Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

width

  • 1 die Weite

    - {amplitude} độ rộng, độ lớn, độ biên, sự đầy đủ, sự dồi dào, sự phong phú, sự dư dật, tầm hoạt động, tầm rộng lớn - {breadth} bề ngang, bề rộng, khổ, sự rông rãi, sự phóng khoáng - {broad} chỗ rộng, phần rộng, đàn bà, gái đĩ, gái điếm - {comprehensiveness} tính chất bao hàm, tính chất toàn diện, sự mau hiểu, sự sáng ý - {distance} khoảng cách, tầm xa, khoảng, quãng đường, quãng đường chạy đua, nơi xa, đằng xa, phía xa, thái độ cách biệt, thái độ xa cách, sự cách biệt, sự xa cách, cảnh xa - {expanse} dải, dải rộng, sự mở rộng, sự phát triển, sự phồng ra - {extensiveness} tính rộng, tính rộng rãi, tính bao quát - {extent} khoảng rộng, quy mô, phạm vi, chừng mực, sự đánh giá, sự tịch thu, văn bản tịch thu - {fullness} sự no đủ, sự đầy đặn, sự nở nang, sự lớn, tính đậm, tính thắm - {spaciousness} tính rộng lớn - {width} tính chất rộng, tính chất rộng r i = das Weite suchen {to take to one's heels}+ = die lichte Weite {clear span; clear width; inside width; span}+ = die unendliche Weite (Poesie) {vast}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Weite

  • 2 der Umfang

    - {admeasurement} sự quy định từng phần, sự chia phần - {amplitude} độ rộng, độ lớn, độ biên, sự đầy đủ, sự dồi dào, sự phong phú, sự dư dật, tầm hoạt động, tầm rộng lớn - {bulk} trọng tải hàng hoá, hàng hoá, phần lớn hơn, số lớn hơn - {bulkiness} sự to lớn, sự đồ sộ, sự kềnh càng, tầm vóc to lớn - {circle} đường tròn, hình tròn, sự tuần hoàn, nhóm, giới, sự chạy quanh, quỹ đạo, phạm vi, hàng ghế sắp tròn - {circumference} chu vi - {compass} com-pa a pair of compasses), la bàn, vòng điện, tầm, đường vòng, đường quanh, tầm âm - {comprehension} sự hiểu, sự lĩnh hội, sự nhận thức, sự bao gồm, sự bao hàm - {comprehensiveness} tính chất bao hàm, tính chất toàn diện, sự mau hiểu, sự sáng ý - {extend} - {extensiveness} tính rộng, tính rộng rãi, tính bao quát - {extent} khoảng rộng, quy mô, chừng mực, sự đánh giá, sự tịch thu, văn bản tịch thu - {gauge} máy đo, cái đo cỡ, loại, kiểu, cỡ, khả năng, khoảng cách đường ray, tiêu chuẩn đánh giá, phương tiện đánh giá, lanhgô điều chỉnh lề, cái mấp của thợ mộc, gage) hướng đi so với chiều gió - {girth} đai yên, đường vòng quanh - {largeness} sự rộng, sự lớn, sự rộng lớn, tính rộng râi, tính rộng lượng, tính hào phóng - {latitude} độ vĩ, đường vĩ, số nhiều) miền, vùng, bề rộng, phạm vi rộng, quyền rộng rãi - {length} bề dài, chiều dài, độ dài - {perimeter} máy đo trường nhìn, vòng ngoài của doanh trại - {periphery} ngoại vi, ngoại biên - {reach} sự chìa ra, sự trải ra, sự với, tầm với, tầm duỗi tay, tầm hiểu biết, trình độ, phạm vi hoạt động, dài rộng, khúc sông, đường chạy vát - {size} kích thước, khổ, số, dụng cụ đo ngọc, suất ăn, khẩu phần sizing), chuẩn mực cân đo, hồ - {volume} quyển, tập, khối, dung tích, thể tích, âm lượng, làn, đám, cuộn - {width} tính chất rộng, bề ngang, tính chất rộng r i = der Umfang (Stimme,Instrument) {diapason}+ = in großem Umfang {on a large scale}+ = von gleichem Umfang {commensurate}+ = von beträchtlichem Umfang {sizable}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Umfang

  • 3 die Schriftbreite

    - {font width}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Schriftbreite

  • 4 die Großzügigkeit

    - {bounteousness} tính rộng rãi, tính hào phóng, sự phong phú, sự dồi dào - {catholicity} tính bao trùm, tính rộng khắp, tính phổ biến, tính rộng lượng, tính đại lượng, đạo Thiên chúa, công giáo - {generosity} sự rộng lượng, sự khoan hồng, hành động rộng lượng, hành động khoan hồng - {largeness} sự rộng, sự lớn, sự rộng lớn, tính rộng râi - {liberality} tính hoà phóng, tính hẹp hòi, tính không thành kiến, tư tưởng tự do, tư tưởng không câu nệ, món quà hậu - {width} tính chất rộng, bề rộng, bề ngang, khổ, tính chất rộng r i

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Großzügigkeit

  • 5 die Breite

    - {breadth} bề ngang, bề rộng, khổ, sự rông rãi, sự phóng khoáng - {broad} chỗ rộng, phần rộng, đàn bà, gái đĩ, gái điếm - {broadness} sự thô tục, sự tục tĩu - {depth} chiều sâu, bề sâu, độ sâu, độ dày, sự sâu xa, tính thâm trầm, tầm hiểu biết, năng lực, trình độ, chỗ sâu, chỗ thầm kín, đáy, chỗ tận cùng, vực thẳm - {width} tính chất rộng, tính chất rộng r i = die Breite (Geographie) {latitude}+ = der Breite nach {breadthways; breadthwise; broadways; broadwise}+ = in der Breite {breadthways; breadthwise}+ = die nördliche Breite {north latitude}+ = in die Breite gehen {to fill out; to grow broad}+ = die geographische Breite berechnen {to take the sun}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Breite

