Перевод: с английского на вьетнамский

с вьетнамского на английский

bit...

  • 81 champ

    /tʃæmp/ * danh từ (thông tục) - (như) champion * danh từ - sự gặm, sự nhai * động từ - gặm, nhai rào rạo (cỏ); nhay, nghiến =to champ the bit+ nhay hàm thiếc (ngựa) - bực tức không chịu nổi; tức tối mà phải chịu, nghiến răng mà chịu - nóng ruột, sốt ruột, nôn nóng =the boys were champing to start+ các em nóng ruột muốn xuất phát

    English-Vietnamese dictionary > champ

  • 82 clock

    /klɔk/ Cách viết khác: (o'clock)/ə'klɔk/ * danh từ - đường chỉ viền ở cạnh bít tất - đồng hồ !o'clock - giờ =what o' clock is it?+ mấy giờ rồi !like a clock - đều đặn, chạy đều, trơn tru, trôi chảy =everything went like a clock+ mọi việc đều trôi chảy; mọi việc vẫn chạy đều !to put (set) back the clock - (nghĩa bóng) quay lại thời kỳ đã qua; đi ngược lại bánh xe lịch sử, ngăn chặn sự phát triển !to work round the clock - làm việc suốt 12 tiếng; làm việc suốt 24 tiếng * nội động từ - (thể dục,thể thao) bấm giờ (trong một cuộc chạy đua) - ghi giờ =to clock in+ ghi giờ đến làm =to clock out+ ghi giờ về (ở nhà máy) * ngoại động từ - (thể dục,thể thao) bấm giờ (một cuộc chạy đua) - (thể dục,thể thao) chạy (đi...) mất... (bao nhiêu thời gian) =he clocked 11 seconds for the 100 meters+ anh ta chạy 100 mét mất 11 giây

    English-Vietnamese dictionary > clock

  • 83 close

    /klous/ * tính từ - đóng kín - chật, chật chội; kín, bí hơi, ngột ngạt =close prisoner+ người tù giam trong khám kín =close air+ không khí ngột ngạt - chặt, bền, sít, khít =a close texture+ vải dệt mau =a close thicket+ bụi rậm - che đậy, bí mật, giấu giếm, kín =to keep a thing close+ giữ cái gì bí mật - dè dặt, kín đáo =a very close man+ người rất kín đáo - hà tiện, bủn xỉn =to be close with one's money+ bủn xỉn, sít sao với đồng tiền - gần, thân, sát =a close friend+ bạn thân =a close translation+ bản dịch sát =a close resemblance+ sự giống hệt =close combat+ trận đánh gần, trận đánh giáp lá cà - chặt chẽ, kỹ lưỡng, tỉ mỉ, cẩn thận =a close argument+ lý lẽ chặt chẽ =close attention+ sự chú ý cẩn thận =a close examination+ sự xem xét kỹ lưỡng - hạn chế, cấm =close scholarship+ học bổng hạn chế =close season+ mùa cấm (săn bắn, câu cá...) - gay go, ngang nhau, ngang sức =a close contest+ một cuộc đấu gay go, một cuộc đấu ngang sức =a close vote+ cuộc bầu ngang phiếu !close call - (thông tục) cái suýt làm nguy đến tính mạng !close shave - sự cạo nhẵn - sự suýt đâm vào nhau; sự hút chết !to fight in close order - sát cánh vào nhau mà chiến đấu * phó từ - kín =close shut+ đóng kín - ẩn, kín đáo, giấu giếm =to keep (lie) close+ ẩn mình - gần, sát, ngắn =there were close on a hundred people+ có tới gần một trăm người =to cut one's hair close+ cạo trọc lóc !close to !close by - gần, ở gần !close upon - gần, suýt soát * danh từ - khu đất có rào =to break someone's close+ xâm phạm vào đất đai của ai - sân trường - sân trong (nhà thờ) * danh từ - sự kết thúc, lúc kết thúc; phần cuối =the close of a meeting+ sự kết thúc buổi mít tinh =day reaches its close+ trời đã tối - sự ôm nhau vật; sự đánh giáp lá cà - (âm nhạc) kết !to bring to a close - kết thúc, chấm dứt !to draw to a close - (xem) draw * ngoại động từ - đóng, khép =to close the door+ đóng cửa - làm khít lại, dồn lại gần, làm sát lại nhau =close the ranks!+ hãy dồn hàng lại!; hãy siết chặt hàng ngũ! - kết thúc, chấm dứt, làm xong =to close one's days+ kết thúc cuộc đời, chết =to close a speech+ kết thúc bài nói * nội động từ - đóng, khép =shops close at six+ các cửa hiệu đóng cửa vào lúc 6 giờ =this door closes easily+ cửa này dễ khép - kết thúc, chấm dứt =his speech closed with an appeal to patriotism+ bài nói của ông ta kết thúc bằng lời kêu gọi tinh thần yêu nước !to close about - bao bọc, bao quanh !to close down - đóng cửa hẳn (không buôn bán, không sản xuất nữa) - trấn áp, đàn áp; bóp chết (một phong trào cách mạng...) !to close in - tới gần =evening is closing in+ bóng chiều buông xuống - ngắn dần !the days are closing in - ngày ngắn dần - rào quanh, bao quanh (một miếng đất) - (quân sự) tiến sát để tấn công !to close up - khít lại, sát lại gần nhau - (quân sự) dồn hàng, siết chặt hàng ngũ - bít lại, cản (đường), làm tắc nghẽn (lối đi); lấp lại (lỗ) - đóng kín, đóng hẳn, đóng miệng (vết thương) !to close with - đến sát gần, dịch lại gần =left close!+ (quân sự) dịch sang trái! =right close!+ (quân sự) dịch sang phải! - đánh giáp lá cà, ôm sát người mà vật - đồng ý (với ai); sẵn sàng nhận (điều kiện...)

