Перевод: со всех языков на вьетнамский

с вьетнамского на все языки

with+neglect+of

  • 1 neglect

    /ni'glekt/ * danh từ - sự sao lãng, sự cẩu thả, sự không chú ý =neglect of duty+ sự sao lãng bổn phận - sự bỏ bê, sự bỏ mặc =to be in a state of neglect+ ở trong tình trạng bị bỏ mặc không được trông nom đến - sự thời ơ, sự hờ hững =to treat somebosy with neglect+ thời ơ đối với ai * ngoại động từ - sao lãng, không chú ý =to neglect one's studies+ sao lãng việc học hành =to neglect one's duties+ sao lãng bổn phận - bỏ bê, bỏ mặc - thờ ơ, hờ hững =to neglect one's friends+ thờ ơ đối với bạn bè

    English-Vietnamese dictionary > neglect

  • 2 tax

    /tæks/ * danh từ - thuế, cước - (nghĩa bóng) gánh nặng; sự thử thách, sự đòi hỏi lớn =a tax on one's strength+ một gánh nặng đối với sức mình * ngoại động từ - đánh thuế, đánh cước - (nghĩa bóng) đè nặng lên, bắt phải cố gắng =to tax someone's patience+ đòi hỏi ai phải kiên nhẫn rất nhiều - quy cho, chê =to tax someone with neglect+ chê người nào sao lãng - (pháp lý) định chi phí kiện tụng

    English-Vietnamese dictionary > tax

  • 3 die

    /dai/ * danh từ, số nhiều dice - con súc sắc !the die in cast - số phận (mệnh) đã định rồi ![to be] upon the die - lâm nguy, lâm vào cảnh hiểm nghèo; lâm vào thế một mất một còn !as straight (true) as a die - thằng ruột ngựa * danh từ, số nhiều dies - (kiến trúc) chân cột - khuôn rập (tiền, huy chương...) - (kỹ thuật) khuôn kéo sợi - (kỹ thuật) bàn ren (đinh ốc...) * động từ - chết, mất, từ trần; băng hà (vua); tịch; hy sinh =to die of illeness+ chết vì ốm =to die in battle (action)+ chết trận =to die by the sword+ chết vì gươm đao =to die by one's own hand+ tự mình làm mình chết =to die from wound+ chết vì vết thương =to die at the stake+ chết thiêu =to die for a cause+ hy sinh cho một sự nghiệp =to die in poverty+ chết trong cảnh nghèo nàn =to die a glorious death+ chết một cách vinh quang =to die through neglect+ chết vì không ai chăm sóc (không ai nhìn ngó tới) =to die rich+ chết giàu =to die the death of a hero+ cái chết của một người anh hùng - mất đi, tắt đi, tàn lụi, không còn nữa; bị quên đi =the secret will die with him+ điều bí mật mất đi theo với hắn, hắn mất đi mang theo cả điều bí mật =great deeds can't die+ những việc làm vĩ đại không bao giờ có thể mất đi được =to be dying for (to)+ thèm chết đi được, muốn chết đi được, khao khát =to be dying for something+ muốn cái gì chết đi được =to be dying to something+ muốn làm cái gì chết đi được - se lại đau đớn, chết lặng đi (lòng, trái tim) =my heart died within me+ lòng tôi se lại đau đớn !to die away ! =t to die down - chết dần, chết mòn, tàn tạ; tàn lụi (lửa...); tắt dần, bặt dần (tiếng động...); nguôi đi (cơn giận...); mất dần; tan biến đi !to die off - chết đột ngột; tắt phụt đi (ngọn đèn...); mất biến - chết lần lượt, chết dần chết mòn hết (một dân tộc...) !to die out - chết hết, chết sạch; tắt ngấm (ngọn lửa...); mất biến, mất hẳn (phong tục tập quán...) - chết dần, chết mòn; tắt dần, lụi dần - trưởng thành lỗi thời (kiểu quần áo...) !to die game - (xem) game !to die hard - (xem) hard !to die in harness - (xem) harness !to die in one's shoes (boots) - chết bất đắc kỳ tử; chết treo !to die in the last ditch - (xem) ditch !to die of laughing - cười lả đi !I die daily - (kinh thánh), hằng ngày tôi đau buồn muốn chết đi được !never say die - (xem) never

    English-Vietnamese dictionary > die

См. также в других словарях:

  • neglect — vb Neglect, omit, disregard, ignore, overlook, slight, forget are comparable when they mean to pass over something without giving it due or sufficient attention. Neglect usually implies intentional or unintentional failure to give full or proper… …   New Dictionary of Synonyms

  • Neglect — Neg*lect , v. t. [imp. & p. p. {Neglected}; p. pr. & vb. n. {Neglecting}.] [L. neglectus, p. p. of neglegere (negligere) to disregard, neglect, the literal sense prob. being, not to pick up; nec not, nor (fr. ne not + que, a particle akin to Goth …   The Collaborative International Dictionary of English

  • neglect — ne·glect n: a disregard of duty resulting from carelessness, indifference, or willfulness; esp: a failure to provide a child under one s care with proper food, clothing, shelter, supervision, medical care, or emotional stability compare abuse 2,… …   Law dictionary

  • neglect — [n1] disregard carelessness, coolness, delinquency, disdain, disregardance, disrespect, heedlessness, inadvertence, inattention, inconsideration, indifference, laxity, laxness, oversight, scorn, slight, thoughtlessness, unconcern; concepts… …   New thesaurus

  • neglect — I (New American Roget s College Thesaurus) Disregard Nouns 1. neglect, negligence, carelessness, heedlessness, thoughtlessness, dereliction, delinquency; omission, oversight, laches, default; benign neglect; rashness; procrastination. See… …   English dictionary for students

  • Neglect — (Roget s Thesaurus) < N PARAG:Neglect >N GRP: N 1 Sgm: N 1 neglect neglect Sgm: N 1 carelessness carelessness &c. >Adj. Sgm: N 1 trifling trifling &c. >V. Sgm: N 1 negligence negligence Sgm: N 1 omission …   English dictionary for students

  • neglect — {{Roman}}I.{{/Roman}} noun ADJECTIVE ▪ general, total ▪ relative ▪ benign ▪ The 18th century interior of the building has survived through benign neglect. ▪ …   Collocations dictionary

  • Neglect — For the neuropsychological condition, see Hemispatial neglect. Neglect is a passive form of abuse in which a perpetrator is responsible to provide care for a victim who is unable to care for himself or herself, but fails to provide adequate care …   Wikipedia

  • Neglect of probability — The neglect of probability bias, a type of cognitive bias, is the tendency to completely disregard probability when making a decision under uncertainty and is one simple way in which people regularly violate the normative rules for decision… …   Wikipedia

  • neglect — 01. They were accused of [neglecting] their children after they repeatedly arrived at school with nothing to eat for lunch, and improperly dressed for the cold weather. 02. If you [neglect] your puppy, he will get very bored and unhappy. 03. If… …   Grammatical examples in English

  • neglect — May mean to omit, fail, or forbear to do a thing that can be done, or that is required to be done, but it may also import an absence of care or attention in the doing or omission of a given act. And it may mean a designed refusal, indifference,… …   Black's law dictionary

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»