-
21 plug
/plʌg/ * danh từ - nút (chậu sứ rửa mặt, bể nước...) - (kỹ thuật) chốt - (điện học) cái phít =three-pin plug+ phít ba đầu, phít ba chạc =two-pin+ phít hai đầu, phít hai chạc - đầu ống, đầu vòi (để bắt vòi nước vào lấy nước) - Buji - (địa lý,địa chất) đá nút (đá phun trào bít kín miệng núi lửa) - bánh thuốc lá, thuốc lá bánh; miếng thuốc lá nhai (cắt ở bánh thuốc lá) - (từ lóng) cú đấm, cú thoi - (từ lóng) sách không bán được - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ngựa tồi, ngựa xấu * ngoại động từ - ((thường) + up) bít lại bằng nút; nút lại =to plug a hole+ bít lỗ bằng nút - (từ lóng) thoi, thụi, đấm - (từ lóng) cho ăn đạn, cho ăn kẹo đồng - (thông tục) nhai nhải mâi để cố phổ biến (cái gì...) =to plug a song+ hát nhai nhải mâi để cố phổ biến một bài hát * nội động từ - (+ away at) (thông tục) rán sức, cần cù (làm một việc gì); học gạo, "cày" ((nghĩa bóng)) !to plug in - (điện học) cắm phít -
22 quant
/kwɔnt/ * danh từ - sào bịt đầu (sào chống thuyền có đầu bịt sắt) * động từ - chống (thuyền) bằng sào bịt đầu -
23 shod
/ʃu:/ * danh từ - giày - sắt bị móng (ngựa...) - miếng bịt (miếng sắt bị chân bàn, ghế) - vật hình giày !dead men's shoes - tài sản có nhiều người ngấp nghé; địa vị có nhiều người ngấp nghé !he who waits for dead men's shoes is in danger of going barefoot - chờ hưởng gia tài thì đến chết khô !to be in someone's shoe - ở vào tình cảnh của ai !to die in one's shoes - chết bất đắc kỳ tử; chết treo !to put the shoe on the right foot - phê bình đúng, phê bình phải !to step into someone's shoe - thay thế ai !that is another pair of shoes - đó lại là vấn đề khác !that's where the shoe pinches - (xem) pinch * ngoại động từ shod - đi giày (cho ai) - đóng móng (ngựa) - bịt (ở đầu) =a pole shod with iron+ cái sào đầu bịt sắt -
24 shoe
/ʃu:/ * danh từ - giày - sắt bị móng (ngựa...) - miếng bịt (miếng sắt bị chân bàn, ghế) - vật hình giày !dead men's shoes - tài sản có nhiều người ngấp nghé; địa vị có nhiều người ngấp nghé !he who waits for dead men's shoes is in danger of going barefoot - chờ hưởng gia tài thì đến chết khô !to be in someone's shoe - ở vào tình cảnh của ai !to die in one's shoes - chết bất đắc kỳ tử; chết treo !to put the shoe on the right foot - phê bình đúng, phê bình phải !to step into someone's shoe - thay thế ai !that is another pair of shoes - đó lại là vấn đề khác !that's where the shoe pinches - (xem) pinch * ngoại động từ shod - đi giày (cho ai) - đóng móng (ngựa) - bịt (ở đầu) =a pole shod with iron+ cái sào đầu bịt sắt -
25 tip
/tip/ * danh từ - đầu, mút, đỉnh, chóp =the tips of the fingers+ đầu ngón tay - đầu bịt (của gậy, điếu thuốc lá...) - bút để thếp vàng !to have it on the tip of one's tongue - sắp sửa buột miệng nói điều ấy ra * ngoại động từ - bịt đầu =to tip with silver+ bịt bạc * danh từ - tiền quà, tiền diêm thuốc - lời khuyên, lời mách nước (đánh cá ngựa) - mẹo, mánh lới, mánh khoé !to miss one's tip - thất bại, hỏng việc - (sân khấu), (từ lóng) diễn tồi, chơi tồi * ngoại động từ - cho tiền quà, cho tiền diêm thuốc - mách nước (đánh cá ngựa) - (thông tục) đưa cho, trao =tip me a cigarette+ vứt cho tôi điếu thuốc lá nào !to tip someone the wink - (xem) wink * danh từ - cái đánh nhẹ, cái gảy nhẹ, cái đẩy nhẹ, cái chạm nhẹ, cái vỗ nhẹ * ngoại động từ - đánh nhẹ, gảy nhẹ, đẩy nhẹ, chạm nhẹ, vỗ nhẹ =to tip the ball+ gảy nhẹ quả bóng * danh từ - nơi đổ rác, thùng rác * động từ - lật nghiêng, làm nghiêng; đổ, rót =to tip water into the sink+ đổ nước vào chậu !to tip out - đổ ra !to tip over - lật ngược !to tip up - lật úp -
26 bite
