Перевод: с английского на вьетнамский

с вьетнамского на английский

bit...

  • 41 indubitability

    /in,dju:bitə'biliti/ Cách viết khác: (indubitableness) /in'dju:bitəblnis/ * danh từ - tính không thể nghi ngờ được, tính rõ ràng, tính sờ sờ

    English-Vietnamese dictionary > indubitability

  • 42 indubitableness

    /in,dju:bitə'biliti/ Cách viết khác: (indubitableness) /in'dju:bitəblnis/ * danh từ - tính không thể nghi ngờ được, tính rõ ràng, tính sờ sờ

    English-Vietnamese dictionary > indubitableness

  • 43 inhabitance

    /in'hæbitəns/ Cách viết khác: (inhabitancy) /in'hæbitənsi/ * danh từ - sự ở, sự cư trú (một thời gian, để có quyền bầu cử ở nơi nào)

    English-Vietnamese dictionary > inhabitance

  • 44 inhabitancy

    /in'hæbitəns/ Cách viết khác: (inhabitancy) /in'hæbitənsi/ * danh từ - sự ở, sự cư trú (một thời gian, để có quyền bầu cử ở nơi nào)

    English-Vietnamese dictionary > inhabitancy

  • 45 muzzle

    /'mʌzl/ * danh từ - mõm (chó, cáo...) - rọ (đai) bịt mõm (chó, ngựa) - miệng súng, họng súng * ngoại động từ - bịt mõm, khoá mõm (chó, ngựa...) - (nghĩa bóng) cấm đoán tự do ngôn luận, khoá miệng

    English-Vietnamese dictionary > muzzle

  • 46 obturator

    /'ɔbtjuəreitə/ * danh từ - vật để lắp, vật để bịt - (y học) trám bịt - (vật lý), (nhiếp ảnh) lá chắn sáng - (kỹ thuật) cửa sập

    English-Vietnamese dictionary > obturator

  • 47 occlusion

    /ɔ'klu:ʤn/ * danh từ - sự đút nút, sự bít; tình trạng bị đút nút, tình trạng bị bít - (hoá học) sự hút giữ - (y học) sự tắc (ruột...)

    English-Vietnamese dictionary > occlusion

  • 48 stocking

    /'stɔkiɳ/ * danh từ - bít tất dài - băng chân (của người bị giãn tĩnh mạch); vết lang chân (ở chân ngựa...) =white stocking+ vết lang trắng ở chân ngựa !to stand six feet in one's stockings (stocking-feet) - cao sáu phút (khoảng 1, 83 m) không kể giày (chỉ đi bít tất)

    English-Vietnamese dictionary > stocking

  • 49 stop

    /stɔp/ * danh từ - sự ngừng lại, sư dừng, sự đỗ lại =to put a stop to something+ ngừng việc gì =to come to a stop+ dừng lại - sự ở lại, sự lưu lại - chỗ đỗ (xe khách...) - dấu chấm câu =full stop+ chấm hết =everything comes to a full stop+ mọi việc thế là hết - (âm nhạc) sự ngừng để đổi giọng; sự bấm (kèn...); phím (đàn) - điệu nói =to put on (pull out) the pathetic stop+ lấy điệu nói thông thiết - que chặn, sào chặn - (vật lý) cái chắn sáng - (ngôn ngữ học) phụ âm tắc - (hàng hải) đoạn dây chão, đoạn dây thừng (để buộc) - (như) stop-order * ngoại động từ - ngừng, nghỉ, thôi =to stop doing something+ ngừng lại việc gì; thôi làm việc gì =stop your complaints+ thôi đừng phàn nàn nữa - chặn, ngăn chặn =to stop ball+ chặn bóng =to stop blow+ chặn một cú đánh =stop thief!+ bắt thằng ăn trộm! =to stop progress+ ngăn cản bước tiến =thick walls stop sound+ tường dày cản âm =to stop somebody from doing something+ ngăn cản không cho ai làm việc gì =I shall stop that nonsense+ tôi sẽ chặn ngay điều vô lý đó - cắt, cúp, treo giò =to stop water+ cắt nước =to stop wages+ cúp lương =to stop holidays+ treo giò ngày nghỉ =to stop payment+ tuyên bố không trả được nợ; vỡ nợ - bịt lại, nút lại, hàn =to stop a leak+ bịt lỗ gò =to stop one's ears+ bị lỗ tai; (bóng) không chịu nghe =to stop a wound+ làm cầm máu một vết thương =to stop a tooth+ hàn một cái răng - chấm câu - (âm nhạc) bấm (dây đàn) - (hàng hải) buộc (dây) cho chặt * nội động từ - ngừng lại, đứng lại =the train stops+ xe lửa dừng lại =he stopped in the middle of a sentence+ nó ngừng lại ở giữa câu =my watch has stopped+ đồng hồ tôi đứng mất rồi, đồng hồ chết rồi - (thông tục) lưu lại, ở lại =to stop at home+ ở nhà =to stop in Namdinh with friends+ lưu lại ở Nam định với các bạn !to stop down - (nhiếp ảnh) chắn bớt sáng !to stop off - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đỗ lại, nghỉ lại (trong cuộc đi) - (kỹ thuật) đổ cát vào (phần khuôn không dùng) !to stop out - (kỹ thuật) quét sơn bảo vệ chống axit !to stop over - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự đỗ lại, sự ngừng lại (trong một cuộc đi) ((như) stop_off) !to stop blow with one's head -(đùa cợt) đưa đầu ra đỡ đòn; bị đòn !to stop a bullet !to stop one - (từ lóng) bị ăn đạn !to stop a gap - (xem) gap !to stop somebody's breath - bóp cổ ai cho đến chết !to stop somebody's mouth - đấm mõm ai (hối lộ cho đừng nói) !to stop the way - ngăn cản bước đi; ngăn cản sự tiến bộ

