-
1 anwerben
(warb an,angeworben) - {to enlist} tuyển, tranh thủ, giành được, tòng quân, đi làm nghĩa vụ quân sự, binh nhì EM) = anwerben (warb an,angeworben) (Militär) {to enrol}+ = anwerben (warb an,angeworben) (Soldaten) {to recruit}+ -
2 werben
(warb,geworben) - {to advertise} báo cho biết, báo cho ai biết trước, quảng cáo, đăng báo, yết thị, thông báo - {to enlist} tuyển, tranh thủ, giành được, tòng quân, đi làm nghĩa vụ quân sự, binh nhì EM) - {to promote} thăng chức, thăng cấp, đề bạt, cho lên lớp, làm tăng tiến, đẩy mạnh, xúc tiến, khuyến khích, đề xướng, sáng lập, tích cực ủng hộ sự thông qua, vận động để thông qua, quảng cáo bán - nâng thành quân đam, dùng thủ đoạn tước đoạt - {to recruit} mộ, tuyển mộ, tìm thêm, tuyển thêm, lấy thêm, bổ sung chỗ trống, phục hồi, lấy sức khoẻ lại - {to win (won,won) chiếm, đoạt, thu được, nhận được, kiếm được, có được, thắng cuộc, thắng, thu phục, lôi kéo, đạt đến, đến, thắng trận, càng ngày càng lôi kéo, thuyết phục được = werben (warb,geworben) [um] {to pretend [to]}+ = werben um {to canvass; to woo}+ = werben für {to propagandize}+
См. также в других словарях:
Warb. — Otto Warburg (botaniste) Pour les articles homonymes, voir Otto Warburg. Otto Warburg Otto Warburg est un botaniste allema … Wikipédia en Français
warb — wạrb → werben * * * wạrb: ↑ werben. * * * wạrb: ↑werben … Universal-Lexikon
WArb. — Werkstättenarbeiter EN shop worker … Abkürzungen und Akronyme in der deutschsprachigen Presse Gebrauchtwagen
warb — wạrb Imperfekt, 1. und 3. Person Sg; ↑werben … Langenscheidt Großwörterbuch Deutsch als Fremdsprache
warb — /wɔb/ (say wawb) noun Colloquial an unkempt person of little worth. {? British dialect warbie maggot} …
warb — wạrb vgl. werben … Die deutsche Rechtschreibung
warb — … Useful english dictionary
METROXYLON SOLOMONCNSE (WARB.) BECCARI - САГОВАЯ П. СОЛОМОНСКАЯ — см. 127. Дерево. М. solomoncnse (Warb.) Beccari С. п. соломонская in Rechinger Bot. Ergebn. in Denkschrift. Akad. Wissen. 89 (1913) GO, 61, f. 5, p. 62, f. 7; in Ann. R. Bot. Card. Gale. XII, II (1918) 192, T. 114. Burret (1936) 67. S у n.… … Справочник растений
HORSFIELDIA IRYA (GAERTN.) WARB. - ХОРСФИЛЬДИЯ ИРИЯ — см. 329. Дерево. Н. irya (Gaertn.) Warb. X. ирия Muscatnuss (1897) 384. Burkill (1935) 1198. S y n. Myristica irya Gaertn. (Burkill, 1935, 1530). М е с т н. н а з в. Ява tjampaka silan, kalak patjoeng, kiringan; малайск. pianggu, lempoyan paya и… … Справочник растений
MYRISTICA SCHEFFERI WARB. - МУСКАТНИК О. ШЕФФЕРА — см. 330. Дерево. М. schefferi Warb. М. о. Шеффера in Nov. Act. Acad. Nat. Cur. 68 (1897) Т. 17. M e с т н. н а з в. Англ. в Нов. Гвинее Onin nutmeg. Р а с п р. Запад Нов. Гвинеи. К у л ь т. о. Тернат Х о з. з н а ч. Прян. как М. fragrans … Справочник растений
HYDNOCARPUS KURZII (KING) WARB. - ГИДНОКАРПУС КУРЦА, ЧАУЛМУГРА, ШАЛМУГРА — см. 654. Дерево. Н. kurzii (King) Warb. Г. Курца, Чаулмугра, Шалмугра in Engler Prantl, Natürl. Pflanzenfam. III , 6a (1893) 21, f. 6. Wealth of India 5 (1959) 142, f. Burkill (1935) 1206. Атлас лек. раст. (1962) 616, рис. S y n. Н.… … Справочник растений