/bait/ * danh từ - sự cắn, sự ngoạm; miếng cắn; vết cắn - sự châm, sự đốt; nốt đốt (muỗi, ong...) - miếng (thức ăn); thức ăn =a bite of food+ một miếng ăn =without bite and sup+ không cơm nước gì cả - sự đau nhức, sự nhức nhối của vết thương - sự cắn câu (cá...) - sự bám chắt, sự ăn sâu (mỏ neo, phanh, đinh ốc...) - vị cay tê (gừng, hạt tiêu...) - (nghĩa bóng) sự châm biếm, sự chua cay (lời nói) - cỏ cho vật nuôi * (bất qui tắc) động từ bit; bitten /bittn/, bit - cắn, ngoạm =to bite one's nails+ cắn móng tay - châm đốt; đâm vào (gươm...) =to be badly bitten by mosquitoes+ bị muỗi đốt nhiều quá - làm đau, làm nhột; ăn mòn; làm cay tê (thức ăn) =the frost will bite the fruit blossom+ sương giá sẽ làm chột mầm quả =strong acids bite metals+ axit mạnh ăn mòn kim loại =peper and ginger bite the tongue+ hạt tiêu và gừng làm cay tê lưỡi - cắn câu ((nghĩa đen), (nghĩa bóng)) - bám chắt, ăn sâu, bắt vào =the screw does not bite+ đinh ốc không bắt vào được =the anchor does not bite+ neo không bám chắc =the brake will not bite+ phanh không ăn - (nghĩa bóng) lừa bịp !to bite off - cắn, cắn đứt ra !to be bitten with - say mê, ham mê (cái gì) !to bite the dust (ground, sand) - ngã xuống và chết !to bite one's lips - mím môi (để nén giận...) !to bite off more than one can chew - cố làm việc gì quá sức mình !once bitten twice shy - (xem) once -
27 blindfold
/'blaindfould/ * tính từ & phó từ - bị bịt mắt - mù quáng * ngoại động từ - bịt mắt - làm mù quáng -
28 brick
/brik/ * danh từ - gạch =to make (burn) bricks+ nung gạch - bánh, thỏi, cục (xà phòng, chè...) - (từ lóng) người chính trực, người trung hậu - (từ lóng) người rộng lượng, người hào hiệp !to drop a brick - (từ lóng) hớ, phạm sai lầm !to have a brick in one's hat - (từ lóng) say rượu !like a hundred of bricks - (thông tục) với tất cả sức mạnh có thể đè bẹp được !to make bricks without straw - (xem) straw * tính từ - bằng gạch =a brick wall+ bức tường gạch * ngoại động từ - (+ up) xây gạch bít đi =to brick up a window+ xây gạch bít cửa sổ -
29 build
/bild/ * danh từ - sự xây dựng - kiểu kiến trúc - khổ người tầm vóc =man of strong build+ người có tầm vóc khoẻ =to be of the same build+ cùng tầm vóc * (bất qui tắc) động từ built /bilt/ - xây, xây dựng, xây cất; dựng nên, lập nên, làm nên =to build a railway+ xây dựng đường xe lửa =to build a new society+ xây dựng một xã hội mới =birds build nests+ chim làm tổ !to build into - xây gắn vào, gắn vào (tường) !to build on (upon) - dựa vào, tin cậy vào =to build on somebody's promises+ dựa vào lời hứa của ai =I build on you+ tôi tin cậy vào anh !to build up - xây lấp đi, xây bít đi, xây kín đi =those doors were build up+ những cửa ra vào kia bị xây bít lại - xây dựng dần dần nên =to build up a reputation+ xây dựng dần tiếng tăm - tập họp lại, gom lại, tích lại (những cái cần để làm việc gì) !to be build in - có nhà cửa dinh thự bao bọc xung quanh -
30 built
/bild/ * danh từ - sự xây dựng - kiểu kiến trúc - khổ người tầm vóc =man of strong build+ người có tầm vóc khoẻ =to be of the same build+ cùng tầm vóc * (bất qui tắc) động từ built /bilt/ - xây, xây dựng, xây cất; dựng nên, lập nên, làm nên =to build a railway+ xây dựng đường xe lửa =to build a new society+ xây dựng một xã hội mới =birds build nests+ chim làm tổ !to build into - xây gắn vào, gắn vào (tường) !to build on (upon) - dựa vào, tin cậy vào =to build on somebody's promises+ dựa vào lời hứa của ai =I build on you+ tôi tin cậy vào anh !to build up - xây lấp đi, xây bít đi, xây kín đi =those doors were build up+ những cửa ra vào kia bị xây bít lại - xây dựng dần dần nên =to build up a reputation+ xây dựng dần tiếng tăm - tập họp lại, gom lại, tích lại (những cái cần để làm việc gì) !to be build in - có nhà cửa dinh thự bao bọc xung quanh -
31 clog
