Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

charm

  • 1 der Liebreiz

    - {charm} sức mê hoặc, bùa mê, bùa yêu, ngải, phép yêu ma, nhan sắc, sắc đẹp, duyên, sức hấp dẫn, sức quyến rũ - {sweetness} tính chất ngọt, tính chất ngọt ngào, tính chất tươi mát, tính dịu dàng, tính dễ thương, vẻ có duyên, vẻ đáng yêu

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Liebreiz

  • 2 die Lieblichkeit

    - {charm} sức mê hoặc, bùa mê, bùa yêu, ngải, phép yêu ma, nhan sắc, sắc đẹp, duyên, sức hấp dẫn, sức quyến rũ - {grace} vẻ duyên dáng, vẻ yêu kiều, vẻ uyển chuyển, vẻ phong nhã, vẻ thanh nhã, thái độ, ơn huệ, sự trọng đãi, sự chiếu cố, sự gia hạn, sự cho hoãn, sự miễn xá, sự khoan hồng, sự khoan dung - ơn trời, ơn Chúa, lời cầu nguyện, ngài, nét hoa mỹ, sự cho phép dự thi, thần Mỹ nữ - {loveliness} vẻ đẹp, vẻ đáng yêu - {smoothness} sự phẳng phiu, sự mượt mà, sự bình lặng, sự dễ dàng, sự trôi chảy, sự êm thấm, tính dịu dàng, tính nhịp nhàng uyển chuyển, tính hoà nhã, tính ngọt xớt, vẻ dịu dàng vờ - {sweetness} tính chất ngọt, tính chất ngọt ngào, tính chất tươi mát, tính dễ thương, vẻ có duyên

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Lieblichkeit

  • 3 der Charme

    - {charm} sức mê hoặc, bùa mê, bùa yêu, ngải, phép yêu ma, nhan sắc, sắc đẹp, duyên, sức hấp dẫn, sức quyến rũ - {fascination} sự thôi miên, sự làm mê, sự mê hoặc, sự quyến rũ - {grace} vẻ duyên dáng, vẻ yêu kiều, vẻ uyển chuyển, vẻ phong nhã, vẻ thanh nhã, thái độ, ơn huệ, sự trọng đãi, sự chiếu cố, sự gia hạn, sự cho hoãn, sự miễn xá, sự khoan hồng, sự khoan dung - ơn trời, ơn Chúa, lời cầu nguyện, ngài, nét hoa mỹ, sự cho phép dự thi, thần Mỹ nữ

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Charme

  • 4 bezaubern

    - {to beguile} làm tiêu khiển, làm khuây đi, làm cho qua đi, đánh lừa, lừa dối - {to bewitch} bỏ bùa mê, làm say mê, làm mê mẩn, làm say đắm, làm cho vô cùng thích thú - {to captivate} quyến rũ - {to charm} làm mê hoặc, dụ, bỏ bùa, phù phép, làm vui thích, làm vui sướng - {to enchant} bỏ bùa mê &) - {to enthrall} mê hoặc, làm mê mệt, nô dịch hoá - {to fascinate} thôi miên, làm mê - {to glamour} - {to spell (spelt,spelt) viết vần, đánh vần, viết theo chính tả, có nghĩa, báo hiệu, thay phiên, cho nghỉ, nghỉ một lát

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > bezaubern

  • 5 die Zauberei

    - {bewitchment} sự bỏ bùa mê, sự làm say mê, sự làm mê mẩn, sự làm say đắm - {charm} sức mê hoặc, bùa mê, bùa yêu, ngải, phép yêu ma, nhan sắc, sắc đẹp, duyên, sức hấp dẫn, sức quyến rũ - {conjuration} sự phù phép, lời khấn, lời tụng niệm, lời kêu gọi trịnh trọng, lời cầu khẩn - {enchantment} trạng thái bị bỏ bùa mê, điều làm say mê, điều làm vui thích, sự say mê, sự vui thích - {magic} ma thuật, yêu thuật, ma lực, phép kỳ diệu, phép thần thông - {necromancy} thuật gọi hồn - {sorcery} phép phù thuỷ - {witchcraft} - {witchery} sự mê hoặc, sự quyến rũ - {wizardry} quỷ thật