    English-Vietnamese dictionary > close

  • 84 cohabit

    /kou'hæbit/ * nội động từ - ăn ở với nhau (như vợ chồng)

    English-Vietnamese dictionary > cohabit

  • 85 cohabitant

    /kou'hæbitənt/ * danh từ - người ăn ở chung

    English-Vietnamese dictionary > cohabitant

  • 86 crock

    /krɔk/ * danh từ - bình sành, lọ sành - mảnh sành (dùng để bịt thủng ở chậu hoa) - ngựa già yếu - (từ lóng) người mất sức, người tàn tật; người bất lực - (thông tục) xe ọp ẹp, xe cà khổ - (Ê-cốt) cừu cái già * nội động từ (từ lóng) - to crock up bị suy yếu, kiệt sức * ngoại động từ - làm kiệt sức, làm suy yếu, làm tàn phế

    English-Vietnamese dictionary > crock

  • 87 crown

    /kraun/ * danh từ - mũ miện; vua, ngôi vua =to wear the crown+ làm vua =to come to the crown+ lên ngôi vua - vòng hoa, vòng lá (đội trên đầu); (nghĩa bóng) phần thưởng =the crown of victory+ vòng hoa chiến thắng - đỉnh, ngọn, chóp, chỏm (núi, cây, mũ...) - đỉnh đầu; đầu =from crown to toe+ từ đầu đến chân - đỉnh cao nhất, sự tột cùng (của hạnh phúc...) - đồng curon (tiền Anh, bằng 5 silinh) - thân răng - khổ giấy 15 x 20 !Crown prince - thái tử !no cross no crown - (tục ngữ) có khổ rồi mới có sướng; có gian khổ mới có vinh quang * ngoại động từ - đội mũ miện; tôn lên làm vua =to be crowned [king]+ được tôn lên làm vua - thưởng, ban thưởng, tặng thưởng; mang vinh dự cho =to be crowned with victory+ chiến thắng huy hoàng =to be crowned with success+ thành công rực rỡ =to be crowned with glory+ được hưởng vinh quang - đặt lên đỉnh, bao quanh ở đỉnh =the hill is crowned with a wood+ đồi có một cánh rừng bao quanh ở đỉnh - làm cho hoàn hảo - bịt (răng, bằng vàng, bạc...) - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) giáng cho một cú vào đầu (ai) - (đánh cờ) nâng (một quân cờ đam) len thành con đam !to crown all - lại thêm nữa là, cuối cùng lại thêm !to crown one's misfortunes - lại khổ thêm nữa là, cuối cùng lại khổ nữa là !crowned heads - bọn vua chúa

    English-Vietnamese dictionary > crown

  • 88 cubit

    /'kju:bit/ * danh từ - Cubit (đơn vị đo chiều dài ngày xưa bằng 45cm72)

