Перевод: с немецкого на все языки

со всех языков на немецкий

blazon

  • 1 die Heraldik

    - {blazon} huy hiệu, sự tuyên dương công đức, sự ca ngợi - {blazonry} nghệ thuật làm huy hiệu, sự trang trí màu sắc rực rỡ - {heraldry} khoa nghiên cứu huy hiệu, vẻ trang trọng lộng lẫy của huy hiệu

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Heraldik

  • 2 die Wappenkunde

    - {blazon} huy hiệu, sự tuyên dương công đức, sự ca ngợi - {blazonry} nghệ thuật làm huy hiệu, sự trang trí màu sắc rực rỡ - {heraldry} khoa nghiên cứu huy hiệu, vẻ trang trọng lộng lẫy của huy hiệu

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Wappenkunde

  • 3 das Wappen

    - {blazon} huy hiệu, sự tuyên dương công đức, sự ca ngợi - {emblem} cái tượng trưng, cái biểu tượng, người điển hình, hình vẽ trên huy hiệu

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Wappen

  • 4 schmücken

    I v/t decorate (auch Christbaum); (verzieren) auch adorn, deck out; (verschönern) embellish (auch Rede etc.); die Braut schmücken adorn the bride with veil and wreath
    II v/refl (sich kleiden) dress up; sie schmückt sich gern she likes wearing smart (Am. chic) clothes and jewel(le)ry; Feder
    * * *
    to blazon; to decorate; to embellish; to deck out; to bedeck; to deck; to emblazon; to grace; to spangle; to trim; to adorn
    * * *
    schmụ̈|cken ['ʃmʏkn]
    1. vt
    to decorate, to adorn; Baum to decorate; Rede to embellish

    schmückendes Beiwerk/Beiwort — embellishment

    2. vr
    (zum Fest etc) (Mensch) to adorn oneself; (Stadt) to be decorated
    See:
    fremd
    * * *
    1) (to make beautiful, with decorations etc: Their house is adorned with beautiful antique ornaments.) adorn
    2) (the act of decorating: The decoration of the house will be a long job.) decoration
    3) (to add some kind of ornament etc to (something) to make more beautiful, striking etc: We decorated the Christmas tree with glass balls.) decorate
    4) (to cover: faces wreathed in smiles.) wreathe
    * * *
    schmü·cken
    [ˈʃmʏkn̩]
    I. vt
    sich akk [mit etw dat] \schmücken to put on [or wear] sth, to adorn liter oneself [with sth], to deck oneself out [in sth]
    etw [mit etw dat] \schmücken to decorate sth [with sth]
    die Stadt war mit bunten Lichterketten geschmückt the town was illuminated [or decorated] with strings of coloured lights
    sich akk \schmücken to wear jewellery [or AM jewelry]; s.a. Feder
    * * *
    transitives Verb decorate; embellish <writings, speech>
    * * *
    A. v/t decorate (auch Christbaum); (verzieren) auch adorn, deck out; (verschönern) embellish (auch Rede etc);
    die Braut schmücken adorn the bride with veil and wreath
    B. v/r (sich kleiden) dress up;
    sie schmückt sich gern she likes wearing smart (US chic) clothes and jewel(le)ry; Feder
    * * *
    transitives Verb decorate; embellish <writings, speech>
    * * *
    v.
    to adorn v.
    to bedeck v.
    to blazon v.
    to decorate v.
    to emblazon v.
    to spangle v.