    English-Vietnamese dictionary > stop

  • 50 stuff

    /stʌf/ * danh từ - chất, chất liệu; thứ, món =the stuff that heroes are made of+ cái chất tạo nên những người anh hùng =he has good stuff in him+ anh ta có một bản chất tốt =household stuff+ (từ cổ,nghĩa cổ) đồ đạc trong nhà =doctor's stuff+ thuốc men - (the stuff) (thông tục) tiền nong; gỗ lạt; đạn =to be short of the stuff+ thiếu tiền - vải len - rác rưởi, chuyện vớ vẩn =what stuff he writes!+ chuyện nó viết mới vớ vẩn làm sao! - (từ lóng) ngón, nghề, môn, cách làm ăn =do your stuff+ nào dở ngón ra nào; cứ tiếp tục làm đi =to know one's stuff+ nắm được nghề nghiệp (môn...) của mình =the stuff to give'em+ cách làm ăn để dạy cho bọn nó * ngoại động từ - bịt =to stuff one's ears with wool+ bịt tai bằng bông len - nhồi, nhét, lèn =to stuff a fowl+ nhồi (thịt, nấm hương, đậu... vào một con gà =to stuff goose+ nhồi cho ngỗng ăn =a head stuffed with romance+ một đầu óc đầy lãng mạn =cushion stuffed with down+ gối nhồi lông tơ chim =stuffed birds+ chim nhồi rơm =to stuff clothing into a small bag+ nhét quần áo vào một cái túi nhỏ * nội động từ - đánh lừa bịp - ăn ngấu nghiến, ngốn, tọng

    English-Vietnamese dictionary > stuff

  • 51 tag

    /tæ/ * danh từ - sắt bịt đầu (dây giày...) - mép khuy giày ủng - thẻ ghi tên và địa chỉ (buộc vào va li...) =price tag+ thẻ ghi giá tiền - mảnh (vải, giấy, da...) buộc lòng thòng - đầu (cái) đuôi (thú vật) - túm lông (trên lưng cừu) - (sân khấu) lời nói bế mạc - (nghĩa bóng) câu nói lặp đi lặp lại; câu nói sáo =old tag+ ngạn ngữ, tục ngữ - đoạn điệp (của bài hát), câu điệp (của bài thơ); vài hát nhai đi nhai lại - trò chơi đuổi bắt (của trẻ em) * ngoại động từ - bịt đầu (dây giày...) - buộc thẻ ghi địa chỉ vào - buộc, khâu, đính =to tag together+ buộc vào (khâu vào, đính vào) với nhau =to tag something [on] to something+ buộc nối vật này vào vật khác - chạm phải, bắt (trong trò chơi đuổi bắt) - tìm vần, trau chuốt (bài thơ) - thêm lời nói bế mạc (sau buổi diễn) * nội động từ - (+ after) theo lẽo đẽo, bám sát gót, theo như hình với bóng =he tagged after his mother+ nói cữ lẽo đẽo theo sau mẹ nó

    English-Vietnamese dictionary > tag

  • 52 wall

    /wɔ:l/ * danh từ - tường, vách =blank wall+ tường liền không cửa; tường không trang trí =a wall of partition+ vách ngăn - thàn, thành luỹ, thành quách =the Great Wall of China+ vạn lý trường thành =within the wall+ ở trong thành =without the wall+ ở ngoại thành =a wall of bayonets+ (nghĩa bóng) một bức thành lưỡi lê - lối đi sát tường nhà trên hè đường =to give somebody the wall+ nhường lối đi sát bờ tường trên hè đường cho ai; nhường lối đi tốt cho ai; nhường bước cho ai =to take the wall of+ tranh lấy lối đi tốt của - rặng cây ăn quả dựa vào tường; bức tường có cây ăn quả dựa vào - (địa lý,địa chất) vách ngoài vỉa - (giải phẫu) thành =wall of the heart+ thành tim !to go to the wall - bị gạt bỏ - bị phá sản, khánh kiệt; thất bại !to push (drive) somebody to the wall - dồn ai vào chân tường, dồn ai vào thế bí !to run one's head against a wall - húc đầu vào tường ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) !to see through brick wall - (xem) see !walls have ears - (xem) ear !the weakest goes to the wall - khôn sống vống chết !with one's back against (to) the wall - (xem) back * ngoại động từ - xây tường bao quanh, xây thành bao quanh !to wall in - xây tường xung quanh !to wall off - ngăn bằng một bức tường !to wall up - xây bịt lại =to wall up an aperture+ xây bịt một lỗ hổng

