Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

ail

  • 1 kränkeln

    - {to ail} làm đau đớn, làm đau khổ, làm phiền não, làm ốm đau, đau đớn, ốm đau, khó ở - {to peak} dựng thẳng, dựng đứng, dựng ngược, làm cho đạt tới đỉnh cao nhất, dựng ngược đuôi lao thẳng đứng xuống, đạt tới đỉnh cao nhất, héo hom, ốm o gầy mòn, xanh xao, tiều tuỵ

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > kränkeln

  • 2 schwach

    - {adynamic} mệt lử, kiệt sức - {broken} bị gãy, bị vỡ, vụn, đứt quãng, chập chờn, thất thường, nhấp nhô, gập ghềnh, suy nhược, ốm yếu, quỵ, tuyệt vọng, đau khổ, nói sai, không được tôn trọng, không được thực hiện - {distant} xa, cách, xa cách, có thái độ cách biệt, có thái độ xa cách, không thân mật, lạnh nhạt - {doddery} run run, run lẫy bẫy, lẫy bẫy, lập cập, đi không vững, đứng không vững - {effete} mòn mỏi, suy yếu, bất lực, hết thời - {faint} uể oải, lả, e thẹn, nhút nhát, yếu ớt, mờ nhạt, không rõ, chóng mặt, hay ngất, oi bức, ngột ngạt, kinh tởm, lợm giọng - {feckless} vô hiệu quả, vô ích, vô tích sự, thiếu suy nghĩ, không cẩn thận, thiếu trách nhiệm - {feeble} yếu, yếu đuối, kém, nhu nhược, lờ mờ, mỏng mảnh, dễ gãy - {flimsy} mỏng manh, hời hợt, nông cạn, tầm thường, nhỏ mọn - {fragile} dễ vỡ, dễ gây, dễ hỏng, mỏng manh &), mảnh dẻ - {frail} ẻo lả, bạc nhược, dễ bị cám dỗ, tạm bợ, không trinh tiết - {impotent} lọm khọm, không có hiệu lực gì, liệt dương - {infirm} hom hem, không cương quyết, không kiên định - {languid} lừ đừ, thiếu sinh động, chậm chạp - {limp} mềm, ủ rũ, thiếu khí lực - {low} thấp, bé, lùn, cạn, thấp bé, nhỏ, hạ, chậm, thấp hèn, ở bậc dưới, ti tiện, hèm mọn, kém ăn, không bổ - {lunar} mặt trăng, không sáng lắm, hình lưỡi liềm, bạc, chứa chất bạc - {nerveless} không có dây thần kinh, điềm tĩnh, không có khí lực, mềm yếu, hèn, không có gân, lòng thòng - {puny} nhỏ bé, bé bỏng - {queasy} làm lộn mửa, làm buồn nôn, dễ bị đau, dễ bị đầy, cảm thấy lộn mửa, cảm thấy buồn nôn, khó tính, khảnh, dễ mếch lòng - {sickly} hay ốm, có vẻ ốm yếu, đau yếu, gầy yếu, xanh, xanh xao, độc, tanh, uỷ mị - {slender} mảnh khảnh, thon, ít ỏi, nghèo nàn, không âm vang - {slight} gầy, yết ớt, nhẹ, qua loa, sơ sài, không đang kể, mong manh - {thin} mỏng, mảnh, gầy gò, loãng, thưa, thưa thớt, lơ thơ, nhỏ hẹp, khó chịu, buồn chán - {wan} nhợt nhạt, mệt mỏi, không thần sắc - {weak} thiếu nghị lực, non, thiếu quá, nhạt = schwach (Stimme) {small}+ = schwach (Gesundheit) {poor}+ = schwach salzig {brackish}+ = schwach werden {to ail; to languish; to sink (sank,sunk); to weaken}+ = sich schwach fühlen {to come over}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > schwach

  • 3 schmerzen

    - {to ache} đau, nhức, nhức nhối, đau đớn - {to ail} làm đau đớn, làm đau khổ, làm phiền não, làm ốm đau, ốm đau, khó ở - {to hurt (hurt,hurt) làm bị thương, làm đau, gây tác hại, gây thiệt hại, làm hư, làm hỏng, chạm, xúc phạm, làm tổn thương, bị đau, bị tổn hại, bị tổn thương, bị xúc phạm - {to pain} đau nhức - {to prick} châm, chích, chọc, cắn, rứt, đánh dấu, chấm dấu trên giấy) chọn, chỉ định, phi ngựa, vểnh lên - {to rankle} viêm, sưng tấy, giày vò, day dứt, làm khổ sở - {to smart} đau khổ - {to sting (stung,stung) đốt, làm đau nhói, làm cay, cắn rứt, dạng bị động) bán đắt cho ai, bóp ai, lừa bịp, đau nhói = stark schmerzen {to shoot (shot,shot)+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > schmerzen

