-
61 geschrieben
- {written} viết ra, được thảo ra, tren giấy tờ, thành văn bản = krank geschrieben sein {to be off work on doctor's orders}+ = eigenhändig geschrieben {autographic}+ = abwechselnd von links nach rechts und rechts nach links geschrieben {boustrophedonic}+ -
62 die Perlarbeit
- {bead work} -
63 saumselig arbeiten
- {to dawdle over one's work} -
64 hexen
- {to conjure} làm trò ảo thuật, làm phép phù thuỷ, gọi hồn, làm hiện hồn, gợi lên, trịnh trọng kêu gọi = ich kann nicht hexen {I can't work miracles}+ -
65 der Handgriff
- {manipulation} sự vận dụng bằng tay, sự thao tác, sự lôi kéo, sự vận động = sie hat heute keinen einzigen Handgriff getan {she hasn't done a stroke of work today}+ -
66 der Tiefbau
- {civil engineering; deep mining; underground engineering} = der Tiefbau (Bergbau) {underground work}+ = der Hoch- und Tiefbau {building construction and underground engineering}+ -
67 die Übersetzungstätigkeit
- {translation work}Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Übersetzungstätigkeit
-
68 arbeitslos
- {idle} ngồi rồi, không làm việc gì, không làm ăn gì cả, ăn không ngồi rồi, lười nhác, không có công ăn việc làm, thất nghiệp, để không, không chạy, vô ích, vô hiệu quả, không tác dụng - không đi đến đâu, không đâu, không căn cứ, vẩn vơ, vu vơ - {jobless} không có việc làm - {unemployed} không dùng, không được sử dụng - {workless} không có việc, không làm việc = arbeitslos sein {to be out of collar}+ = er ist arbeitslos {he is out of work}+ = zeitweilig arbeitslos {laid off}+ -
69 aufstacheln
- {to kindle} đốt, nhen, nhóm, làm ánh lên, làm rực lên, làm ngời lên, nhen lên, khơi, gợi, gây, kích thích, khích động, xúi giục, bắt lửa, bốc cháy, ánh lên, rực lên, ngời lên, bị khích động, bừng bừng = aufstacheln [zu etwas] {to goad [into something]; to incite [into something]; to rouse [into something]}+ = jemanden aufstacheln [zu] {to work someone up [to]}+ -
70 abziehen
- {to abate} làm dịu đi, làm yếu đi, làm giảm bớt, hạ, bớt, làm nhụt, làm cùn, thanh toán, làm mất hết, huỷ bỏ, thủ tiêu, ram, dịu đi, yếu đi, nhụt đi, đỡ, ngớt - {to abstract} trừu tượng hoá, làm đãng trí, rút ra, chiết ra, tách ra, lấy trộm, ăn cắp, tóm tắt, trích yếu - {to bottle} đóng chai, bắt được quả tang, bó thành bó - {to detract} lấy đi, khấu đi, làm giảm uy tín, làm giảm giá trị, chê bai, gièm pha, nói xấu - {to discount} thanh toán trước thời hạn, nhận thanh toán trước thời hạn, giảm giá, bớt giá, chiết khấu, bản hạ giá, dạm bán hạ giá, trừ hao, không kể đến, không đếm xỉa đến, không để ý đến - coi nhẹ, đánh giá thấp tầm quan trọng của, sớm làm mất tác dụng - {to drain} + off, away) rút, tháo, tiêu, làm ráo nước, uống cạn, dẫn lưu, rút hết, bòn rút hết, tiêu hao, làm kiệt quệ, away) chảy đi, thoát đi, tiêu đi, ráo nước, chảy ròng ròng, chảy nhỏ giọt - {to escape} trốn thoát, tránh thoát, thoát khỏi, vô tình buột ra khỏi, thốt ra khỏi, thoát, thoát ra - {to mimeograph} in bằng máy in rô-nê-ô - {to print} in xuất bản, đăng báo, viết vào sách, in, in dấu, in vết, rửa, viết theo lối chữ in, in hoa, khắc - {to screed} - {to strip} cởi quần áo, trờn răng, phóng ra = abziehen [von] {to deduct [from]; to subtract [from]}+ = abziehen (Wein) {to rack}+ = abziehen (Bohnen) {to string (strung,strung)+ = abziehen (Klinge) {to strap}+ = abziehen (Truppen) {to withdraw (withdrew,withdrawn)+ = abziehen (Tierhaut) {to skin}+ = abziehen (Druckbogen) {to pull}+ = abziehen (Typographie) {to work off}+ = abziehen (Rasiermesser) {to strop}+ = abziehen (zog ab,abgezogen) {to hone}+ = unsauber abziehen (Typographie) {to smut}+ -