    English-Vietnamese dictionary > wall

  • 53 adsorbate

    /æd'sɔ:bit/ * danh từ - (hoá học) chất bị hút bám

    English-Vietnamese dictionary > adsorbate

  • 54 aglet

    /'æglit/ Cách viết khác: (aiglet)/'eiglet/ * danh từ - miếng kim loại bịt đầu dây (dây giày...) - (như) aiguillette - (thực vật học) đuôi sóc (một kiểu cụm hoa)

    English-Vietnamese dictionary > aglet

  • 55 aiglet

    /'æglit/ Cách viết khác: (aiglet)/'eiglet/ * danh từ - miếng kim loại bịt đầu dây (dây giày...) - (như) aiguillette - (thực vật học) đuôi sóc (một kiểu cụm hoa)

    English-Vietnamese dictionary > aiglet

  • 56 alphabet

    /'ælfəbit/ * danh từ - bảng chữ cái, hệ thống chữ cái - (nghĩa bóng) điều cơ bản, bước đầu

    English-Vietnamese dictionary > alphabet

  • 57 anklet

    /'æɳklit/ * danh từ - vòng (mang ở mắt cá chân) - vòng xiềng chân (tù nhân) - giày có cổ đến mắt cá chân - bít tất ngắn đến mắt cá chân - (số nhiều) quần thể thao thắt lại ở mắt cá chân

    English-Vietnamese dictionary > anklet

  • 58 baa-lamb

    /'bɑ:læm/ * danh từ - khuấy khoán['bæbit'metl] * danh từ - (kỹ thuật) hợp kim babit

    English-Vietnamese dictionary > baa-lamb

  • 59 babbit-metal

    /'bæbit'metl/ * danh từ - (kỹ thuật) hợp kim babit

    English-Vietnamese dictionary > babbit-metal

  • 60 babittry

    /'bæbitri/ * danh từ - tư tưởng Ba-bít (nhân vật tiểu thuyết, trung thành với tư tưởng, lý tưởng của gia cấp tiểu tư sản, tự mãn với lối sống khá giả của mình)

    English-Vietnamese dictionary > babittry

См. также в других словарях:

  • bit — bit …   Dictionnaire des rimes

  • bitərəfləşmə — «Bitərəfləşmək»dən f. is …   Azərbaycan dilinin izahlı lüğəti

  • Bit — Saltar a navegación, búsqueda Bit es el acrónimo de Binary digit. (dígito binario). Un bit es un dígito del sistema de numeración binario. Mientras que en el sistema de numeración decimal se usan diez dígitos, en el binario se usan sólo dos… …   Wikipedia Español

  • BIT — (binary digit) Contraction de l’expression anglaise binary digit (chiffre binaire), le terme bit prend en informatique trois significations différentes. Puisqu’on se trouve ici dans un système de numération à base 2, deux symboles (habituellement …   Encyclopédie Universelle

  • Bit — [bɪt], das; [s], [s]: kleinste Einheit der Informationseinheit beim Computer: ein Byte besteht aus acht Bit; ein Bit steht entweder auf 0 oder auf 1. * * * bịt 〈EDV; Zeichen für〉 Bit * * * 1Bịt , das; [s], s <aber: eine Million Bits od.… …   Universal-Lexikon

  • bit — bit1 [bit] n. [ME < OE bite, a bite < bītan, BITE] 1. the part of a bridle that goes into a horse s mouth, used to control the horse: see BRIDLE 2. anything that curbs or controls 3. the part of a pipestem held in the mouth: see PIPE 4. th …   English World dictionary

  • bit — Ⅰ. bit [1] ► NOUN 1) a small piece or quantity. 2) (a bit) a short time or distance. 3) (also bit of fluff or stuff) informal a girl or young woman. ● a bit …   English terms dictionary

  • bit.ly — bit.ly …   Википедия

  • BIT — (homonymie) Cette page d’homonymie répertorie les différents sujets et articles partageant un même nom.  Pour les articles homophones, voir Bite (homonymie) et Bitte (homonymie) …   Wikipédia en Français

  • bit — BIT, biţi, s.m. (inform.) Unitate de măsură pentru cantitatea de informaţie (3) dintr un semnal, corespunzător logaritmului în baza 2. – Din engl., fr. bit. Trimis de paula, 03.09.2007. Sursa: DEX 98  bit (unitate de informaţie) s. m., pl. biţi… …   Dicționar Român

  • Bit — Sn Binärzeichen per. Wortschatz fach. (20. Jh.) Entlehnung. Entlehnt aus ne. bit, einem Kunstwort ( blending ) aus ne. binary digit binäre Zahl . E. binary geht (wie auch nhd. binär) zurück auf l. bīnārius zwei enthaltend , zu l. bīnus je zwei ;… …   Etymologisches Wörterbuch der deutschen sprache

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»