-
1 wirklich
- {actual} thật sự, thật, thực tế, có thật, hiện tại, hiện thời, hiện nay - {actually} thực sự, quả thật, đúng, quả là, ngay cả đến và hơn thế - {concrete} cụ thể, bằng bê tông - {dinkum} Uc, thực - {indeed} thực vậy, thực mà, quả thực, thực lại là, thực vậy ư, thế à, vậy à, thế - {intrinsic} bản chất, thực chất, bên trong, ở bên trong - {objective} khách quan, mục tiêu, cách mục tiêu - {quite} hoàn toàn, hầu hết, đúng là, khá, đồng ý, phải - {really} thực ra - {substantial} có thực chất, quan trọng, trọng yếu, có giá trị thực sự, lớn lao, chắc chắn, chắc nịch, vạm vỡ, giàu có, có tài sản, trường vốn, vững về mặt tài chính, bổ, có chất - {substantive} biểu hiện sự tồn tại, tồn tại riêng biệt, tồn tại độc lập, đặt và định quyền hạn nhiệm vụ - {true} xác thực, chân chính, thành khẩn, chân thành, trung thành, chính xác, đúng chỗ - {truly} sự thật, thành thật, thật ra, thật vậy - {veritable} = wirklich? {is it even so?}+ = wirklich! {honestly!}+ = nicht wirklich {ideal}+ = ist das wirklich so? {is that so?}+ = es tut mir wirklich leid {I'm really sorry}+ = es ist wirklich das letzte {it's a real drag}+ = es ist wirklich nicht sehr weit {it really isn't very far}+ = er weiß, worauf es wirklich ankommt {he knows what really matters}+ = er sah stärker aus, als er wirklich war {he looked to be stronger than he really was}+ -
2 wahr
- {faithful} trung thành, chung thuỷ, trung nghĩa, có lương tâm, đáng tin cậy, trung thực, chính xác - {genuine} thật, chính cống, xác thực, thành thật, chân thật - {intrinsic} bản chất, thực chất, bên trong, ở bên trong - {just} công bằng, xứng đáng, đích đáng, thích đáng, chính đáng, chính nghĩa, hợp lẽ phải, đúng, đúng đắn, có căn cứ, chính, vừa đúng, vừa đủ, vừa kịp, vừa mới, chỉ, hoàn toàn, thật đúng là, một chút - một tí, thử xem - {sterling} đúng tuổi, có chân giá trị - {true} thực, chân chính, thành khẩn, chân thành, đúng chỗ - {truthful} đúng sự thực, thật thà - {veritable} thực sự - {very} ngay, rất, lắm, hơn hết = nur zu wahr {true enough}+ = nicht wahr? {don't you know?}+ = ist nicht wahr! {no kidding!}+ -
3 echt
- {authentic} thật, xác thực, đáng tin - {bona fide} có thiện ý, thành thật, chân thật - {fast} chắc chắn, thân, thân thiết, keo sơn, bền, không phai, nhanh, mau, trác táng, ăn chơi, phóng đãng, bền vững, chặt chẽ, sát, ngay cạnh - {genuine} chính cống - {honest} lương thiện, trung thực, kiếm được một cách lương thiện, chính đáng, không giả mạo, tốt, xứng đáng, trong trắng, trinh tiết - {natural} tự nhiên, thiên nhiên, thiên tính, bẩm sinh, trời sinh, đương nhiên, tất nhiên, dĩ nhiên, không giả tạo, không màu mè, đẻ hoang, mọc tự nhiên, dại - {properly} đúng, chính xác, hoàn toàn đích đáng, ra trò, hết sức, đúng đắn, đúng mức, thích hợp, hợp thức, hợp lệ, chỉnh - {pure} trong, trong sạch, nguyên chất, tinh khiết, không lai, thuần chủng, trong sáng, thanh khiết, thuần khiết, trinh bạch, thuần tuý, hoàn toàn, chỉ là, có một nguyên âm đứng trước, tận cùng bằng một nguyên âm - không có phụ âm khác kèm theo sau - {sterling} đúng tuổi, có chân giá trị - {substantial} có thật, có thực chất, thực tế, quan trọng, trọng yếu, có giá trị thực sự, lớn lao, chắc nịch, vạm vỡ, giàu có, có tài sản, trường vốn, vững về mặt tài chính, bổ, có chất - {true} thực, chân chính, thành khẩn, chân thành, trung thành, đúng chỗ - {unfeigned} không vờ, chân thực, thành thực - {veritable} thực sự - {very} chính, ngay, chỉ, rất, lắm, hơn hết = echt (Geld) {good}+ = echt (Bier) {entire}+ = echt (Edelstein) {right}+
См. также в других словарях:
véritable — [ veritabl ] adj. • 1188 sens 2; de vérité 1 ♦ (veritaule 1190) Vx (Personnes) (attribut ou après le nom) Qui dit la vérité, qui ne cherche pas à tromper. ⇒ sincère. « Pour vous montrer que je suis véritable » (Molière). 2 ♦ Vieilli Qui mérite l… … Encyclopédie Universelle
veritable — adj. de tout genre. Vray. Du veritable vin de Canarie. de veritable or. un veritable amy. Il signifie aussi, Qui contient verité. Ce discours est veritable. la relation veritable. histoire veritable. je vous garentis cela veritable. On dit, qu Un … Dictionnaire de l'Académie française
veritable — featured prominently in English from the 15c to the 17c, and then fell out of use until it was revived as a Gallicism in the 19c with an intensive meaning ‘deserving its name’ (a veritable feast). In modern use it has a somewhat rhetorical or… … Modern English usage
veritable — Veritable, Cultor veritatis, Veridicus, Verax. Estre tousjours veritable, Veritatem retinere. Ne suis je pas veritable? Sum verus? … Thresor de la langue françoyse
Veritable — Ver i*ta*ble, a. [F. v[ e]ritable. See {Verity}.] Agreeable to truth or to fact; actual; real; true; genuine. The veritable Deity. Sir W. Hamilton. {Ver i*ta*bly}, adv. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
veritable — late 15c., from Anglo French and O.Fr. veritable true, from verité (see VERITY (Cf. verity)) + able. Probably lost mid 17c. and reborrowed or revived after 1830. Related: Veritably … Etymology dictionary
veritable — ► ADJECTIVE ▪ genuine; properly so called (used to qualify a metaphor): a veritable price explosion. DERIVATIVES veritably adverb … English terms dictionary
veritable — [ver′i tə bəl] adj. [LME < OFr < verite,VERITY] being such practically or in effect [a veritable feast] veritably adv … English World dictionary
veritable — index absolute (conclusive), actual, authentic, candid, de facto, definite, documentary, genuine … Law dictionary
veritable — *authentic, genuine, bona fide Analogous words: actual, *real, true Antonyms: factitious … New Dictionary of Synonyms
veritable — [adj] authentic actual, bona fide, factual, for real*, genuine, indubitable, kosher*, legit*, real, true, undoubted, unquestionable, very; concept 582 Ant. fake, false, unreal … New thesaurus