71 arbeitsfreudig
- {eager to work} -
72 ausrechnen
- {to calculate} tính, tính toán, tính trước, suy tính, dự tính, sắp xếp, sắp đặt, làm cho thích hợp, trông nom vào, tin vào, cậy vào, dựa vào, cho rằng, tin rằng, tưởng rằng - {to cast (cast,cast) quăng, ném, liệng, thả, đánh gục, đánh ngã, thắng được, lột, tuộc, mất, bỏ, thay, đẻ non, rụng, đúc, nấu chảy, đổ khuôn, cộng lại, gộp lại, phân đóng vai, thải, loại ra, đưa - {to reckon} đếm, + among, in) tính vào, kể vào, liệt vào, tính đến, kể đến, coi, cho là, đoán, tin cậy vào, trông cậy vào, nghĩ, tưởng = ausrechnen (Mathematik) {to work (worked,worked)+ -
73 das Gestell
- {bay} ngựa hồng, vịnh, gian, ô, phần nhà xây lồi ra ngoài, nhịp, chỗ tránh nhau, cây nguyệt quế, vòng nguyệt quế, tiếng chó sủa - {cradle} cái nôi, nguồn gốc, gốc, nơi bắt nguồn, giàn giữ tàu, cái khung gạt, thùng đãi vàng, giá để ống nghe - {easel} giá vẽ, giá bảng đen - {frame} cấu trúc, cơ cấu, hệ thống, thứ tự, trạng thái, khung, sườn, thân hình, tầm vóc, ảnh, lồng kính, khung rửa quặng - {horse} ngựa, kỵ binh, ngựa gỗ vaulting horse), giá, quỷ đầu ngựa đuôi cá, cá ngựa, con moóc, dây thừng, dây chão, khối đá nằm ngang, horse-power, bài dịch để quay cóp - {mount} núi đặt trước danh từ riêng Mt), mép bức tranh, bìa dán tranh, gọng, ngựa cưỡi - {mounting} sự trèo, sự lên, sự tăng lên - {rack} những đám mây trôi giạt, máng ăn, giá để hành lý luggage rack), giá bom, thanh răng, cơ cấu thanh răng, cái trăn, sự tra tấn, sự hành hạ, sự đau nhói, nỗi đau khổ, nước kiệu - {shelf} giá sách, ngăn sách, cái xích đông, đá ngầm, bãi cạn, thềm lục địa - {skeleton} bộ xương, bộ khung, bộ gọng, nhân, lõi, nòng cốt, dàn bài, người gầy da bọc xương - {skid} má phanh, sống trượt, sự quay trượt, sự trượt bánh, nạng đuôi - {stage} bệ, dài, giàn, bàn soi, sân khấu, nghề kịch, kịch, vũ đài, phạm vi hoạt động, khung cảnh hoạt động, giai đoạn, đoạn đường, quãng đường, trạm, tầng, cấp, stagecoach, xe buýt - {stand} sự dừng lại, sự đứng lại, sự chống cự, sự đấu tranh chống lại, chỗ đứng, vị trí, lập trường, quan điểm, mắc, gian hàng, chỗ để xe, khán đài, chỗ dành riêng cho người làm chứng - cây trồng đang mọc, mùa màng chưa gặt, sự dừng lại để biểu diễn, rừng, gỗ rừng - {trestle} mễ, trụ trestle-work) = das Gestell (Technik) {dog}+ = auf ein Gestell legen {to rack}+ = auf einem Gestell trocknen {to hack}+ -
74 wirken
- {to knit (knit,knit) đan, together) nối chặt, gắn chặt, thắt chặt, kết chặt, together) liên kết chặt chẽ, ràng buộc chặt chẽ, động tính từ quá khứ) có cấu trúc vững chắc, có cấu trúc chặt chẽ - cau, nhíu, nhăn - {to weave (wove,woven) dệt, kết lại, thêu dệt, bày ra, đi len lỏi, đi quanh co, lắc lư, đua đưa, bay tránh - {to work (worked,worked) làm việc, hành động, hoạt động, làm, gia công, chế biến, lên men, tác động, có ảnh hưởng tới, đi qua, chuyển động, dần dần tự chuyển, tự làm cho, chạy, tiến hành - tiến triển, có kết quả, có hiệu lực, lách, nhăn nhó, cau lại, day dứt, bắt làm việc, làm lên men, thêu, làm cho chạy, chuyển vận, gây ra, thi hành, thực hiện, khai thác, trổng trọt, giải, chữa, nhào - nặn, rèn, tạc, vẽ, chạm, trau, đưa dần vào, chuyển, đưa, dẫn &), sắp đặt, bày mưu = wirken [auf] {to have an effect [on]; to operate [on]}+ = wirken [als] {to act [as]}+ = wirken auf {to affect}+ -