    Deutsch-Englisch Wörterbuch > schmücken

  • 5 Wappen

    n; -s, -; (coat of) arms Pl.; ein Wappen führen bear arms, have a coat of arms; eine Lilie etc. im Wappen führen have a lily etc. in one’s coat of arms
    * * *
    das Wappen
    blazon; insignia; coat of arms
    * * *
    Wạp|pen ['vapn]
    nt -s, -
    coat of arms; (auf Münze) heads no art

    etw im Wappen führen — to have or bear sth on one's coat of arms; (fig) to have sth as one's trademark

    * * *
    das
    1) (a design etc which is used as the symbol of the town, family etc (see also coat of arms).) arms
    2) (a family badge or crest.) coat of arms
    3) (a badge or emblem: the family crest.) crest
    4) (a call showing that a person has chosen that side of the coin when tossing a coin to make a decision etc.) tail
    * * *
    Wap·pen
    <-s, ->
    [ˈvapn̩]
    nt coat of arms
    ein \Wappen führen to have a coat of arms
    etw im \Wappen führen to bear sth on one's coat of arms
    * * *
    das; Wappens, Wappen: coat of arms
    * * *
    Wappen n; -s, -; (coat of) arms pl;
    ein Wappen führen bear arms, have a coat of arms;
    im Wappen führen have a lily etc in one’s coat of arms
    * * *
    das; Wappens, Wappen: coat of arms
    * * *
    - n.
    coat of arms n.

    Deutsch-Englisch Wörterbuch > Wappen

  • 6 Wappenzeichen

    das Wappenzeichen
    blazonry
    * * *
    n.
    blazon n.

    Deutsch-Englisch Wörterbuch > Wappenzeichen

  • 7 schmücken

    1. to adorn
    2. to bedeck
    3. to blazon
    4. to decorate
    5. to emblazon
    6. to spangle

    Deutsch-Englisches Wörterbuch > schmücken

  • 8 die Darstellung

    - {account} sự tính toán, sự kế toán, sổ sách, kế toán, bản kê khai, bản thanh toán tiền, bản ghi những món tiền phải trả, sự thanh toán, sự trả dần, sự trả làm nhiều kỳ, tài khoản, số tiền gửi - lợi, lợi ích, lý do, nguyên nhân, sự giải thích, báo cáo, bài tường thuật, sự tường thuật, sự miêu tả, sự đánh giá, sự chú ý, sự lưu tâm, tầm quan trọng, giá trị - {blazon} huy hiệu, sự tuyên dương công đức, sự ca ngợi - {depiction} thuật vẽ, hoạ, sự tả - {description} sự diễn tả, sự mô tả, diện mạo, tướng mạo, hình dạng, sự vạch, sự vẽ, hạng, loại, nghề nghiệp, công tác - {embodiment} hiện thân, sự biểu hiện - {impersonation} sự thể hiện dưới dạng người, sự nhân cách hoá, sự hiện thân, sự đóng vai, sự thủ vai, sự nhại để làm trò, sự mạo nhận danh nghĩa người khác - {interpretation} sự làm sáng tỏ, sự hiểu, cách hiểu, sự trình diễn ra được, sự diễn xuất ra được, sự thể hiện, sự phiên dịch - {performance} sự làm, sự thực hiện, sự thi hành, sự cử hành, sự hoàn thành, việc diễn, việc đóng, cuộc biểu diễn, kỳ công, thành tích, hiệu suất, đặc tính, đặc điểm bay - {picture} bức tranh, bức ảnh, bức vẽ, chân dung, người giống hệt, hình ảnh hạnh phúc tương lai, điển hình, vật đẹp, cảnh đẹp, người đẹp, số nhiều) phim xi nê, cảnh ngộ, sự việc - {portraiture} cách vẽ chân dung, tập chân dung, sự miêu tả sinh động - {portrayal} sự vẽ chân dung, bức chân dung - {representation} sự tiêu biểu, sự tượng trưng, sự đại diện, sự thay mặt, những người đại diện, sự hình dung, sự đóng, sự diễn, số nhiều) lời phản kháng, sự biểu diễn - {statement} sự bày tỏ, sự trình bày, sự phát biểu, lời tuyên bố, bản tuyên bố - {story} chuyện, câu chuyện, truyện, cốt truyện, tình tiết, tiểu sử, quá khứ, luây kàng ngốc khoành người nói dối, lịch sử, sử học, storey - {version} bản dịch, bài dịch, lối giải thích, sự kể lại, sự thuật lại, thủ thuật xoay thai = die Darstellung [von] {narrative [of]}+ = die Darstellung (Chemie) {preparation}+ = die Darstellung (Theater) {enactment; presentment}+ = die falsche Darstellung {misstatement}+ = die erneute Darstellung {restatement}+ = die gedrängte Darstellung {compendium; precis}+ = die bildliche Darstellung {portayal}+ = die pomphafte Darstellung {blazonry}+ = die grafische Darstellung {chart; diagram; graph; plotting}+ = die graphische Darstellung {diagram; graph; isotype}+ = die possenhafte Darstellung {burlesque}+ = die sinnbildliche Darstellung {symbolism}+ = die tabellarische Darstellung {tabulation}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Darstellung