    English-Vietnamese dictionary > cubit

  • 89 cucurbit

    /kju:'kə:bit/ * danh từ - (thực vật học) loại cây bầu bí

    English-Vietnamese dictionary > cucurbit

  • 90 darn

    /dɑ:n/ * danh từ - sự mạng - chỗ mạng * ngoại động từ - mạng (quần áo, bít tất...) * ngoại động từ - (từ lóng) nguyền rủa, chửi rủa ((cũng) durn)

    English-Vietnamese dictionary > darn

  • 91 deuce

    /dju:s/ * danh từ - hai; mặt nhị (con súc sắc); quân bài "hai" - (thể dục,thể thao) tỷ số 40 đêu (quần vợt) * danh từ (thông tục) - điều tai hại, điều rắc rối, điều phiền phức =the deuce to pay+ điều phiền phức phải hứng lấy - ma quỷ, trời (trong câu nguyền rủa, than vãn) =[the] deuce take it!+ quỷ tha ma bắt nó đi !deuce a bit - không một tí nào !the deuce he isn't a good man - không thể tin được anh ta là người tốt !the deuce is in it if I cannot... - nhất định là tôi có thể... !to play the deuce with - (xem) play !what the deuce! - rắc rối gớm!; trời đất hỡi!

    English-Vietnamese dictionary > deuce

  • 92 drabbet

    /'dræbit/ * danh từ - vải thô, vải mộc

    English-Vietnamese dictionary > drabbet

  • 93 drug habit

    /'drʌg'hæbit/ * danh từ - chứng nghiện thuốc tê mê, chứng nghiện ma tuý

    English-Vietnamese dictionary > drug habit

  • 94 dubitative

    /'dju:bitətiv/ * tính từ - nghi ngờ, ngờ vực, hồ nghi, do dự, lưỡng lự

    English-Vietnamese dictionary > dubitative

  • 95 early

    /'ə:li/ * tính từ - sớm, ban đầu, đầu mùa =an early riser+ người hay dậy sớm =early prunes+ mận sớm, mận đầu mùa - gần đây =at an early date+ vào một ngày gần đây * phó từ - sớm, ở lúc ban đầu, ở đầu mùa =to rise early+ dậy sớm =early in the morning+ vào lúc sáng sớm !early enough - vừa đúng lúc !earlier on - trước đây !early in the list - ở đầu danh sách !as early as the 19th century - ngay từ thế kỷ 19 !they got up a bit early for you - (thông tục) chúng láu cá hơn anh, chúng ta đã lừa được anh rồi

    English-Vietnamese dictionary > early

  • 96 egg-dance

    /'egdɑ:ns/ * danh từ - điệu nhảy trứng (nhảy bịt mắt trên sàn có trứng) - (nghĩa bóng) công việc phức tạp, công việc hắc búa

    English-Vietnamese dictionary > egg-dance

  • 97 embitter

    /im'bitə/ * ngoại động từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) imbitter) - làm đắng - làm cay đắng, làm chua xót; làm đau lòng - làm quyết liệt, làm gay gắt; làm sâu sắc (lòng căm thù...) - làm bực tức (ai)

    English-Vietnamese dictionary > embitter

  • 98 embitterment

    /im'bitəmənt/ * danh từ - sự làm đắng - sự làm cay đắng, sự làm chua xót; sự làm đau lòng - sự làm quyết liệt, sự làm gay gắt; sự làm sâu sắc (lòng căm thù...) - sự làm bực tức (ai)

    English-Vietnamese dictionary > embitterment

  • 99 exorbitant

    /ig'zɔ:bitənt/ * tính từ - quá cao, cắt cổ (giá...); quá cao (tham vọng, đòi hỏi); đòi hỏi quá đáng (người)

