-
41 die Gartenmauer
- {garden wall} -
42 die Außenwand
- {outer wall} -
43 die Randgängigkeit
(Chemie) - {wall effect} -
44 die Rückwand
- {backplane; rear wall} -
45 der Vorrang
- {antecedence} tình trạng ở trước, quyền ở trước, quyền được trước, quyền ưu tiên, sự đi ngược - {anteriority} tình trạng trước - {eminence} mô đất, sự nổi tiếng, địa vị cao trọng, đức giáo chủ - {mastery} quyền lực, quyền làm chủ, ưu thế, thế hơn, thế thắng lợi, sự tinh thông, sự nắm vững, sự sử dụng thành thạo - {precedence} quyền đi trước, quyền đứng trước, địa vị cao hơn, địa vị trên - {preference} sự thích hơn, sự ưa hơn, cái được ưa thích hơn, sự ưu đãi, sự dành ưu tiên - {supremacy} quyền tối cao = der Vorrang [vor] {priority [over]}+ = Vorrang haben [über] {to take priority [over]}+ = Vorrang haben vor {to precede}+ = jemandem den Vorrang lassen {to give someone the wall; to someone have priority}+ -
46 der Mauerfall
- {the fall of the Berlin Wall} -
47 der Damm
- {bank} đê, gờ, ụ, bờ, đống, bãi ngầm, sự nghiêng cánh, sự nghiêng sang một bên, bờ miệng giếng, bờ miệng hầm, nhà ngân hàng, vốn nhà cái, chỗ ngồi, dãy mái chèo, bàn phím, bàn thợ - {bar} barơ, thanh, thỏi, chấn song, then chắn, vật ngáng, cái ngáng đường, cồn cát ngầm, vạch ngang, vạch đường kẻ, gạch nhịp, nhịp, cần, xà, sự kháng biện, vành móng ngựa, toà, nghề luật sư, quầy bán rượu - sự trở ngại, sự cản trở - {causeway} đường đắp cao, bờ đường đắp cao - {dam} vật mẹ, đập, nước ngăn lại, bể nước - {dike} con đê, rãnh, hào, mương, sông đào, chướng ngại, sự ngăn cản, đaicơ thể tường - {embankment} - {levee} buổi chiêu đâi, đám khách, buổi tiếp khách khi vừa ngủ dậy - {mound} mô, gò, đồi, núi nhỏ - {wall} tường, vách, thàn, thành luỹ, thành quách, lối đi sát tường nhà trên hè đường, rặng cây ăn quả dựa vào tường, bức tường có cây ăn quả dựa vào, vách ngoài vỉa, thành = der Damm (Anatomie) {perineum}+ = nicht auf dem Damm sein {to do not feel up to the mark}+ -
48 die Netzsteckdose
- {AC outlet; wall outlet} -
49 die Bergwand
- {mountain wall} -
50 ausmauern
- {to wall up} -
51 einmauern
- {to wall in}
См. также в других словарях:
WALL-E — Logo de WALL E Données clés Titre original WALL E … Wikipédia en Français
Wall — Wall, n. [AS. weall, from L. vallum a wall, vallus a stake, pale, palisade; akin to Gr. ? a nail. Cf. {Interval}.] [1913 Webster] 1. A work or structure of stone, brick, or other materials, raised to some height, and intended for defense or… … The Collaborative International Dictionary of English
Wall — bezeichnet: eine Bodenerhebung (z. B. einen Strandwall), einen wichtigen Bestandteil eines Festungswerks, eine Feldbefestigung (z. B. der sog. Westwall) eine Wallanlage zur Befestigung einer Stadt, heute als Name von Straßen oder Stadtteilen, ein … Deutsch Wikipedia
WALL.E — WALL•E WALL•E Logo de Wall•E Titre original WALL•E Réalisation Andrew Stanton Scénario … Wikipédia en Français
WALL·E — WALL•E WALL•E Logo de Wall•E Titre original WALL•E Réalisation Andrew Stanton Scénario … Wikipédia en Français
WALL•E — Logo de Wall•E Titre original WALL•E Réalisation Andrew Stanton Scénario … Wikipédia en Français
Wall-E — WALL•E WALL•E Logo de Wall•E Titre original WALL•E Réalisation Andrew Stanton Scénario … Wikipédia en Français
Wall-e — WALL•E WALL•E Logo de Wall•E Titre original WALL•E Réalisation Andrew Stanton Scénario … Wikipédia en Français
Wall.e — WALL•E WALL•E Logo de Wall•E Titre original WALL•E Réalisation Andrew Stanton Scénario … Wikipédia en Français
Wall e — WALL•E WALL•E Logo de Wall•E Titre original WALL•E Réalisation Andrew Stanton Scénario … Wikipédia en Français
wall — less, adj. wall like, adj. /wawl/, n. 1. any of various permanent upright constructions having a length much greater than the thickness and presenting a continuous surface except where pierced by doors, windows, etc.: used for shelter, protection … Universalium