  • 9 verkünden

    - {to announce} báo, loan báo, thông tri, công bố, tuyên bố, đọc bản giới thiêu tin tức, đọc chương trình, tuyên bố ra ứng cử - {to annunciate} báo cho biết - {to betoken} báo hiệu, chỉ rõ - {to blaze} - {to blazon} vẽ huy hiệu lên, tô điểm bằng huy hiệu, tuyên dương công đức, ca ngợi, + forth, out, abroad) công bố, truyền đi khắp nơi, tô điểm, làm hào nhoáng - {to cry} kêu, gào, thét, la hét, khóc, khóc lóc, rao - {to declare} bày tỏ, trình bày, biểu thị, khai, xướng lên - {to enounce} phát biểu, nói lên, đề ra, đọc, phát âm - {to enunciate} nói ra - {to presage} báo trước, báo điềm, nói trước, linh cảm thấy - {to promulgate} ban bố, ban hành, truyền bá - {to pronounce} tỏ ý = laut verkünden {to bray; to peal}+ = formell verkünden {to pronounce}+ = lauthals verkünden {to blare}+ = feierlich verkünden {to herald}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > verkünden

  • 10 zieren

    - {to adorn} tô điểm, trang điểm, trang trí, trang hoàng - {to bedeck} - {to blazon} vẽ huy hiệu lên, tô điểm bằng huy hiệu, tuyên dương công đức, ca ngợi, + forth, out, abroad) công bố, truyền đi khắp nơi, làm hào nhoáng - {to decorate} tặng thưởng huy chương, tặng thưởng huân chương, gắn huy chương - {to dignify} làm cho xứng, làm cho xứng đáng, làm cho có vẻ đường hoàng, làm cho có vẻ trang nghiêm, tôn, tôn lên, đề cao - {to grace} làm cho duyên dáng thêm, làm vinh dự, làm vẻ vang, ban vinh dự cho = sich zieren {to prim}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > zieren

  • 11 schmücken

    - {to adorn} tô điểm, trang điểm, trang trí, trang hoàng - {to attire} mặc quần áo cho, trang điểm cho - {to bedeck} - {to blaze} - {to blazon} vẽ huy hiệu lên, tô điểm bằng huy hiệu, tuyên dương công đức, ca ngợi, + forth, out, abroad) công bố, truyền đi khắp nơi, làm hào nhoáng - {to decorate} tặng thưởng huy chương, tặng thưởng huân chương, gắn huy chương - {to embellish} làm đẹp, tô son điểm phấn, thêm thắt, thêm mắm thêm muối - {to emblazon} vẽ rõ nét, trang trí phù hiệu, tán dương - {to embroider} thêu, thêu dệt - {to encrust} phủ một lớp vỏ ngoài, khảm, thành một lớp vỏ ngoài, làm thành một lớp vỏ ngoài - {to endow} cúng vốn cho, để vốn lại cho, động tính từ quá khứ) phú cho - {to festoon} trang trí bằng hoa, kết thành tràng hoa - {to fledge} nuôi cho đủ lông đủ cánh để bay, trang trí bằng lông, lót lông, gài tên vào - {to flourish} hưng thịnh, thịnh vượng, phát đạt, thành công, phát triển, mọc sum sê, viết hoa mỹ, nói hoa mỹ, khoa trương, dạo nhạc một cách bay bướm, thổi một hồi kèn, vung, khoa, múa - {to garnish} bày biện hoa lá, gọi đến hầu toà - {to gild (gilt,gilt) mạ vàng, làm cho có vẻ hào phóng, dùng tiền để làm cho dễ chấp thuận - {to grace} làm cho duyên dáng thêm, làm vinh dự, làm vẻ vang, ban vinh dự cho - {to ornament} - {to perk} ngẩng đầu lên, vểnh lên, vểnh mặt lên to-up), vui tươi lên, phấn khởi lại, vênh lên, làm bảnh cho, làm đỏm dáng cho - {to prank} + out) trang sức, vênh vang, chưng tr - {to trim} sắp xếp, thu dọn, sắp đặt cho ngăn nắp thứ tự, sửa, gạt, cời, cắt, hớt, tỉa, xén, bào, đẽo..., trang sức, cân bằng trọng tải, xoay theo hướng gió, mắng mỏ, sửa cho một trận, lựa chiều - nước đôi không đứng hẳn về phía bên nào, tìm cách chiếu lòng cả đôi bên = schmücken [mit] {to deck [with]; to lard [with]; to stick (stuck,stuck) [with]}+ = sich schmücken {to robe}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > schmücken