    English-Vietnamese dictionary > exorbitant

  • 100 feet

    /fut/ * danh từ, số nhiều feet - chân, bàn chân (người, thú...) - bước chân, cách đi =swift of foot+ có bước đi nhanh - (quân sự) bộ binh =horse, foot and artillery+ kỵ binh, bộ binh và pháo binh - chân (giường, ghế, tường, núi...); bệ phía dưới, cuối =at the foot of a page+ ở cuối trang - phút (đơn vị đo chiều dài Anh bằng 0, 3048 m) - âm tiết ((thơ ca)) - (thực vật học) gốc cánh (hoa) - cặn bã ((thường) foot) - đường thô ((thường) foots) - (foots) (như) footlights !at someone's feet - ở dưới trướng ai; là đồ đệ của ai - đang cầu cạnh ai !to be (stand) on one's feet - đứng thẳng - lại khoẻ mạnh - có công ăn việc làm, tự lập !to carry someone off his feet - làm cho ai phấn khởi, gây cảm hứng cho ai !to fall on (upon) one's feet - (xem) fall !to find (know) the length of someone's feet - biết nhược điểm của ai, nắm được thóp của ai !to have the ball at one's feet - (xem) ball !to have feet of clay - chân đất sét dễ bị lật đổ, ở thế không vững !to have one food in the grave - gần đất xa trời !to have (put, set) one's foot on the neck of somebody - đè đầu cưỡi cổ ai !to keep one's feet - (xem) feet !to measure anothers foot by one's own last - suy bụng ta ra bụng người !to put one's foot down - (xem) put !to put one's foot in it - (xem) put !to put (set) someone back on his feet - phục hồi sức khoẻ cho ai; phục hồi địa vị cho ai !to set on foot - (xem) set !with foat at foot - đã đẻ (ngựa cái) ![with one's] feet foremost - bị khiêng đi để chôn * ngoại động từ - đặt chân lên - thay bàn chân cho; khâu bàn chân cho (bít tất) - (thông tục) thanh toán (hoá đơn) - (thông tục) cộng, cộng gộp * nội động từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) - đi bộ - nhảy !to foot it - (thông tục) nhảy, nhảy múa - đi bộ - chạy !to foot up - lên tới, tới mức, tổng cộng tới =the expenditure footed up to 3,000dd+ tiền nộp phí tổn lên tới 3 000 đồng

    English-Vietnamese dictionary > feet

См. также в других словарях:

  • bit — bit …   Dictionnaire des rimes

  • bitərəfləşmə — «Bitərəfləşmək»dən f. is …   Azərbaycan dilinin izahlı lüğəti

  • Bit — Saltar a navegación, búsqueda Bit es el acrónimo de Binary digit. (dígito binario). Un bit es un dígito del sistema de numeración binario. Mientras que en el sistema de numeración decimal se usan diez dígitos, en el binario se usan sólo dos… …   Wikipedia Español

  • BIT — (binary digit) Contraction de l’expression anglaise binary digit (chiffre binaire), le terme bit prend en informatique trois significations différentes. Puisqu’on se trouve ici dans un système de numération à base 2, deux symboles (habituellement …   Encyclopédie Universelle

  • Bit — [bɪt], das; [s], [s]: kleinste Einheit der Informationseinheit beim Computer: ein Byte besteht aus acht Bit; ein Bit steht entweder auf 0 oder auf 1. * * * bịt 〈EDV; Zeichen für〉 Bit * * * 1Bịt , das; [s], s <aber: eine Million Bits od.… …   Universal-Lexikon

  • bit — bit1 [bit] n. [ME < OE bite, a bite < bītan, BITE] 1. the part of a bridle that goes into a horse s mouth, used to control the horse: see BRIDLE 2. anything that curbs or controls 3. the part of a pipestem held in the mouth: see PIPE 4. th …   English World dictionary

  • bit — Ⅰ. bit [1] ► NOUN 1) a small piece or quantity. 2) (a bit) a short time or distance. 3) (also bit of fluff or stuff) informal a girl or young woman. ● a bit …   English terms dictionary

  • bit.ly — bit.ly …   Википедия

  • BIT — (homonymie) Cette page d’homonymie répertorie les différents sujets et articles partageant un même nom.  Pour les articles homophones, voir Bite (homonymie) et Bitte (homonymie) …   Wikipédia en Français

  • bit — BIT, biţi, s.m. (inform.) Unitate de măsură pentru cantitatea de informaţie (3) dintr un semnal, corespunzător logaritmului în baza 2. – Din engl., fr. bit. Trimis de paula, 03.09.2007. Sursa: DEX 98  bit (unitate de informaţie) s. m., pl. biţi… …   Dicționar Român

  • Bit — Sn Binärzeichen per. Wortschatz fach. (20. Jh.) Entlehnung. Entlehnt aus ne. bit, einem Kunstwort ( blending ) aus ne. binary digit binäre Zahl . E. binary geht (wie auch nhd. binär) zurück auf l. bīnārius zwei enthaltend , zu l. bīnus je zwei ;… …   Etymologisches Wörterbuch der deutschen sprache

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»