Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

custom

  • 1 das Zollamt

    - {custom house; custom office}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Zollamt

  • 2 der Brauch

    - {custom} phong tục, tục lệ, luật pháp theo tục lệ, sự quen mua hàng, sự làm khách hàng, khách hàng, bạn hàng, mối hàng, thuế quan, sự đặt, sự thửa, sự đặt mua - {habitude} thói quen, tập quán, xu hướng, thể chất, tạng người, tính khí, tính tình - {mode} cách, cách thức, lối, phương thức, kiểu, mốt, thời trang, thức, điệu - {practice} thực hành, thực tiễn, lệ thường, sự rèn luyện, sự luyện tập, sự hành nghề, phòng khám bệnh, phòng luật sư, số nhiều) âm mưu, mưu đồ, thủ đoạn, thủ tục - {praxis} loạt thí dụ - {rite} lễ, lễ nghi, nghi thức - {usage} cách dùng, cách sử dụng, cách dùng thông thường, cách đối xử, cách đối đ i - {use} sự dùng, quyền dùng, quyền sử dụng, năng lực sử dụng, sự có ích, ích lợi, quyền hoa lợi = der alte Brauch {tradition}+ = der keltische Brauch {celticism}+ = einen Brauch einführen {to institute a custom}+ = durch langjährigen Brauch verbrieft {prescriptive}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Brauch

  • 3 das Zollhaus

    - {custom house}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Zollhaus

  • 4 maßgeschneidert

    - {custom-made} may đo, đóng đo chân

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > maßgeschneidert

  • 5 das Herkommen

    - {custom} phong tục, tục lệ, luật pháp theo tục lệ, sự quen mua hàng, sự làm khách hàng, khách hàng, bạn hàng, mối hàng, thuế quan, sự đặt, sự thửa, sự đặt mua - {usage} cách dùng, cách sử dụng, cách dùng thông thường, cách đối xử, cách đối đ i, thói quen, tập quán, lệ thường

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Herkommen

  • 6 der Spezialchip

    - {custom chip}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Spezialchip

  • 7 die Sitte

    - {convention} hội nghị, sự triệu tập, hiệp định, sự thoả thuận, tục lệ, lệ thường, quy ước - {custom} phong tục, luật pháp theo tục lệ, sự quen mua hàng, sự làm khách hàng, khách hàng, bạn hàng, mối hàng, thuế quan, sự đặt, sự thửa, sự đặt mua - {etiquette} phép xã giao, nghi lễ, nghi thức, quy ước mặc nhận - {mode} cách, cách thức, lối, phương thức, kiểu, mốt, thời trang, thức, điệu - {way} đường, đường đi, lối đi, đoạn đường, quãng đường, khoảng cách, phía, phương, hướng, chiều, phương pháp, phương kế, biện pháp, cá tính, lề thói, việc, phạm vi, thẩm quyền, vùng ở gần, tình trạng - tình thế, tình hình, giả định, giả thuyết, mức độ, chừng mực, loại, mặt, phương diện, sự tiến bộ, sự thịnh vượng, quy mô, ngành kinh doanh, phạm vi hoạt động, sự chạy, tốc độ, đằng

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Sitte

  • 8 einbürgern

    - {to denizen} nhận cư trú - {to nationalize} quốc gia hoá, quốc hữu hoá, cho nhập quốc tịch - {to naturalize} tự nhiên hoá, nhập tịch, làm hợp thuỷ thổ, hợp thuỷ thổ, nghiên cứu tự nhiên học = sich einbürgern {to become the custom; to come to stay}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > einbürgern