  • 6 die Halbwertsbreite

    - {full width at half maximum}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Halbwertsbreite

  • 7 die Größe

    - {bulkiness} sự to lớn, sự đồ sộ, sự kềnh càng, tầm vóc to lớn - {extend} - {extent} khoảng rộng, quy mô, phạm vi, chừng mực, sự đánh giá, sự tịch thu, văn bản tịch thu - {grandeur} vẻ hùng vĩ, vẻ trang nghiêm, vẻ huy hoàng, sự cao quý, sự cao thượng, sự vĩ đại, sự lớn lao, điệu bộ oai vệ, lối sống vương giả, uy quyền, quyền thế - {greatness} sự cao cả, tính lớn lao, tính vĩ đại, tính quan trọng, tính trọng đại - {item} khoản, món, tiết mục, tin tức, món tin - {largeness} sự rộng, sự lớn, sự rộng lớn, tính rộng râi, tính rộng lượng, tính hào phóng - {magnitude} tầm lớn, độ lớn, lượng, tầm quan trọng, tính chất trọng đại - {mightiness} sức mạnh, sự hùng cường, sự hùng mạnh, sự hùng vĩ - {muchness} to be much of a muchness như nhau, chẳng khác gì nhau, cũng thế thôi - {quantity} số lượng, khối lượng, số lớn, vô số, rất nhiều - {size} kích thước, cỡ, khổ, số, dụng cụ đo ngọc, suất ăn, khẩu phần sizing), chuẩn mực cân đo, hồ - {stature} vóc người, sự tiến triển, mức phát triển - {tallness} bề cao, chiều cao, tầm vóc cao - {transcendence} tính siêu việt, tính hơn hẳn, sự siêu nghiệm - {width} tính chất rộng, bề rộng, bề ngang, tính chất rộng r i = die Größe (Mathematik) {equality; quantity}+ = die Größe (Persönlichkeit) {bigwig}+ = die gegebene Größe {datum}+ = die negative Größe {minus}+ = die einzelne Größe (Mathematik) {unit}+ = in voller Größe {full length}+ = die ungeheure Größe {hugeness; immensity}+ = die unbekannte Größe (Mathematik) {unknown quantity}+ = die irrationale Größe (Mathematik) {surd}+ = von gleicher Größe {isometric}+ = die Ökonomie der Größe {economy of scale}+ = die veränderliche Größe {variable}+ = nach der Größe ordnen {to size}+ = in der Größe anpassen {to resize}+ = die gleichvielfache Größe {equimultiple}+ = die erste unbekannte Größe (Mathematik) {x}+ = die unendlich kleine Größe (Mathematik) {infinitesimal}+ = die dritte unbekannte Größe (Mathematik) {z}+ = die zweite unbekannte Größe (Mathematik) {y}+ = nach der Größe sortieren {to size}+ = unter der normalen Größe {undersized}+ = das Fortschaffen einer Größe (Mathematik) {elimination}+ = die Sortierung nach der Größe {sizing}+ = das Modell in natürlicher Größe (Technik) {mockup}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Größe

См. также в других словарях:

  • width — [wıdθ] n [Date: 1600 1700; Origin: wide] 1.) [U and C] the distance from one side of something to the other →↑breadth, length ↑length width of ▪ What s the width of the desk? 3 feet/2 metres etc in width ▪ It s about six metres in width …   Dictionary of contemporary English

  • width — [ wıdθ, wıtθ ] noun ** 1. ) count or uncount the distance from one side of something to the other: BREADTH: The carpets are available in a choice of widths. width of: Increase the width of the margins by one inch. in width: The path is about two… …   Usage of the words and phrases in modern English

  • Width — Width, n. [From {Wide}.] The quality of being wide; extent from side to side; breadth; wideness; as, the width of cloth; the width of a door. [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • width — [width, witth] n. [< WIDE, by analogy with LENGTH, BREADTH] 1. the fact, quality, or condition of being wide; wideness 2. the size of something in terms of how wide it is; distance from side to side 3. a piece of something of a certain width… …   English World dictionary

  • width — /width, witth/ or, often, /with/, n. 1. extent from side to side; breadth; wideness. 2. a piece of the full wideness, as of cloth. [1620 30; WIDE + TH1, modeled on breadth, etc.] * * * …   Universalium

  • width — index caliber (measurement), extent, gamut Burton s Legal Thesaurus. William C. Burton. 2006 …   Law dictionary

  • width — 1620s, formed from WIDE (Cf. wide) on model of BREADTH (Cf. breadth), and replacing wideness. Johnson (1755) calls it a low word …   Etymology dictionary

  • width — [n] breadth, wideness of some amount amplitude, area, broadness, compass, cross measure, diameter, distance across, expanse, extent, girth, measure, range, reach, scope, span, squatness, stretch, thickness; concepts 760,788,792 Ant. height,… …   New thesaurus

  • width — ► NOUN 1) the measurement or extent of something from side to side; the lesser or least of two or more dimensions of a body. 2) a piece of something at its full extent from side to side. 3) wide range or extent …   English terms dictionary

  • width — noun ADJECTIVE ▪ great ▪ the great width of his shoulders ▪ entire, full, overall, total, whole ▪ …   Collocations dictionary

  • width */*/ — UK [wɪdθ] / US / US [wɪtθ] noun Word forms width : singular width plural widths 1) a) [countable/uncountable] the distance from one side of something to the other The carpets are available in a choice of widths. width of: Increase the width of… …   English dictionary

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»