-
1 die Zichorie
- {chicory} rau diếp xoăn, rễ rau diếp xoăn -
2 chicory
/'tʃikəri/ Cách viết khác: (succory)/'tʃikəri/ * danh từ - (thực vật học) rau diếp xoăn - rễ rau diếp xoăn (sao và xay ra để trộn với cà phê hoặc thay cà phê) -
3 loaf
/louf/ * danh từ, số nhiều loaves /louvz/ - ổ bánh mì - cối đường (khối đường hình nón) - bắp cuộn (khối lá cuộn tròn chặt lại của cải bắp hay rau diếp) - (từ lóng) cái đầu !half a loaf is better than no bread - có ít còn hơn không !loaves and fishes - bổng lộc !to use one's loaf - vận dụng sự hiểu biết lẽ phải của mình * nội động từ - cuộn thành bắp (cải bắp hay rau diếp...) * danh từ - sự đi chơi rong; sự lười nhác =to be on the loaf+ đi chơi rong * động từ - đi tha thẩn, chơi rong; lười nhác -
4 loaves
/louf/ * danh từ, số nhiều loaves /louvz/ - ổ bánh mì - cối đường (khối đường hình nón) - bắp cuộn (khối lá cuộn tròn chặt lại của cải bắp hay rau diếp) - (từ lóng) cái đầu !half a loaf is better than no bread - có ít còn hơn không !loaves and fishes - bổng lộc !to use one's loaf - vận dụng sự hiểu biết lẽ phải của mình * nội động từ - cuộn thành bắp (cải bắp hay rau diếp...) * danh từ - sự đi chơi rong; sự lười nhác =to be on the loaf+ đi chơi rong * động từ - đi tha thẩn, chơi rong; lười nhác -
5 succory
/'tʃikəri/ Cách viết khác: (succory) /'tʃikəri/ * danh từ - (thực vật học) rau diếp xoăn - rễ rau diếp xoăn (sao và xay ra để trộn với cà phê hoặc thay cà phê) -
6 der Eukalyptus
(Botanik) - {eucalyptus} cây khuynh diệp, cây bạch đàn -
7 die Brust
- {bosom} ngực, ngực áo, ngực áo sơ mi, giữa lòng, lòng, tâm hồn, trái tim, tâm tư, thâm tâm, mặt - {breast} vú, tâm trạng, tình cảm, nguồn nuôi sống, cái diệp, gương lò - {bust} tượng nửa người, đường vòng ngực, bust = die Brust (Medizin) {chest}+ = Brust an Brust {face to face}+ = ein Kind an der Brust {a child at the breast}+ = sich in die Brust werfen {to bridle}+ -
8 der Busen
- {bosom} ngực, ngực áo, ngực áo sơ mi, giữa lòng, lòng, tâm hồn, trái tim, tâm tư, thâm tâm, mặt - {breast} vú, tâm trạng, tình cảm, nguồn nuôi sống, cái diệp, gương lò - {bust} tượng nửa người, đường vòng ngực, bust -
9 die Endivie
(Botanik) - {endive} rau diếp quăn -
10 das Herz
- {bosom} ngực, ngực áo, ngực áo sơ mi, giữa lòng, lòng, tâm hồn, trái tim, tâm tư, thâm tâm, mặt - {breast} vú, tâm trạng, tình cảm, nguồn nuôi sống, cái diệp, gương lò - {heart} tim, lồng ngực, tấm lòng, tâm can, tình, cảm tình, tình yêu thương, lòng can đảm, dũng khí, sự nhiệt tâm, sự hăng hái phấn khởi, người yêu quí, người thân yêu, giữa, trung tâm, ruột - lõi, tâm, điểm chính, điểm chủ yếu, điểm mấu chốt, phần tinh tuý, thực chất, sự màu mỡ, "cơ", lá bài "cơ", vật hình tim = das Herz erfreuen {to warm the cockles of the heart}+ = ans Herz legen [jemandem] {to urge [upon someone]}+ = das Flammende Herz (Botanik) {bleeding heart}+ = ins Herz schließen {to bosom}+ = sich ein Herz fassen {to screw up one's courage; to summon}+ = sein Herz erleichtern {to unburden one's heart}+ = sein Herz ausschütten {to open one's heart; to unbosom; to unburden one's heart; to unburden one's mind}+ = jemandem das Herz brechen {to break someone's heart}+ = mein Herz schlägt schnell {my heart beats fast}+ = Sie erleichterte ihr Herz. {She disburdened her mind.}+ = jemandem etwas ans Herz legen {to urge someone on something}+ = das Kind ist mir ans Herz gewachsen {I have grown fond of the child}+ -
11 die Brüstung