/klɔg/ * danh từ - cái còng (buộc vào chân ngựa... cho khỏi chạy) - sự cản trở; điều trở ngại, vật chướng ngại - chiếc guốc * ngoại động từ - còng chân (ngựa) - cản trở; làm trở ngại - bít kín, lấp lại, làm kẹt, làm tắc =the pipe was clogged with dirt+ ống dẫn bị tắc vì cáu bẩn * nội động từ - bị bít lại, bị kẹt, bị tắc -
32 exorbitance
/ig'zɔ:bitəns/ Cách viết khác: (exorbitancy) /ig'zɔ:bitənsi/ * danh từ - mức quá cao (giá...); sự đòi hỏi quá đáng -
33 exorbitancy
/ig'zɔ:bitəns/ Cách viết khác: (exorbitancy) /ig'zɔ:bitənsi/ * danh từ - mức quá cao (giá...); sự đòi hỏi quá đáng -
34 ferrel
/'feru:l/ Cách viết khác: (ferrel) /'fə:vənt/ * danh từ - sắt bịt đầu, sắt bịt đầu ống - vòng sắt đệm, vòng sắt nối -
35 ferrule
/'feru:l/ Cách viết khác: (ferrel) /'fə:vənt/ * danh từ - sắt bịt đầu, sắt bịt đầu ống - vòng sắt đệm, vòng sắt nối -
36 ferruled
/'feru:ld/ * tính từ - có bịt sắt (ở đầu); có bịt vòng sắt (ống) -
37 garter
/'gɑ:tə/ * danh từ - nịt bít tất - (the Garter) cấp tước Ga-tơ (cao nhất trong hàng hiệp sĩ ở Anh); huy hiệu cấp tước Ga-tơ * ngoại động từ - nịt bít tất -
38 habitability
/,hæbitə'biliti/ Cách viết khác: (habitableness) /'hæbitəblnis/ * danh từ - tính ở được -
39 habitableness
/,hæbitə'biliti/ Cách viết khác: (habitableness) /'hæbitəblnis/ * danh từ - tính ở được -
40 hush
/hʌʃ/ * danh từ - sự im lặng =in the hush of night+ trong cảnh im lặng của đêm khuya * ngoại động từ - làm cho im đi, làm cho nín lặng =to hush a baby to sleep+ dỗ em bé ngủ im - (+ up) bưng bít, ỉm đi =to hush up a scandal+ bưng bít một chuyện xấu xa * nội động từ - im, nín lặng, làm thinh * thán từ - suỵt!, im đi!
См. также в других словарях:
bit — bit … Dictionnaire des rimes
bitərəfləşmə — «Bitərəfləşmək»dən f. is … Azərbaycan dilinin izahlı lüğəti
Bit — Saltar a navegación, búsqueda Bit es el acrónimo de Binary digit. (dígito binario). Un bit es un dígito del sistema de numeración binario. Mientras que en el sistema de numeración decimal se usan diez dígitos, en el binario se usan sólo dos… … Wikipedia Español
BIT — (binary digit) Contraction de l’expression anglaise binary digit (chiffre binaire), le terme bit prend en informatique trois significations différentes. Puisqu’on se trouve ici dans un système de numération à base 2, deux symboles (habituellement … Encyclopédie Universelle
Bit — [bɪt], das; [s], [s]: kleinste Einheit der Informationseinheit beim Computer: ein Byte besteht aus acht Bit; ein Bit steht entweder auf 0 oder auf 1. * * * bịt 〈EDV; Zeichen für〉 Bit * * * 1Bịt , das; [s], s <aber: eine Million Bits od.… … Universal-Lexikon
bit — bit1 [bit] n. [ME < OE bite, a bite < bītan, BITE] 1. the part of a bridle that goes into a horse s mouth, used to control the horse: see BRIDLE 2. anything that curbs or controls 3. the part of a pipestem held in the mouth: see PIPE 4. th … English World dictionary
bit — Ⅰ. bit [1] ► NOUN 1) a small piece or quantity. 2) (a bit) a short time or distance. 3) (also bit of fluff or stuff) informal a girl or young woman. ● a bit … English terms dictionary
bit.ly — bit.ly … Википедия
BIT — (homonymie) Cette page d’homonymie répertorie les différents sujets et articles partageant un même nom. Pour les articles homophones, voir Bite (homonymie) et Bitte (homonymie) … Wikipédia en Français
bit — BIT, biţi, s.m. (inform.) Unitate de măsură pentru cantitatea de informaţie (3) dintr un semnal, corespunzător logaritmului în baza 2. – Din engl., fr. bit. Trimis de paula, 03.09.2007. Sursa: DEX 98 bit (unitate de informaţie) s. m., pl. biţi… … Dicționar Român
Bit — Sn Binärzeichen per. Wortschatz fach. (20. Jh.) Entlehnung. Entlehnt aus ne. bit, einem Kunstwort ( blending ) aus ne. binary digit binäre Zahl . E. binary geht (wie auch nhd. binär) zurück auf l. bīnārius zwei enthaltend , zu l. bīnus je zwei ;… … Etymologisches Wörterbuch der deutschen sprache