  • 4 unpäßlich

    - {below the mark} = unpäßlich sein {to ail}+ = sich unpäßlich fühlen {to feel unwell}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > unpäßlich

  • 5 plagen

    - {to afflict} làm đau đớn, làm đau buồn, làm ưu phiền, làm khổ sở - {to ail} làm đau khổ, làm phiền não, làm ốm đau, đau đớn, ốm đau, khó ở - {to annoy} làm trái ý, làm khó chịu, làm bực mình, chọc tức, làm cho tức giận, quấy rầy, làm phiền, quấy nhiễu, quấy rối - {to bait} mắc mồi, cho ăn uống nghỉ ngơi khi dừng lại ở dọc đường, cho chó trêu chọc, trêu chọc, dừng lại dọc đường để ăn uống nghỉ ngơi - {to gall} làm sầy da, làm trượt da, xúc phạm lòng tự ái - {to grind (ground,ground) xay, tán, nghiền, mài, giũa, xát, đàn áp, áp bức, đè nén, quay cối xay cà phê, bắt làm việc cật lực, nhồi nhét - {to infest} tràn vào quấy phá, tràn vào phá hoại - {to obsess} ám ảnh - {to pester} - {to ride (rode,ridden) đi ngựa, cưỡi ngựa, cưỡi lên, đi xe, đi xe đạp, lướt đi, trôi nổi bập bềnh, lênh đênh, thả neo, gối lên nhau, mặc cả quần áo đi ngựa mà cân, thuộc vào loại cho ngựa chạy - cưỡi, cho cưỡi lên, đè nặng, giày vò, day dứt, áp chế, lướt trên - {to scourge} trừng phạt, làm khổ, đánh bằng roi - {to torment} - {to worry} lo, lo nghĩ, nhay = plagen [mit] {to trouble [with]}+ = sich plagen [mit] {to slave away [at]; to struggle [with]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > plagen

См. также в других словарях:

  • ail — ail …   Dictionnaire des rimes

  • AIL — Paré de toutes les vertus dès l’aurore de la médecine occidentale, longtemps considéré comme l’un des meilleurs spécifiques de la peste, l’ail (Allium sativum L., liliacées) restera, jusqu’au siècle dernier, dans les campagnes, le remède… …   Encyclopédie Universelle

  • Aïl — Ail Cette page d’homonymie répertorie les différents sujets et articles partageant un même nom …   Wikipédia en Français

  • Ail — or AIL may refer to:* Ail (health), a state of poor health * Ail ( Sailor Moon ), a character in the Sailor Moon anime series * Automotive Industries Limited, a motor vehicle manufacturer of Israel * Dylan Ail Don, a night god in Welsh… …   Wikipedia

  • ail — AIL. s. m. Espece d oignon d odeur tres forte. Teste d ail. gousse d ail. froter son pain d ail. un gigot de mouton à l ail. viande lardée d ail. sentir l ail …   Dictionnaire de l'Académie française

  • -ail — ⇒ AIL, suff. Suff. formateur de subst. masc. à partir de bases verbales ou nom. et désignant un outil (ou, plus gén., un objet servant à un usage déterminé) ou ayant une valeur de collectif. A. Le dér. désigne ou outil, et plus gén., un objet… …   Encyclopédie Universelle

  • ail — AIL. s. m. (Il fait AULX au plur.) Espèce d ognon d une odeur et d un goût très forts, et qui vient par petites gousses. Une tête d ail, une gousse d ail. Un gigot de mouton à l ail. Frotter son pain d ail. Sentir l ail …   Dictionnaire de l'Académie Française 1798

  • ail — ail·ing; ail·ment; ail·syte; bon·ail·ie; pic·ail·lon; ail; …   English syllables

  • AIL — Cette page d’homonymie répertorie les différents sujets et articles partageant un même nom. {{{image}}}   Sigles d une seule lettre   Sigles de deux lettres > Sigles de trois lettres …   Wikipédia en Français

  • Ail — ([=a]l), v. t. [imp. & p. p. {Ailed} ([=a]ld); p. pr. & vb. n. {Ailing}.] [OE. eilen, ailen, AS. eglan to trouble, pain; akin to Goth. us agljan to distress, agls troublesome, irksome, aglo, aglitha, pain, and prob. to E. awe. [root]3.] To affect …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Ail — Ail, v. i. To be affected with pain or uneasiness of any sort; to be ill or indisposed or in trouble. [1913 Webster] When he ails ever so little . . . he is so peevish. Richardson. [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»