75 betätigen
- {to actuate} thúc đẩy, kích thích, là động cơ thúc đẩy, phát động, khởi động - {to apply} gắn vào, áp vào, ghép vào, đính vào, đắp vào, tra vào, dùng ứng dụng, dùng áp dụng, chăm chú, chuyên tâm, xin, thỉnh cầu, có thể áp dụng vào, thích ứng với, hợp với, apply to, at hỏi - {to operate} hoạt động, có tác dụng, lợi dụng, mổ, hành quân, đầu cơ, làm cho hoạt động, cho chạy, thao tác, đưa đến, mang đến, dẫn đến, thi hành, thực hiện, tiến hành, đưa vào sản xuất, khai thác - điều khiển - {to work (worked,worked) làm việc, hành động, làm, gia công, chế biến, lên men, tác động, có ảnh hưởng tới, đi qua, chuyển động, dần dần tự chuyển, tự làm cho, chạy, tiến triển, có kết quả - có hiệu lực, lách, nhăn nhó, cau lại, day dứt, bắt làm việc, làm lên men, thêu, làm cho chạy, chuyển vận, gây ra, trổng trọt, giải, chữa, nhào, nặn, rèn, tạc, vẽ, chạm, trau, đưa dần vào, chuyển, đưa, dẫn &) - sắp đặt, bày ra, bày mưu = sich politisch betätigen {to engage in politics}+ -
76 die Fabrik
- {factory} nhà máy, xí nghiệp, xưởng, đại lý ở nước ngoài - {manufactory} - {mill} min, cối xay, máy xay, nhà máy xay, máy nghiền, máy cán, cuộc đấu quyền Anh, sự thử thách gay go, nỗi cực khổ, sự tập luyện gian khổ, công việc cực nhọc - {plant} thực vật, cây, sự mọc, dáng đứng, thế đứng, máy móc, thiết bị, nhà máy là công nghiệp nặng), người gài vào, vật gài bí mật - {work} sự làm việc, việc, công việc, công tác, việc làm, nghề nghiệp, đồ làm ra, sản phẩm, tác phẩm, công trình xây dựng, công việc xây dựng, dụng cụ, đồ dùng, vật liệu, kiểu trang trí, cách trang trí - máy, cơ cấu, lao động, nhân công, pháo đài, công sự, phần tàu, công, tác dụng, hành động = die chemische Fabrik {chemical works}+ = eine Fabrik stillegen {to shut down a factory}+ -
77 die Pionierarbeit
- {pioneer activities; pioneer work; pioneering effort; spadework} = Pionierarbeit leisten {to blaze the trail}+ -
78 das Plagiat
- {crib} giường cũi, lều, nhà nhỏ, nhà ở, máng ăn, bài dịch để quay cóp, sự ăn cắp văn, thùng, cái đó, giàn gỗ crib work) - {piracy} nghề cướp biển, nghề ăn cướp, sự vi phạm quyền tác giả - {plagiarism} sự ăn cắp, ý, ý ăn cắp, văn ăn cắp - {plagiary} plagiarism, plagiarist = ein Plagiat begehen {to plagiarize}+ -
79 die Kameraführung
- {camera work} -
80 der Widerstand
- {opposition} sự đối lập, sự đối nhau, vị trị đối nhau, sự chống lại, sự chống cự, sự phản đối, đảng đối lập chính, phe đối lập = der Widerstand [gegen] {resistance [to]; war [on]}+ = der Widerstand (Elektrotechnik) {resistor}+ = Widerstand finden {to encounter}+ = Widerstand leisten {to make a stand; to offer resistance; to oppose; to resist; to show fight; to stand against; to withstand (withstood,withstood)+ = der passive Widerstand {ca'canny; noncooperation}+ = auf Widerstand stoßen {to meet with opposition; to meet with resistance}+ = zum Widerstand geneigt {resistive}+ = der spezifische Widerstand {resistivity}+ = der magnetische Widerstand {reluctance}+ = jemandem Widerstand leisten {to resist someone}+ = passiven Widerstand leisten {to work to rule}+ = äußersten Widerstand leisten {to fight tooth and nail}+ = der lichtempfindliche Widerstand (Elektronik) {photoresistor}+ = er leistete keinen Widerstand {he made no resistance}+ = der temperaturgesteuerte Widerstand {thermistor}+ = verzweifelten Widerstand leisten {to have one's back to the wall}+