  • 9 das Maß

    - {admeasurement} sự quy định từng phần, sự chia phần - {degree} mức độ, trình độ, địa vị, cấp bậc, độ, bậc, cấp - {extent} khoảng rộng, quy mô, phạm vi, chừng mực, sự đánh giá, sự tịch thu, văn bản tịch thu - {gage} đồ cầm, vật cược, vật làm tin, găng tay ném xuống đất để thách đấu, sự thách đấu, gauge - {gauge} máy đo, cái đo cỡ, loại, kiểu, cỡ, tầm, khả năng, khoảng cách đường ray, tiêu chuẩn đánh giá, phương tiện đánh giá, lanhgô điều chỉnh lề, cái mấp của thợ mộc, gage) hướng đi so với chiều gió - {grade} Grát, mức, hạng, tầng lớp, điểm, điểm số, lớp, dốc, độ dốc &), giống súc vật cải tạo - {measure} sự đo, sự đo lường, đơn vị đo lường, cái để đo, hạn độ, giới hạn, chừng mức, tiêu chuẩn để đánh giá, cái để đánh giá, cái để xét, thước đo, phương sách, biện pháp, cách xử trí - ước số, nhịp, nhịp điệu, lớp tâng, điệu nhảy - {measurement} phép đo, kích thước, khuôn khổ, bề - {rate} tỷ lệ, tốc độ, giá, suất, thuế địa phương, sự ước lượng, sự sắp hạng, sự tiêu thụ = mit Maß {in moderation; within bounds}+ = nach Maß {custom-made; to measure}+ = ein Maß haben {to measure}+ = in gewissem Maß {in some degree}+ = nach Maß machen {to make to order}+ = nach Maß gemacht {tailor-made; tailormade}+ = das Maß überschreiten {to extravagate}+ = jemandem Maß nehmen [zu] {to take someone's measures [for]}+ = etwas mit zweierlei Maß messen {to judge something by a double standard}+ = auf das kleinste Maß herabsetzen {to minimize}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Maß

  • 10 die Gewohnheit

    - {course} tiến trình, dòng, quá trình diễn biến, sân chạy đua, vòng chạy đua, trường đua ngựa race course), hướng, chiều hướng, đường đi, cách cư sử, cách giải quyết, đường lối, con đường) - món ăn, loạt, khoá, đợt, lớp, hàng gạch, hàng đá, đạo đức, tư cách, kỳ hành kinh, ngựa chiến, con tuấn mã - {custom} phong tục, tục lệ, luật pháp theo tục lệ, sự quen mua hàng, sự làm khách hàng, khách hàng, bạn hàng, mối hàng, thuế quan, sự đặt, sự thửa, sự đặt mua - {groove} đường xoi, đường rânh, đường rạch khía, nếp sông đều đều, thói quen, thói cũ, đường mòn - {habit} tập quán, thể chất, tạng người, vóc người, tính khí, tính tình, cách mọc, cách phát triển, bộ quần áo đi ngựa riding habit), áo - {habitude} xu hướng - {practice} thực hành, thực tiễn, lệ thường, sự rèn luyện, sự luyện tập, sự hành nghề, phòng khám bệnh, phòng luật sư, số nhiều) âm mưu, mưu đồ, thủ đoạn, thủ tục - {rule} phép tắc, quy tắc, nguyên tắc, quy luật, điều lệ, luật lệ, quyền lực, sự thống trị, thước chia độ, quyết định của toà án, lệnh của toà án, thước ngăn dòng, filê, cái gạch đầu dòng - {trick} mưu mẹo, thủ đoạn đánh lừa, trò gian trá, trò bịp bợm, trò chơi khăm, trò choi xỏ, trò ranh ma, trò tinh nghịch, ngón, đòn, phép, mánh khoé, mánh lới nhà nghề, trò, trò khéo, thói, tật - nước bài, phiên làm việc ở buồng lái - {use} sự dùng, cách dùng, quyền dùng, quyền sử dụng, năng lực sử dụng, sự có ích, ích lợi, lễ nghi, quyền hoa lợi - {way} đường, lối đi, đoạn đường, quãng đường, khoảng cách, phía, phương, chiều, cách, phương pháp, phương kế, biện pháp, cá tính, lề thói, việc, phạm vi, thẩm quyền, vùng ở gần, tình trạng, tình thế - tình hình, giả định, giả thuyết, mức độ, chừng mực, loại, mặt, phương diện, sự tiến bộ, sự thịnh vượng, quy mô, ngành kinh doanh, phạm vi hoạt động, sự chạy, tốc độ, đằng - {wont} = die Gewohnheit haben zu {to be in the habit of}+ = die Gewohnheit annehmen {to take to}+ = die Macht der Gewohnheit {the force of habit}+ = zur Gewohnheit werden {grow into a habit; to grow into a habit}+ = die überlieferte Gewohnheit {usage}+ = eine Gewohnheit aufgeben {to break with a habit}+ = nach der Gewohnheit leben {to run in a groove}+ = es sich zur Gewohnheit machen {to make it a practice}+ = eine schlechte Gewohnheit loswerden {to snap out of it}+ = Es ist wohl eine Sache der Gewohnheit. {I dare say it's only a matter of habit.}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Gewohnheit

