-
1 workman
/'wə:kmən/ * danh từ - công nhân, người thợ -
2 die Unfallversicherung
- {accident insurance; casualty insurance; damage waiver; workman's compensation} = die gesetzliche Unfallversicherung {public accident insurance}+ -
3 der Arbeiter
- {hand} tay, bàn tay, bàn chân trước, quyền hành, sự có sãn, sự nắm giữ, sự kiểm soát, sự tham gia, sự nhúng tay vào, phần tham gia, sự hứa hôn, số nhiều) công nhân, nhân công, thuỷ thủ, người làm - một tay, nguồn, sự khéo léo, sự khéo tay, chữ viết tay, chữ ký, kim, nải, buộc, nắm, gang tay, phía, bên, hướng, sắp bài, ván bài, chân đánh bài, tiếng vỗ tay hoan hô - {jobber} người làm thuê việc lặt vặt, người làm khoán, kẻ đầu cơ, người môi giới chạy hàng xách, người buôn bán cổ phần, người bán buôn, người cho thuê ngựa, người cho thuê xe - kẻ lợi dụng chức vụ để xoay sở kiếm chác - {labourer} người lao động chân tay, lao công - {operator} người thợ máy, người sử dụng máy móc, người coi tổng đài, người mổ, người buôn bán chứng khoán, người có tài xoay xở, kẻ phất, người ăn nói giỏi, người điều khiển, người khai thác - toán tử - {toiler} người lao động, người làm việc vất vả và cực nhọc - {worker} người làm việc, thợ, công nhân, giai cấp công nhân, nhân dân lao động, ong thợ - {working man} - {workman} người thợ = die Arbeiter {pl.} {labour; workforce}+ = der ungelernte Arbeiter {roustabout; unskilled worker}+ = ein emsiger Arbeiter {a demon for work}+ = der nachlässige Arbeiter {sloven}+ = der organisierte Arbeiter {union labour man}+ = ein tüchtiger Arbeiter {a hard worker}+ = der vollbeschäftigte Arbeiter {wholetimer}+ = der nicht organisierte Arbeiter {nonunionist}+ = ungelernte Arbeiter einstellen {to dilute labour}+ = nicht weniger als zweitausend Arbeiter {as many as two thousand workers}+ -
4 der Handwerker
- {artificer} người sáng chế, người phát minh, thợ thủ công, thợ khéo, thợ sửa chữa vũ khí, thợ máy - {artisan} - {craftsman} người khéo léo, người có kỹ xảo, người điêu luyện, người lành nghề - {handicraftsman} - {mechanic} công nhân cơ khí - {operative} công nhân, thám tử, đặc vụ, gián điệp - {tradesman} người buôn bán, chủ cửa hàng - {working man} - {workman} người thợ -
5 clever
/'klevə/ * tính từ - lanh lợi, thông minh - giỏi, tài giỏi, khéo léo, lành nghề =a clever workman+ thợ giỏi - thần tình, tài tình, hay; khôn ngoan, lâu =a clever parody+ một bài thơ nhại tài tình =a clever speech+ một bài nói hay =a clever scheme+ mưu đồ thần tình - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tốt bụng, tử tế -
6 cunning
/'kʌniɳ/ * danh từ - sự xảo quyệt, sự xảo trá, sự gian giảo, sự láu cá, sự ranh vặt, sự khôn vặt - (từ cổ,nghĩa cổ) sự khéo léo, sự khéo tay * tính từ - xảo quyệt, xảo trá, gian giảo, láu cá, ranh vặt, khôn vặt =a cunning trick+ trò láu cá, thủ đoạn xảo quyệt - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) xinh xắn, đáng yêu, duyên dáng; quyến rũ =a cunning smile+ nụ cười duyên dáng - (từ cổ,nghĩa cổ) khéo léo, khéo tay =a cunning workman+ người thợ khéo tay -
7 quarrel
/'kwɔrəl/ * danh từ - sự câi nhau; sự gây chuyện, sự sinh sự; mối tranh chấp =to pick (seek) a quarrel with somebody+ gây chuyện cãi nhau với ai - mối bất hoà - cớ để phàn nàn, cớ để rầy rà =to have no quarrel against (with) somebody+ không có gì đáng phàn nàn về ai !to espouse somebody's quarrel !to fight somebody's quarrel for him - đứng ra bênh vực người nào !to fasten quarrel upon somwbody - (xem) fasten !to fight in a good quarrel - đấu tranh cho lẽ phải, đấu tranh cho chính nghĩa !to find quarrel in a straw - hay bẻ hoẹ, hay bới bèo ra bọ !to make up a quarrel - giải hoà, hoà giải một mối bất hoà * nội động từ - cãi nhau =to quarrel with somebody about (for) something+ câi nhau với ai về vấn đề gì - bất hoà, giận nhau - (+ with) đỗ lỗi, chê, phàn nàn !a bad workman quarrel with his tools - (tục ngữ) vụng múa chê đất lệch !to quarrel with one's brerad and butter - bỏ nghề đã nuôi sống mình; đi ngược lại với quyền lợi của chính mình -
8 raw