- {balustrade} hàng lan can, hàng chấn song bao lơn - {breast} ngực, vú, lòng, tâm trạng, tình cảm, nguồn nuôi sống, cái diệp, gương lò - {parapet} tường chân mái, tường góc lan can, tường phòng hộ, công sự mặt = die Brüstung (Architektur) {shoulder}+ -
12 das Gewissen
- {breast} ngực, vú, lòng, tâm trạng, tình cảm, nguồn nuôi sống, cái diệp, gương lò - {conscience} lương tâm = das schlechte Gewissen {sore conscience}+ = auf Ehre und Gewissen {upon my word}+ = sein Gewissen beruhigen {to square one's conscience}+ = ihn plagte das Gewissen {his conscience pricked him}+ = ein reines Gewissen haben {to have a clear conscience}+ = jemandem ins Gewissen reden {to appeal to someone's conscience}+ = sein Gewissen beschwichtigen {to quiet one's conscience}+ = tun Sie es mit reinem Gewissen {do it with a clear conscience}+ = jemanden auf dem Gewissen haben {to have someone on one's conscience}+ = nach bestem Wissen und Gewissen {to the best of one's knowledge and belief}+ -
13 breast
/brest/ * danh từ - ngực - vú - (nghĩa bóng) lòng, tâm trạng, tình cảm =to have a troubled breast+ (có tâm trạng) lo âu - (nghĩa bóng) nguồn nuôi sống - cái diệp (ở cái cày) - (ngành mỏ) gương lò !child at the breast - trẻ còn ẵm ngửa !to make a cleans breast of - thú nhận, thú lỗi, nhận tội; khai hết những việc đã làm * ngoại động từ - lấy ngực để chống đỡ (cái gì); chống lại -
14 chlorophyll
/'klɔrəfil/ * danh từ - (thực vật học) chất diệp lục -
15 cos
/kɔs/ * danh từ - rau diếp cốt ((cũng) Cos-lettuce) - (viết tắt) của cosine -
16 endive
/'endiv/ * danh từ - (thực vật học) rau diếp quăn -
17 eucalypti
/,ju:kə'liptəs/ * danh từ, số nhiều eucalyptuses, eucalypti - cây khuynh diệp, cây bạch đàn -
18 eucalyptus
/,ju:kə'liptəs/ * danh từ, số nhiều eucalyptuses, eucalypti - cây khuynh diệp, cây bạch đàn -
19 eucalyptus oil
/,ju:kə'liptəsɔil/ * danh từ - dầu khuynh diệp -
20 lettuce
/'letis/ * danh từ - rau diếp
- 1
- 2
См. также в других словарях:
Diep — Directed by Simone van Dusseldorp Starring Melody Klaver Release date(s) 2005 Running time … Wikipedia
diep — diep(e obs. form of deep … Useful english dictionary
Diep — As dat Diep verlopen, versett men de Baken. – Lübben … Deutsches Sprichwörter-Lexikon
Diep River, Cape Town — Diep River Suburb Street map of Diep River Country … Wikipedia
Diep River Fynbos Corridor — Parklands Fynbos Corridor … Wikipedia
Diep Anh Hotel — (Хошимин,Вьетнам) Категория отеля: 2 звездочный отель Адрес: 145/5 Bach Dang Tan Bi … Каталог отелей
Diep River — River Name origin: Afrikaans for deep Country South … Wikipedia
Diep River (Limpopo) — Diep River is a short river that originates southeast of Polokwane, Limpopo, South Africa, and joins the Sand River, just northeast of Polokwane. Categories: Rivers of South AfricaLimpopoLimpopo geography stubs … Wikipedia
DIEP flap — A DIEP flap is a type of breast reconstruction in which blood vessels called deep inferior epigastric perforators (DIEP), and the skin and fat connected to them are removed from the lower abdomen and transferred to the chest to reconstruct a… … Wikipedia
DIEP flap — A type of breast reconstruction in which blood vessels called deep inferior epigastric perforators (DIEP), and the skin and fat connected to them are removed from the lower abdomen and used for reconstruction. Muscle is left in place … English dictionary of cancer terms
DIEP — deep inferior epigastric perforator … Medical dictionary