =to start quarrel+ gây chuyện cãi nhau =to start a problem+ nêu ra một vấn đề - làm tách ra, làm rời ra, làm long ra (gỗ) - giúp đỡ, nâng đỡ (ai, trong công việc) - đuổi (thú săn) ra khỏi hang - (từ cổ,nghĩa cổ) (như) startle !to start aside - né vội sang một bên !to start in - (thông tục) bắt đầu làm !to start out - khởi hành - khởi công, bắt đầu tiến hành (công việc gì) !to start up - thình lình đứng dậy - nảy ra, nổi lên; nảy ra trong óc =many difficulties have started up+ nhiều khó khăn nảy ra - khởi động (máy) !to start with - trước hết - lúc bắt đầu =we had six members to start with+ lúc bắt đầu chúng tôi có sáu hội viên

    English-Vietnamese dictionary > start

  • 31 task

    /tɑ:sk/ * danh từ - nhiệm vụ, nghĩa vụ, phận sự =a difficult task+ một nhiệm vụ khó khăn - bài làm, bài tập =give the boys a task to do+ hãy ra bài tập cho các học sinh làm - công tác, công việc - lời quở trách, lời phê bình, lời mắng nhiếc !to take to task - quở trách, phê bình, mắng nhiếc !task force - (quân sự) đơn vị tác chiến đặc biệt * ngoại động từ - giao nhiệm vụ, giao việc =to task someone to do something+ giao cho ai làm việc gì - chồng chất lên, bắt gánh vác, thử thách, làm mệt mỏi, làm căng thẳng =mathematics tasks the child's brain+ toán học làm cho đầu óc em nhỏ căng thẳng

    English-Vietnamese dictionary > task

См. также в других словарях:

  • Difficult — Dif fi*cult, a. [From {Difficulty}.] 1. Hard to do or to make; beset with difficulty; attended with labor, trouble, or pains; not easy; arduous. [1913 Webster] Note: Difficult implies the notion that considerable mental effort or skill is… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • difficult — I adjective arduous, attended by obstacles, awkward, beset with difficulty, beyond one s reach, bothersome, burdensome, complex, complicated, convoluted, difficile, difficilis, encompassed with difficulties, enigmatic, entangled by difficulties,… …   Law dictionary

  • difficult — [adj1] hard on someone; hard to do ambitious, arduous, backbreaker*, bothersome, burdensome, challenging, crucial, demanding, difficile, easier said than done*, effortful, exacting, formidable, galling, Gargantuan*, hardwon, heavy, Herculean*,… …   New thesaurus

  • Difficult — Dif fi*cult, v. t. To render difficult; to impede; to perplex. [R.] Sir W. Temple. [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • difficult — c.1400, apparently a back formation from DIFFICULTY (Cf. difficulty). French has difficile, Latin difficilis. Of persons, hard to please, from 1580s …   Etymology dictionary

  • difficult — *hard, arduous Analogous words: perplexing, puzzling, mystifying (see PUZZLE): intricate, involved, complicated, *complex, knotty: *obscure, enigmatic, cryptic: exacting, *onerous, burdensome Antonyms: simple Contrasted words: *easy, facile,… …   New Dictionary of Synonyms

  • difficult — ► ADJECTIVE 1) needing much effort or skill to accomplish, deal with, or understand. 2) not easy to please or satisfy; awkward …   English terms dictionary

  • difficult — [dif′i kult΄, dif′ikəlt] adj. [ME, back form. < DIFFICULTY] 1. hard to do, make, manage, understand, etc.; involving trouble or requiring extra effort, skill, or thought 2. hard to satisfy, persuade, please, etc. SYN. HARD difficultly adv …   English World dictionary

  • difficult — dif|fi|cult W1S1 [ˈdıfıkəlt] adj [Date: 1300 1400; Origin: difficulty] 1.) hard to do, understand, or deal with ≠ ↑easy ▪ a difficult question ▪ an immensely difficult task ▪ Was the exam very difficult? ▪ It s difficult to see how more savings… …   Dictionary of contemporary English

  • difficult — dif|fi|cult [ dıfıkəlt ] adjective *** 1. ) not easy to do, deal with, or understand: HARD: Choosing the winner was a difficult task. The exam questions were too difficult. difficult to do something: It s difficult to say what time I will get… …   Usage of the words and phrases in modern English

  • difficult */*/*/ — UK [ˈdɪfɪk(ə)lt] / US [ˈdɪfɪkəlt] adjective 1) not easy to do, deal with, or understand Choosing the winner was a difficult task. The exam questions were too difficult. it is difficult to do something: It s difficult to say what time I will get… …   English dictionary

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»