  • 12 beschreiben

    (beschrieb,beschrieben) - {to depict} vẽ, tả, miêu tả - {to depicture} depict, tưởng tượng - {to describe} diễn tả, mô tả, vạch, cho là, coi là, định rõ tính chất - {to limn} - {to paint} sơn, quét sơn, tô vẽ, đánh phấn, vẽ tranh, thoa phấn - {to picture} về, mô tả một cách sinh động, hình dung tưởng tượng - {to qualify} gọi là, định tính chất, định phẩm chất, làm cho có đủ tư cách, làm cho có đủ khả năng, làm cho có đủ tiêu chuẩn, chuẩn bị đầy đủ điều kiện, hạn chế, dè dặt, làm nhẹ bớt - pha nước vào, pha vào rượu, hạn định, có đủ tư cách, có đủ khả năng, có đủ tiêu chuẩn, qua kỳ thi sát hạch, qua kỳ thi tuyển lựa, tuyên thệ - {to specify} chỉ rõ, ghi rõ, định rõ, ghi chú vào phần chi tiết kỹ thuật - {to write (wrote,written) viết, viết thư, giao dịch thư từ, viết văn, viết sách, làm thư ký, thảo ra, soạn, điền vào, viết vào, lộ ra = genau beschreiben {to detail}+ = schwer zu beschreiben {nondescript}+ = heraldisch beschreiben {to blazon}+ = es ist nicht zu beschreiben {it is beyond all description}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > beschreiben

  • 13 verbreiten

    - {to bandy} ném đi vứt lại, trao đổi qua lại, bàn tán - {to blazon} vẽ huy hiệu lên, tô điểm bằng huy hiệu, tuyên dương công đức, ca ngợi, + forth, out, abroad) công bố, truyền đi khắp nơi, tô điểm, làm hào nhoáng - {to broadcast (broadcast,broadcast) tung ra khắp nơi, gieo rắc, truyền đi rộng rãi, phát thanh - {to diffuse} truyền, đồn, truyền bá, phổ biến, khuếch tán, tràn, lan - {to disperse} giải tán, phân tán, xua tan, làm tan tác, rải rắc, gieo vãi, tán sắc, tan tác - {to divulge} để lộ ra, tiết lộ - {to dot} chấm, đánh dấu chấm, rải rác, lấm chấm, đánh, nện - {to effuse} tuôn ra, trào ra, toả ra, thổ lộ - {to launch} hạ thuỷ, ném, phóng, quăng, liệng, mở, phát động, giáng, ban bố, khởi đầu, khai trương, đưa ta, giới thiệu ra, bắt đầu dấn vào, lao vào - {to noise} loan - {to promulgate} công bố, ban hành - {to propagate} truyền giống, nhân giống, truyền lại, lan truyền, sinh sản, sinh sôi nảy nở - {to scatter} tung, rải, rắc, gieo, đuổi chạy tán loạn, làm tan, toả, lia, quét - {to sow (sowed,sown) - {to spread (spread,spread) trải, căng, giăng ra, bày ra, kéo dài thời gian, bày, bày lên bàn, phết, đập bẹt, trải ra, căng ra, truyền đi, lan đi, bay đi, tản ra - {to vulgarize} thông tục hoá, tầm thường hoá = verbreiten (Duft) {to shed (shed,shed)+ = verbreiten [unter] {to distribute [among]}+ = verbreiten (Lehre) {to disseminate}+ = verbreiten (Gerücht) {to float}+ = verbreiten (Zoologie) {to naturalize}+ = verbreiten (Gerüchte) {to bruit}+ = sich verbreiten [über] {to enlarge [on,upon]; to expatiate [on]}+ = sich verbreiten [unter] {to permeate [among]}+ = sich verbreiten (Gerücht) {to run (ran,run)+ = sich weitläufig verbreiten [über] {to dilate [on,upon]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > verbreiten

