Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

what+impudence!

  • 1 die Frechheit

    - {arrogance} tính kiêu ngạo, tính kiêu căng, vẻ ngạo mạn - {assurance} sự chắc chắn, sự tin chắc, điều chắc chắn, điều tin chắc, sự quả quyết, sự cam đoan, sự đảm bảo, sự tự tin, sự trơ tráo, sự vô liêm sỉ, bảo hiểm - {audaciousness} sự cả gan, sự táo bạo, sự càn rỡ - {audacity} - {cheek} má, sự táo tợn, thói trơ tráo, tính không biết xấu hổ, lời nói láo xược, lời nói vô lễ, thanh má, thanh đứng - {effrontery} tính mặt dày mày dạn, tính vô liêm sỉ - {frivolity} sự phù phiếm, sự nhẹ dạ, sự bông lông, tính phù phiếm, tính nhẹ dạ, tính bông lông, việc tầm phào - {front} cái trán, cái mặt, đằng trước, phía trước, mặt trước, bình phong), vạt ngực, mặt trận, sự trơ trẽn, đường đi chơi dọc bờ biển, mớ tóc giả, Frông - {hardihood} sự gan dạ, sự dũng cảm, sự hỗn xược, sự cản trở - {impudence} impudentness, hành động trơ tráo, hành động trơ trẽn, hành động vô liêm sỉ, hành động láo xược - {liberty} tự do, quyền tự do, sự tự tiện, sự mạn phép, số nhiều) thái độ sỗ sàng, thái độ coi thường, thái độ nhờn, thái độ tuỳ tiện, đặc quyền, nữ thần tự do - {mouth} mồm, miệng, mõm, miệng ăn, cửa, sự nhăn mặt, sự nhăn nhó - {nerve} dây thần kinh, số nhiều) thần kinh, trạng thái thần kinh kích động, khí lực, khí phách, dũng khí, can đảm, nghị lực, sự táo gan, gân, bộ phận chủ yếu, khu vực trung tâm, bộ phận đầu não - {sass} lời nói hỗn xược - {sauciness} tính hỗn xược, tính láo xược = die Frechheit [zu tun] {insolence [in doing]}+ = laß deine Frechheit! {none of your cheek!}+ = die unglaubliche Frechheit {fabulous impudence}+ = Was für eine Frechheit! {What cheek!}+ = ich kann seine Frechheit nicht ertragen {I cannot brook his insolence}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Frechheit

  • 2 die Unverschämtheit

    - {boldness} tính dũng cảm, tính táo bạo, tính cả gan, tính trơ trẽn, tính trơ tráo, tính liều lĩnh, tính rõ ràng, tính rõ rệt, sự dốc ngược, sự dốc đứng - {brass} đồng thau, đồ vật làm bằng đồng thau, bia đồng khắc ở mộ, kèn đồng, sự vô liêm sỉ, sự trơ tráo, sự hỗn xược, tiền bạc, cái lót trục, ống lót - {cheek} má, sự táo tợn, sự cả gan, thói trơ tráo, tính không biết xấu hổ, lời nói láo xược, lời nói vô lễ, thanh má, thanh đứng - {face} mặt, vẻ mặt, thể diện, sĩ diện, bộ mặt, bề ngoài, mã ngoài, bề mặt, mặt trước, mặt phía trước - {impertinence} sự xấc láo, sự láo xược, sự xấc xược, hành động xấc láo, câu nói xấc láo, người xấc láo, sự lạc lõng, sự lạc đề, sự không đúng chỗ, sự không đúng lúc, sự phi lý, sự vô lý - sự không thích đáng, sự không thích hợp, sự xen vào, sự chõ vào, sự dính vào - {impudence} impudentness, hành động trơ tráo, hành động trơ trẽn, hành động vô liêm sỉ, hành động láo xược - {infamy} infamousness, điều ô nhục, điều bỉ ổi, sự mất quyền công dân - {insolence} tính xấc láo, tính láo xược, lời láo xược - {sauce} nước xốt, cái làm thêm thích thú, cái làm thêm thú vị, nước muối, dung dịch muối, sự vô lễ - {sauciness} tính hỗn xược - {shamelessness} sự không biết thẹn, sự không biết xấu hổ, sự trơ trẽn = Was für eine Unverschämtheit! {What sense!}+ = die Unverschämtheit besitzen, etwas zu tun {to have the front to do something}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Unverschämtheit

См. также в других словарях:

  • CYNISME — Cynisme: la philosophie n’a pas fait un concept pondéré de ce terme abstrait qui désigne une réalité aussi opaque que l’idée est immédiatement polémique. Comme l’indique son étymologie, c’est à l’histoire de la philosophie pourtant que l’on est… …   Encyclopédie Universelle

  • Borden Parker Bowne — Borden Parker Bowen was born on 14 January, 1847, near Leonardville, NJ, and died in Boston on 1 April, 1910. He was one of six children of upright parents raised in rural New Jersey, near what is today called Atlantic Highlands. Notably, the… …   Wikipedia

  • The Dunciad — Alexander Pope The Dunciad /ˈd …   Wikipedia

  • oser — [ oze ] v. tr. <conjug. : 1> • v. 1150; lat. pop. °ausare, class. audere, d apr. le p. p. ausus 1 ♦ Littér. OSER QQCH. : entreprendre, tenter avec assurance, audace (une chose considérée comme difficile, insolite ou périlleuse). ⇒ risquer.… …   Encyclopédie Universelle

  • Novel — For other uses, see Novel (disambiguation). Not to be confused with Novell. New novels in a Oldenburg bookshop, February 2009 …   Wikipedia

  • Bacon, Francis, Viscount Saint Alban (or Albans), Baron of Verulam — ▪ British author, philosopher, and statesman Introduction also called (1603–18)  Sir Francis Bacon  born Jan. 22, 1561, York House, London, Eng. died April 9, 1626, London  lord chancellor of England (1618–21). A lawyer, statesman, philosopher,… …   Universalium

  • Henri Murger — (March 27 1822 Paris, January 28, 1861) was a French novelist and poet, born at Paris.He is chiefly distinguished as the author of Scènes de la Vie de Bohème, from his own experiences as a desperately poor writer living in a Parisian attic,… …   Wikipedia

  • The History of Tom Jones, a Foundling — infobox Book | name = Tom Jones title orig = The History of Tom Jones, a Foundling translator = image caption = Title page from the 1749 edition author = Henry Fielding illustrator = cover artist = country = Britain language = English series =… …   Wikipedia

  • Never Been Marcused — Gossip Girl episode Chuck introduces Catherine to Blair …   Wikipedia

  • Never been Marcused — Gossip Girl episode Chuck introduces Catherine to Blair …   Wikipedia

  • Lord Byron — For other holders of the title, see Baron Byron. For other uses, see Byron (disambiguation), Lord Byron (disambiguation) and George Byron (disambiguation). The Right Honourable The Lord Byron FRS Portrait of Lord Byron by Thomas Phillips …   Wikipedia

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»