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Zauberei

  • 6 zaubern

    - {to charm} làm mê hoặc, dụ, bỏ bùa, phù phép, quyến rũ, làm say mê, làm vui thích, làm vui sướng - {to conjure} làm trò ảo thuật, làm phép phù thuỷ, gọi hồn, làm hiện hồn, gợi lên, trịnh trọng kêu gọi

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > zaubern

  • 7 entzücken

    - {to bewitch} bỏ bùa mê, làm say mê, làm mê mẩn, làm say đắm, làm cho vô cùng thích thú - {to charm} làm mê hoặc, dụ, bỏ bùa, phù phép, quyến rũ, làm vui thích, làm vui sướng - {to delight} gây khoái cảm, thích thú, ham thích - {to enchant} bỏ bùa mê &) - {to enrapture} làm vô cùng thích thú, làm mê thích - {to entrance} làm xuất thần, làm mê li, mê hoặc - {to ravish} cướp đoạt, cướp giật, cuỗm đi, cướp mang đi, cướp đi mất, hãm hiếp, cưỡng hiếp

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > entzücken

  • 8 verhexen

    - {to bedevil} hành hạ, làm điêu đứng, áo ngủ - {to bewitch} bỏ bùa mê, làm say mê, làm mê mẩn, làm say đắm, làm cho vô cùng thích thú - {to charm} làm mê hoặc, dụ, bỏ bùa, phù phép, quyến rũ, làm vui thích, làm vui sướng - {to jinx}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > verhexen

  • 9 das Geschöpf

    - {creature} sinh vật, loài vật, người, kẻ, kẻ dưới, tay sai, bộ hạ, rượu uytky, rượu mạnh - {thing} cái, đồ, vật, thứ, thức, điều, sự, việc, món, đồ dùng, dụng cụ, đồ đạc, quần áo..., vấn đề, công việc, sự việc, chuyện, của cải, tài sản, mẫu, vật mẫu, kiểu - {tool} công cụ, lợi khí = das reizende Geschöpf {charm}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Geschöpf

  • 10 das Amulett

    - {amulet} bùa - {charm} sức mê hoặc, bùa mê, bùa yêu, ngải, phép yêu ma, nhan sắc, sắc đẹp, duyên, sức hấp dẫn, sức quyến rũ

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Amulett

  • 11 der Reiz

    - {appeal} sự kêu gọi, lời kêu gọi, lời thỉnh cầu, sự cầu khẩn, sự chống án, quyền chống án - {attraction} sự hú, sức hút, sự thu hút, sự hấp dẫn, sự lôi cuốn, sức hấp dẫn, sức lôi cuốn, cái thu hút, cái hấp dẫn, cái lôi cuốn - {attractiveness} sự hút, sự quyến rũ, sự duyên dáng - {bait} bate, mồi, bả &), sự dừng lại dọc đường để ăn uống nghỉ ngơi - {beauty} vẻ đẹp, sắc đẹp, nhan sắc, cái đẹp, cái hay, người đẹp, vật đẹp - {charm} sức mê hoặc, bùa mê, bùa yêu, ngải, phép yêu ma, duyên, sức quyến rũ - {enticement} sự dụ dỗ, sự cám dỗ, sự lôi kéo, sự nhử vào bẫy, mồi nhử - {fascination} sự thôi miên, sự làm mê, sự mê hoặc - {grace} vẻ duyên dáng, vẻ yêu kiều, vẻ uyển chuyển, vẻ phong nhã, vẻ thanh nhã, thái độ, ơn huệ, sự trọng đãi, sự chiếu cố, sự gia hạn, sự cho hoãn, sự miễn xá, sự khoan hồng, sự khoan dung - ơn trời, ơn Chúa, lời cầu nguyện, ngài, nét hoa mỹ, sự cho phép dự thi, thần Mỹ nữ - {loveliness} vẻ đáng yêu - {lure} - {relish} đồ gia vị, mùi vị, hương vị, vẻ lôi cuốn, vẻ hấp dẫn, điều gây hứng thú, ý vị, sự hứng thú, sự thú vị, sự thích thú - {spell} lời thần chú, sự làm say mê, đợt, phiên, thời gian ngắn, cơn ngắn, thời gian nghỉ ngắn - {stimulation} sự kích thích, sự khuyến khích - {stimulus} tác dụng kích khích, lông ngứa, đầu gậy của mục sư = der Reiz (Medizin) {irritation}+ = den Reiz verlieren {to pall}+ = das hat keinen Reiz für mich {that doesn't appeal to me}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Reiz