См. также в других словарях:

  • Blazon — Bla zon, v. t. [imp. & p. p. {Blazoned}; p. pr. & vb. n. {Blazoning}.] [From blazon, n.; confused with 4th blaze: cf. F. blasonner.] 1. To depict in colors; to display; to exhibit conspicuously; to publish or make public far and wide. [1913… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • blazon — BLAZÓN, blazoane, s.n. Ansamblu de elemente convenţionale care constituie emblema unui stat, a unei provincii, a unui oraş, a unei familii nobile, a unei bresle etc.; armoarii. – Din fr. blason. Trimis de paula, 20.08.2002. Sursa: DEX 98  BLAZÓN …   Dicționar Român

  • Blazon — Bla zon, n. [OE. blason, blasoun, shield, fr. F. blason coat of arms, OF. shield, from the root of AS. bl[ae]se blaze, i. e., luster, splendor, MHG. blas torch See {Blaze}, n.] 1. A shield. [Obs.] [1913 Webster] 2. An heraldic shield; a coat of… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • blazon — [blā′zən] n. [ME blasoun < OFr blason, a shield, blazon] 1. a coat of arms; heraldic shield, emblem, or banner 2. a technical description or illustration of a coat of arms in accordance with the rules of heraldry 3. showy display vt. [< the …   English World dictionary

  • Blazon — Bla zon, v. i. To shine; to be conspicuous. [R.] [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • blazon — index disclose, embellish, herald, inform (notify), promulgate, propagate (spread), publish …   Law dictionary

  • blazon — ► VERB 1) display or depict prominently or vividly. 2) Heraldry describe or depict (a coat of arms). ► NOUN 1) a correct description of armorial bearings. 2) archaic a coat of arms. ORIGIN from Old French blason shield …   English terms dictionary

  • Blazon — In heraldry and heraldic vexillology, a blazon is a formal description of, most often, a coat of arms or flag, which enables a person to construct or reconstruct the appropriate image. A coat of arms or flag is therefore not primarily defined by… …   Wikipedia

  • blazon — {{11}}blazon (n.) coat of arms, late 13c., from O.Fr. blason (12c.) a shield, blazon, also collar bone; common Romanic (Cf. Sp. blason, It. blasone, Port. brasao, Prov. blezo, the first two said to be French loan words); of uncertain origin. OED… …   Etymology dictionary

  • blazon — UK [ˈbleɪz(ə)n] / US verb [transitive, usually passive] Word forms blazon : present tense I/you/we/they blazon he/she/it blazons present participle blazoning past tense blazoned past participle blazoned to write, announce, or show something in a… …   English dictionary

  • blazon — 1. noun /ˈbleɪzən/ a) A verbal or written description of a coat of arms. ...it should never be forgotten that the best blazon is that which is the most perspicuous b) A formalized language for describing a coat of arms. We must banish, therefore …   Wiktionary

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»