Перевод: с английского на вьетнамский

с вьетнамского на английский

workman

  • 1 workman

    /'wə:kmən/ * danh từ - công nhân, người thợ

    English-Vietnamese dictionary > workman

  • 2 clever

    /'klevə/ * tính từ - lanh lợi, thông minh - giỏi, tài giỏi, khéo léo, lành nghề =a clever workman+ thợ giỏi - thần tình, tài tình, hay; khôn ngoan, lâu =a clever parody+ một bài thơ nhại tài tình =a clever speech+ một bài nói hay =a clever scheme+ mưu đồ thần tình - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tốt bụng, tử tế

    English-Vietnamese dictionary > clever

  • 3 cunning

    /'kʌniɳ/ * danh từ - sự xảo quyệt, sự xảo trá, sự gian giảo, sự láu cá, sự ranh vặt, sự khôn vặt - (từ cổ,nghĩa cổ) sự khéo léo, sự khéo tay * tính từ - xảo quyệt, xảo trá, gian giảo, láu cá, ranh vặt, khôn vặt =a cunning trick+ trò láu cá, thủ đoạn xảo quyệt - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) xinh xắn, đáng yêu, duyên dáng; quyến rũ =a cunning smile+ nụ cười duyên dáng - (từ cổ,nghĩa cổ) khéo léo, khéo tay =a cunning workman+ người thợ khéo tay

    English-Vietnamese dictionary > cunning

  • 4 quarrel

    /'kwɔrəl/ * danh từ - sự câi nhau; sự gây chuyện, sự sinh sự; mối tranh chấp =to pick (seek) a quarrel with somebody+ gây chuyện cãi nhau với ai - mối bất hoà - cớ để phàn nàn, cớ để rầy rà =to have no quarrel against (with) somebody+ không có gì đáng phàn nàn về ai !to espouse somebody's quarrel !to fight somebody's quarrel for him - đứng ra bênh vực người nào !to fasten quarrel upon somwbody - (xem) fasten !to fight in a good quarrel - đấu tranh cho lẽ phải, đấu tranh cho chính nghĩa !to find quarrel in a straw - hay bẻ hoẹ, hay bới bèo ra bọ !to make up a quarrel - giải hoà, hoà giải một mối bất hoà * nội động từ - cãi nhau =to quarrel with somebody about (for) something+ câi nhau với ai về vấn đề gì - bất hoà, giận nhau - (+ with) đỗ lỗi, chê, phàn nàn !a bad workman quarrel with his tools - (tục ngữ) vụng múa chê đất lệch !to quarrel with one's brerad and butter - bỏ nghề đã nuôi sống mình; đi ngược lại với quyền lợi của chính mình

    English-Vietnamese dictionary > quarrel

  • 5 raw

    /rɔ:/ * tính từ - sống (chưa nấu chín) =raw meat+ thịt sống - thô, chưa tinh chế, còn nguyên chất, sống =raw sugar+ đường thô =raw silk+ tơ sống =raw marterial+ nguyên liệu - non nớt, chưa có kinh nghiệm, mới vào nghề =a raw workman+ một người thợ mới vào nghề =raw recruits+ tân binh =a raw hand+ người non nớt chưa có kinh nghiệm - trầy da chảy máu, đau buốt (vết thương) - không viền =a raw edge of cloth+ mép vải không viền - ấm và lạnh; rét căm căm =raw weather+ thời tiết ấm và lạnh =raw wind+ gió rét căm căm - không gọt giũa, sống sượng =raw colours+ màu sống sượng - không công bằng; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bất lương, bất chính =a raw deal+ cách đối xử không công bằng; ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng)) việc làm bất chính, sự thông đồng bất chính !to pull a raw one - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nói chuyện tục tĩu, nói chuyện nhảm !raw head and bloody bone - ông ba bị, ông ngáo ộp * danh từ - cái chưa được gọt giũa, cái còn để nguyên chất - chỗ trầy da chảy máu, vết thương đau buốt =to touch somebody on the raw+ (nghĩa bóng) chạm nọc ai, chạm tự ái của ai, làm động lòng ai * ngoại động từ - làm trầy da, làm trầy da chảy máu