  • 12 verzaubern

    - {to allure} quyến rũ, lôi cuốn, cám dỗ, làm say mê, làm xiêu lòng - {to bewitch} bỏ bùa mê, làm mê mẩn, làm say đắm, làm cho vô cùng thích thú - {to charm} làm mê hoặc, dụ, bỏ bùa, phù phép, làm vui thích, làm vui sướng - {to enchant} bỏ bùa mê &) - {to magnetize} từ hoá, hấp dẫn, dụ hoặc, thôi miên - {to spell (spelt,spelt) viết vần, đánh vần, viết theo chính tả, có nghĩa, báo hiệu, thay phiên, cho nghỉ, nghỉ một lát = verzaubern [zu] {to witch [into]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > verzaubern

  • 13 die Anmut

    - {amenity} tính nhã nhặn, tính hoà nhã, sự dễ chịu, sự thú vị, những thú vị, những hứng thú, tiện nghi, thái độ hoà nhã, thái độ nhã nhặn, thái độ dễ chịu - {beauty} vẻ đẹp, sắc đẹp, nhan sắc, cái đẹp, cái hay, người đẹp, vật đẹp - {charm} sức mê hoặc, bùa mê, bùa yêu, ngải, phép yêu ma, duyên, sức hấp dẫn, sức quyến rũ - {comeliness} vẻ duyên dáng, vẻ dễ thương, sự lịch sự, sự nhã nhặn, sự đúng đắn, sự đoan trang - {grace} vẻ yêu kiều, vẻ uyển chuyển, vẻ phong nhã, vẻ thanh nhã, thái độ, ơn huệ, sự trọng đãi, sự chiếu cố, sự gia hạn, sự cho hoãn, sự miễn xá, sự khoan hồng, sự khoan dung, ơn trời, ơn Chúa - lời cầu nguyện, ngài, nét hoa mỹ, sự cho phép dự thi, thần Mỹ nữ - {gracefulness} - {handsomeness} vẻ đẹp trai, sự tốt đẹp, tính rộng rãi, tính hào phóng, sự hậu hĩ, lượng lớn, lượng đáng kể - {prettiness} vẻ xinh, vẻ xinh xinh, vẻ xinh xắn, vẻ xinh đẹp, vật xinh, vật xinh xinh, vật xinh sắn, đồ trang điểm xinh xinh..., tính chải chuốt kiểu cách - {sweetness} tính chất ngọt, tính chất ngọt ngào, tính chất tươi mát, tính dịu dàng, tính dễ thương, vẻ có duyên, vẻ đáng yêu = ohne Anmut {ungraceful}+ = voller Anmut {graceful}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Anmut

