Перевод: со всех языков на вьетнамский

с вьетнамского на все языки

acumen

  • 1 acumen

    /ə'kju:men/ * danh từ - sự nhạy bén, sự nhạy cảm, sự thính =political acumen+ sự nhạy bén về chính trị - (thực vật học) mũi nhọn

    English-Vietnamese dictionary > acumen

  • 2 der Scharfsinn

    - {acumen} sự nhạy bén, sự nhạy cảm, sự thính, mũi nhọn - {acuteness} sự sắc, tính sắc bén, tính sắc sảo, tính nhạy, tính tinh, tính thính, sự buốt, tính gay gắt, tính kịch liệt, tính sâu sắc, tính cấp phát, tính nhọn, tính cao, tính the thé - {astuteness} sự sắc sảo, óc tinh khôn, tính láu, tính tinh ranh - {brilliancy} sự sáng chói, sự rực rỡ, sự tài giỏi, sự lỗi lạc, tài hoa - {deepness} tính chất sâu, độ sâu, mức sâu - {depth} chiều sâu, bề sâu, độ dày, sự sâu xa, tính thâm trầm, tầm hiểu biết, năng lực, trình độ, chỗ sâu, chỗ thầm kín, đáy, chỗ tận cùng, vực thẳm - {discernment} sự nhận thức rõ, sự sâu sắc, sự sáng suốt - {keenness} sự sắc bén, sự sắc nhọn, sự rét buốt, sự buốt thấu xương, sự chói, tính trong và cao, sự đau buốt, sự đau nhói, sự dữ dội, sự thấm thía, sự tính, sự chua cay, sự gay gắt, sự mãnh liệt - sự thiết tha, sự hăng hái, sự sôi nổi, sự nhiệt tình, sự ham mê, sự say mê, sự ham thích - {penetration} sự thâm nhập, sự lọt vào, sự thấm qua, sự xuyên qua, sự xuyên vào, tầm xuyên qua, sự thấu suốt - {sagacity} sự thông minh, sự minh mẫn, sự khôn ngoan - {salt} muối, sự châm chọc, sự hóm hỉnh, sự ý nhị, dòng nước biển bất thường tràn ngược lên sông, lọ đựng muối để bàn, thuỷ thủ lão luyện old salt), salt-marsh - {shrewdness} sự khôn, tính khôn ngoan, sự đau đớn, sự nhức nhối

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Scharfsinn

См. также в других словарях:

  • acumen — ⇒ACUMEN, subst. masc. A. BOTANIQUE : • 1. Acumen. C est ainsi qu on désigne parfois un petit prolongement qui termine certains organes foliacés. E. A. CARRIÈRE, Encyclopédie horticole, 1862, p. 7. Au fig. Acuité de l esprit, pénétration et… …   Encyclopédie Universelle

  • acumen — (del lat. «acūmen, ĭnis») m. Agudeza de la punta o corte de un utensilio o arma. ⊚ Intensidad de un dolor. ⊚ Perspicacia de la vista o el oído. * * * acumen. (Del lat. acūmen, ĭnis). m. desus. Agudeza, perspicacia, ingenio …   Enciclopedia Universal

  • Acumen — may refer to:* Acumen Fund, a non profit global venture fund* Acumen Nation, an American rock music group …   Wikipedia

  • acumen — UK US /ˈækjʊmən/ noun [U] ► skill in making correct decisions and judgments in business or in a particular area of business: »He is an astute man with sound business acumen. »commercial/financial/legal acumen …   Financial and business terms

  • Acumen — A*cu men, n. [L. acumen, fr. acuere to sharpen. Cf. {Acute}.] Quickness of perception or discernment; penetration of mind; the faculty of nice discrimination. Selden. [1913 Webster] Syn: Sharpness; sagacity; keenness; shrewdness; acuteness. [1913 …   The Collaborative International Dictionary of English

  • acumen — (n.) 1530s, from L. acumen a point, sting, hence mental sharpness, shrewdness, from acuere to sharpen (see ACUITY (Cf. acuity)) …   Etymology dictionary

  • acumen — (Del lat. acūmen, ĭnis). m. desus. Agudeza, perspicacia, ingenio …   Diccionario de la lengua española

  • acumen — I noun acuity, astuteness, caliber, cleverness, common sense, comprehension, discernment, discretion, discrimination, foresightedness, ingenuity, insight, intelligence, intuition, judgment, keenness, mental acuteness, mental capacity, perception …   Law dictionary

  • acúmen — s. m. O mesmo que acume. • [Brasil] Plural: acúmenes ou acumens. • [Portugal] Plural: acúmenes …   Dicionário da Língua Portuguesa

  • acumen — penetration, *discernment, insight, perception, discrimination Analogous words: shrewdness, sagacity, perspicacity, astuteness (see corresponding adjectives at SHREWD): sharpness, keenness, acuteness (see corresponding adjectives at SHARP)… …   New Dictionary of Synonyms

  • acumen — The 19c pronunciation as recorded in the OED was with the stress on the second syllable. This is still the dominant pronunciation in AmE, but in BrE stress on the first syllable is now standard …   Modern English usage

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»