    English-Vietnamese dictionary > raw

  • 6 subtle

    /'sʌtl/ * tính từ - phảng phất =a subtle perfume+ mùi thơm phảng phất - huyền ảo =a subtle charm+ sức hấp dẫn huyền ảo - khó thấy, tinh vi, tinh tế, tế nhị =a subtle distinction+ sự phân biệt tế nhị - khôn khéo, khôn ngoan, lanh lợi, tin nhanh =subtle device+ phương sách khôn khéo =subtle workman+ công nhân lành nghề =subtle fingers+ những ngón tay khéo léo =a subtle mind+ óc tinh nhanh - xảo quyệt, quỷ quyệt =a subtle enemy+ kẻ thù xảo quyệt - (từ cổ,nghĩa cổ) mỏng =a subtle vapour+ lớp hơi nước mỏng

    English-Vietnamese dictionary > subtle

  • 7 tool

    /tu:l/ * danh từ - dụng cụ, đồ dùng =gardener's tools+ dụng cụ của người làm vườn - (nghĩa bóng) công cụ; lợi khí; tay sai =a tool of new colonialism+ một công cụ của chủ nghĩa thực dân mới =to make a tool of someone+ lợi dụng ai, sử dụng ai làm tay sai !a bad workman quarrels with his tools - (xem) quarrel * ngoại động từ - chế tạo thành dụng cụ - rập hình trang trí (vào gáy sách...) - chạm - (thông tục) lái (xe) một cách phóng khoáng

    English-Vietnamese dictionary > tool

См. также в других словарях:

  • Workman — may refer to: People: *Fanny Bullock Workman (1859 1925), American mountaineer and geographer *Shanelle Workman (born 1978), American actress *Hank Workman (born 1926), Major League Baseball player *Hawksley Workman (born 1975), stage name of… …   Wikipedia

  • Workman — ist der Familienname folgender Personen: Charles Workman (Mobster) (* 1908), US amerikanischer Auftragsmörder der „Murder, Inc.“ Charles Workman (Tenor), US amerikanischer Opernsänger (Tenor) Charles H. Workman (1873–1923), US amerikanischer… …   Deutsch Wikipedia

  • workman — ► NOUN 1) a man employed to do manual labour. 2) a person who works in a specified way. ● a bad workman always blames his tools Cf. ↑a bad workman always blames his tools …   English terms dictionary

  • workman — work‧man [ˈwɜːkmən ǁ ˈwɜːrk ] noun workmen PLURALFORM [ mən] [countable] someone who does physical work such as building, repairing things etc * * * workman UK US /ˈwɜːkmən/ noun [C] (plural workmen) ► a man whose job involves physical work, such …   Financial and business terms

  • Workman — Work man, n.; pl. {Workmen}. [AS. weorcmann.] [1913 Webster] 1. A man employed in labor, whether in tillage or manufactures; a worker. [1913 Webster] 2. Hence, especially, a skillful artificer or laborer. [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • workman — index artisan, employee Burton s Legal Thesaurus. William C. Burton. 2006 …   Law dictionary

  • workman — *worker, workingman, laborer, craftsman, handicraftsman, mechanic, artisan, operative, hand, roustabout …   New Dictionary of Synonyms

  • workman — [wʉrk′mən] n. pl. workmen [wʉrk′mən] 1. WORKINGMAN 2. a craftsman …   English World dictionary

  • Workman — Cette page d’homonymie répertorie les différents sujets et articles partageant un même nom. Workman est un nom de famille notamment porté par : Dorothy Workman (?), joueuse de tennis australienne Jimmy Workman (né en 1980), acteur américain… …   Wikipédia en Français

  • Workman — This interesting name derives from the Olde English pre 7th Century weorc meaning work , plus mann , a man, and was a medieval job descriptive term for a skilled worker or artisan. The following quotation from Promptorium Parvulorum (Medieval… …   Surnames reference

  • workman — [[t]wɜ͟ː(r)kmən[/t]] workmen N COUNT A workman is a man who works with his hands, for example building or repairing houses or roads. In University Square workmen are building a steel fence... Millson saw the workman, Terry, descending the ladder …   English dictionary

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»