  • 14 der Zauber

    - {allurement} sự quyến rũ, sự lôi cuốn, sự cám dỗ, cái quyến rũ, cái làm say mê - {bewitching} - {bewitchment} sự bỏ bùa mê, sự làm say mê, sự làm mê mẩn, sự làm say đắm - {charm} sức mê hoặc, bùa mê, bùa yêu, ngải, phép yêu ma, nhan sắc, sắc đẹp, duyên, sức hấp dẫn, sức quyến rũ - {enchantment} trạng thái bị bỏ bùa mê, điều làm say mê, điều làm vui thích, sự say mê, sự vui thích - {fascination} sự thôi miên, sự làm mê, sự mê hoặc - {glamour} sức quyến rũ huyền bí, vẻ đẹp quyến rũ, vẻ đẹp say đắm, vẻ đẹp huyền ảo - {magic} ma thuật, yêu thuật, ma lực, phép kỳ diệu, phép thần thông - {prettiness} vẻ xinh, vẻ xinh xinh, vẻ xinh xắn, vẻ xinh đẹp, vật xinh, vật xinh xinh, vật xinh sắn, đồ trang điểm xinh xinh..., tính chải chuốt kiểu cách - {romance} những ngôn ngữ rôman, truyện anh hùng hiệp sĩ, tiểu thuyết mơ mông xa thực tế, câu chuyện tình lãng mạng, mối tình lãng mạng, sự mơ mộng, tính lãng mạng, sự thêu dệt - sự bịa đặt, sự nói ngoa, sự cường điệu, Rôman - {spell} lời thần chú, đợt, phiên, thời gian ngắn, cơn ngắn, thời gian nghỉ ngắn - {witchery} phép phù thuỷ = der faule Zauber {monkey business}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Zauber

См. также в других словарях:

  • Charm++ — Paradigm(s) Message driven parallel programming, Object based Appeared in late 1980s (late 1980s) Developer Wennie Shu, Kevin Nomura, Laxmikant Kale Stable release 6.2.1 …   Wikipedia

  • Charm — (チャルム) Datos generales Origen Barcelona, España Estado …   Wikipedia Español

  • Charm — or charms may refer to: Charm or charisma, a number of socially desirable characteristics such as courtesy, wit and sexiness Charm offensive Superficial charm In mythology Prince Charming, a traditional name for a fairy tale hero Lucky charms… …   Wikipedia

  • Charm — steht in der Teilchenphysik für das Charm Quark dessen Flavour Quantenzahl Charm ist der Personenname von Lee Charm (* 1954), südkoreanischer Fernsehmoderator Nikki Charm (* 1966), US amerikanische Pornodarstellerin Weiteres Charm++,… …   Deutsch Wikipedia

  • Charm — est une association en faveur de l’Arménie qui a été créée en 2002 suite au voyage en Arménie organisé par l’Aumônerie des Gymnases de Beaulieu, Burier et Morges dans le canton de Vaud en Suisse. Composée essentiellement de jeunes, CHARM est… …   Wikipédia en Français

  • Charm++ — Charm++  параллельный объектно ориентированный язык программирования на базе Си++, разработанный в Лаборатории Параллельного Программирования Иллинойсского университета. Charm++ спроектирован с целью повышения эффективности кодирования за… …   Википедия

  • Charm — 〈[tʃa:m] n. 15; Phys.〉 ladungsartige Quantenzahl der Elementarteilchen, vor allem der Quarks, deren Existenz seit 1974 experimentell bestätigt ist * * * Charm [ tʃɑ:m; engl. charm = Charme]; Symbol: c: Phantasiename für eines der Quarks (Charm… …   Universal-Lexikon

  • Charm — Charm, v. t. [imp. & p. p. {Charmed}; p. pr. & vb. n. {Charming}.] [Cf. F. charmer. See {Charm}, n.] 1. To make music upon; to tune. [Obs. & R.] [1913 Webster] Here we our slender pipes may safely charm. Spenser. [1913 Webster] 2. To subdue,… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Charm++ — [1] ist eine parallele objektorientierte Programmiersprache basierend auf C++ und wurde im Parallel Programming Laboratory der University of Illinois entwickelt. Charm++ wurde mit dem Ziel entwickelt, eine höhere Produktivität durch eine höhere… …   Deutsch Wikipedia

  • Charm — (ch[aum]rm), n. [F. charme, fr. L. carmen song, verse, incantation, for casmen, akin to Skr. [,c]asman, [,c]as[=a], a laudatory song, from a root signifying to praise, to sing.] 1. A melody; a song. [Obs.] [1913 Webster] With charm of earliest… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • charm — [chärm] n. [ME charme < OFr < L carmen, song, verse, charm < * canmen < canere, to sing: see CHANT] 1. a) a chanted word, phrase, or verse assumed to have magic power to help or hurt; incantation b) the chanting of such a word, phrase …   English World dictionary

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»