  • 11 das Carnet

    - {carnet de passage; international custom pass}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Carnet

  • 12 das Gewohnheitsrecht

    - {common law} luật tập tục - {custom} phong tục, tục lệ, luật pháp theo tục lệ, sự quen mua hàng, sự làm khách hàng, khách hàng, bạn hàng, mối hàng, thuế quan, sự đặt, sự thửa, sự đặt mua

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Gewohnheitsrecht

См. также в других словарях:

  • custom — cus·tom n 1: a practice common to many or to a particular place or institution; esp: a long established practice that is generally recognized as having the force of law see also section 1983 compare usage 2 pl …   Law dictionary

  • Custom PC — Magazine Custom PC #091, April 2011 Editor James Gorbold Categories Computing Frequency Monthly …   Wikipedia

  • custom — cus‧tom [ˈkʌstəm] noun [uncountable] when people use a particular shop or business: • a marketing campaign to attract more custom • Saturday is usually our busiest day and we have missed out on a great deal of custom through the closure. * * * Ⅰ …   Financial and business terms

  • custom — [ kɶstɔm ] n. m. • v. 1974; d apr. l angl. amér. custom motorcycle « moto sur mesure » ♦ Anglic. Véhicule de série (voiture, moto) personnalisé par des spécialistes. Des customs ou des custom. ● custom nom masculin (mot américain) Automobile ou… …   Encyclopédie Universelle

  • Custom — Voir « custom » sur le Wiktionnaire …   Wikipédia en Français

  • Custom — Cus tom (k[u^]s t[u^]m), n. [OF. custume, costume, Anglo Norman coustome, F. coutume, fr. (assumed) LL. consuetumen custom, habit, fr. L. consuetudo, dinis, fr. consuescere to accustom, verb inchoative fr. consuere to be accustomed; con + suere… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Custom — may refer to: Convention (norm), a set of agreed, stipulated or generally accepted rules, norms, standards or criteria, often taking the form of a custom Customization (disambiguation), anything made or modified to personal taste Custom (law) or… …   Wikipedia

  • custom- — [kʌstəm] prefix custom made/custom built/custom designed etc made, built etc for a particular person ▪ He always wore custom made suits ▪ custom ordered vehicles …   Dictionary of contemporary English

  • custom- — [kʌstəm] prefix custom made/custom built/custom designed etc made, built etc for a particular person ▪ He always wore custom made suits ▪ custom ordered vehicles …   Dictionary of contemporary English

  • Custom — Cus tom, n. [OF. coustume, F. coutume, tax, i. e., the usual tax. See 1st {Custom}.] 1. The customary toll, tax, or tribute. [1913 Webster] Render, therefore, to all their dues: tribute to whom tribute is due; custom to whom custom. Rom. xiii. 7 …   The Collaborative International Dictionary of English

  • custom — /ˈkastom, ingl. ˈkʌstəm/ [vc. ingl., accorc. di custom made, custom built «fatto su misura»] agg. inv. fatto su misura, personalizzato …   Sinonimi e Contrari. Terza edizione

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»