См. также в других словарях:
work — [wʉrk] n. [ME werk < OE weorc, akin to Ger werk < IE base * werĝ , to do, act > Gr ergon (for * wergon), action, work, organon, tool, instrument] 1. physical or mental effort exerted to do or make something; purposeful activity; labor;… … English World dictionary
Work — (w[^u]rk), n. [OE. work, werk, weorc, AS. weorc, worc; akin to OFries. werk, wirk, OS., D., & G. werk, OHG. werc, werah, Icel. & Sw. verk, Dan. v[ae]rk, Goth. gawa[ u]rki, Gr. e rgon, [digamma]e rgon, work, re zein to do, o rganon an instrument,… … The Collaborative International Dictionary of English
Work — may refer to: Human labor: Employment House work Labor (economics), measure of the work done by human beings Manual labor, physical work done by people Wage labor, in which a worker sells their labor and an employer buys it Work (project… … Wikipedia
work — n 1 Work, labor, travail, toil, drudgery, grind are comparable when they mean effort or exertion directed to the accomplishment of an end, or an employment or activity which involves such expenditure of effort or exertion. Work is the most… … New Dictionary of Synonyms
Work — (w[^u]rk), v. t. 1. To labor or operate upon; to give exertion and effort to; to prepare for use, or to utilize, by labor. [1913 Webster] He could have told them of two or three gold mines, and a silver mine, and given the reason why they forbare … The Collaborative International Dictionary of English
work — ► NOUN 1) activity involving mental or physical effort done in order to achieve a result. 2) such activity as a means of earning income. 3) a task or tasks to be undertaken. 4) a thing or things done or made; the result of an action. 5) (works)… … English terms dictionary
Work — (w[^u]rk), v. i. [imp. & p. p. {Worked} (w[^u]rkt), or {Wrought} (r[add]t); p. pr. & vb. n. {Working}.] [AS. wyrcean (imp. worthe, wrohte, p. p. geworht, gewroht); akin to OFries. werka, wirka, OS. wirkian, D. werken, G. wirken, Icel. verka,… … The Collaborative International Dictionary of English
work — [n1] labor, chore assignment, attempt, commission, daily grind*, drudge, drudgery, effort, elbow grease*, endeavor, exertion, functioning, grind, grindstone*, industry, job, moil, muscle, obligation, pains*, performance, production, push, salt… … New thesaurus
Work — Título Charlot, empapelador o Carlitos empapelador o Charlot trabaja Ficha técnica Dirección Charles Chaplin … Wikipedia Español
Work It — «Work It» Sencillo de Nelly y Justin Timberlake del álbum Nellyville Formato Disco compacto Género(s) Rap Duración 4:22 … Wikipedia Español
work it — informal phrase to arrange for something to happen I’ll try and work it so we can leave early today. Thesaurus: to make plans or arrangementssynonym Main entry: work * * * ˈwork it/things … Useful english dictionary