/rɔ:/ * tính từ - sống (chưa nấu chín) =raw meat+ thịt sống - thô, chưa tinh chế, còn nguyên chất, sống =raw sugar+ đường thô =raw silk+ tơ sống =raw marterial+ nguyên liệu - non nớt, chưa có kinh nghiệm, mới vào nghề =a raw workman+ một người thợ mới vào nghề =raw recruits+ tân binh =a raw hand+ người non nớt chưa có kinh nghiệm - trầy da chảy máu, đau buốt (vết thương) - không viền =a raw edge of cloth+ mép vải không viền - ấm và lạnh; rét căm căm =raw weather+ thời tiết ấm và lạnh =raw wind+ gió rét căm căm - không gọt giũa, sống sượng =raw colours+ màu sống sượng - không công bằng; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bất lương, bất chính =a raw deal+ cách đối xử không công bằng; ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng)) việc làm bất chính, sự thông đồng bất chính !to pull a raw one - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nói chuyện tục tĩu, nói chuyện nhảm !raw head and bloody bone - ông ba bị, ông ngáo ộp * danh từ - cái chưa được gọt giũa, cái còn để nguyên chất - chỗ trầy da chảy máu, vết thương đau buốt =to touch somebody on the raw+ (nghĩa bóng) chạm nọc ai, chạm tự ái của ai, làm động lòng ai * ngoại động từ - làm trầy da, làm trầy da chảy máu -
9 subtle
/'sʌtl/ * tính từ - phảng phất =a subtle perfume+ mùi thơm phảng phất - huyền ảo =a subtle charm+ sức hấp dẫn huyền ảo - khó thấy, tinh vi, tinh tế, tế nhị =a subtle distinction+ sự phân biệt tế nhị - khôn khéo, khôn ngoan, lanh lợi, tin nhanh =subtle device+ phương sách khôn khéo =subtle workman+ công nhân lành nghề =subtle fingers+ những ngón tay khéo léo =a subtle mind+ óc tinh nhanh - xảo quyệt, quỷ quyệt =a subtle enemy+ kẻ thù xảo quyệt - (từ cổ,nghĩa cổ) mỏng =a subtle vapour+ lớp hơi nước mỏng -
10 tool
/tu:l/ * danh từ - dụng cụ, đồ dùng =gardener's tools+ dụng cụ của người làm vườn - (nghĩa bóng) công cụ; lợi khí; tay sai =a tool of new colonialism+ một công cụ của chủ nghĩa thực dân mới =to make a tool of someone+ lợi dụng ai, sử dụng ai làm tay sai !a bad workman quarrels with his tools - (xem) quarrel * ngoại động từ - chế tạo thành dụng cụ - rập hình trang trí (vào gáy sách...) - chạm - (thông tục) lái (xe) một cách phóng khoáng
См. также в других словарях:
Workman — may refer to: People: *Fanny Bullock Workman (1859 1925), American mountaineer and geographer *Shanelle Workman (born 1978), American actress *Hank Workman (born 1926), Major League Baseball player *Hawksley Workman (born 1975), stage name of… … Wikipedia
Workman — ist der Familienname folgender Personen: Charles Workman (Mobster) (* 1908), US amerikanischer Auftragsmörder der „Murder, Inc.“ Charles Workman (Tenor), US amerikanischer Opernsänger (Tenor) Charles H. Workman (1873–1923), US amerikanischer… … Deutsch Wikipedia
workman — ► NOUN 1) a man employed to do manual labour. 2) a person who works in a specified way. ● a bad workman always blames his tools Cf. ↑a bad workman always blames his tools … English terms dictionary
workman — work‧man [ˈwɜːkmən ǁ ˈwɜːrk ] noun workmen PLURALFORM [ mən] [countable] someone who does physical work such as building, repairing things etc * * * workman UK US /ˈwɜːkmən/ noun [C] (plural workmen) ► a man whose job involves physical work, such … Financial and business terms
Workman — Work man, n.; pl. {Workmen}. [AS. weorcmann.] [1913 Webster] 1. A man employed in labor, whether in tillage or manufactures; a worker. [1913 Webster] 2. Hence, especially, a skillful artificer or laborer. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
workman — index artisan, employee Burton s Legal Thesaurus. William C. Burton. 2006 … Law dictionary
workman — *worker, workingman, laborer, craftsman, handicraftsman, mechanic, artisan, operative, hand, roustabout … New Dictionary of Synonyms
workman — [wʉrk′mən] n. pl. workmen [wʉrk′mən] 1. WORKINGMAN 2. a craftsman … English World dictionary
Workman — Cette page d’homonymie répertorie les différents sujets et articles partageant un même nom. Workman est un nom de famille notamment porté par : Dorothy Workman (?), joueuse de tennis australienne Jimmy Workman (né en 1980), acteur américain… … Wikipédia en Français
Workman — This interesting name derives from the Olde English pre 7th Century weorc meaning work , plus mann , a man, and was a medieval job descriptive term for a skilled worker or artisan. The following quotation from Promptorium Parvulorum (Medieval… … Surnames reference
workman — [[t]wɜ͟ː(r)kmən[/t]] workmen N COUNT A workman is a man who works with his hands, for example building or repairing houses or roads. In University Square workmen are building a steel fence... Millson saw the workman, Terry, descending the ladder … English dictionary