-
1 variable
/'veəriəbl/ * tính từ - có thể thay đổi - hay thay đổi; thay đổi, biến thiên =variable length+ chiều dài thay đổi =variable function+ hàm số biến thiên =variable flow+ dòng chảy biến thiên =variable wind+ gió hay thay đổi - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (địa lý,địa chất) variable zone ôn đới * danh từ - (toán học) biến số - (hàng hải) gió thay đổi - (số nhiều) (hàng hải) vùng (biển) không có gió thường xuyên -
2 labil
- {variable} có thể thay đổi, hay thay đổi, thay đổi, biến thiên, variable zone ôn đới = labil (Technik) {unstable}+ -
3 variabel
- {protean} hay thay đổi, không kiên định, thần Prô-tê, giống thần Prô-tê - {variable} có thể thay đổi, thay đổi, biến thiên, variable zone ôn đới -
4 wechselnd
- {alternate} xen kẽ, xen nhau, luân phiên nhau, thay phiên, so le - {variable} có thể thay đổi, hay thay đổi, thay đổi, biến thiên, variable zone ôn đới = gerade wechselnd {on the turn}+ = ständig wechselnd {choppy}+ -
5 veränderlich
- {alterable} có thể thay đổi, có thể sửa đổi, có thể biến đổi - {ambulatory} sự đi lại, dùng để đi lại, đi lại, đi chỗ này chỗ khác, di động không ở một chỗ, đi lại được không phải nằm - {changeable} dễ thay đổi, hay thay đổi - {fickle} không kiên định - {inconstant} không bền lòng, không kiên nhẫn, không kiên trì, không chung thu - {mutable} có thể đổi, không bền - {unsettled} bối rối, không ổn định, rối loạn, không an cư, không có chỗ ở nhất định, không thanh toán, không được gii quyết, không có người chiếm hữu vĩnh viễn, không qu quyết - không dứt khoát, do dự - {unsteady} không vững, không chắc, lung lay, lo đo, loạng choạng, run run, lên xuống thất thường, chập chờn, leo lét, nhẹ dạ, hay đổi lòng, hay do dự, lưỡng lự, phóng đ ng, không có nề nếp - {variable} thay đổi, biến thiên, variable zone ôn đới - {variant} khác nhau chút ít, hay biến đổi - {versatile} nhiều tài, uyên bác, linh hoạt, lắc lư = veränderlich sein {to fluctuate; to vary}+ -
6 wechselhaft
- {alternating} xen kẽ, xen nhau, thay phiên nhau, luân phiên nhau, xoay chiều, qua lại - {changeable} dễ thay đổi, hay thay đổi, có thể thay đổi - {mutable} có thể đổi, có thể biến đổi, không bền, không kiên định - {variable} thay đổi, biến thiên, variable zone ôn đới -
7 wandelbar
- {changeable} dễ thay đổi, hay thay đổi, có thể thay đổi - {variable} thay đổi, biến thiên, variable zone ôn đới -
8 wankelmütig
- {fickle} hay thay đổi, không kiên định - {inconsistent} mâu thuẫn nhau, trái nhau, không trước sau như một - {inconstant} không bền lòng, không kiên nhẫn, không kiên trì, không chung thu - {invertebrate} không xương sống, nhu nhược - {mutable} có thể đổi, có thể biến đổi, không bền - {vacillating} lắc lư, chập chờn, do dự, dao động - {variable} có thể thay đổi, thay đổi, biến thiên, variable zone ôn đới - {volatile} dễ bay hơi, nhẹ dạ, vui vẻ, hoạt bát
См. также в других словарях:
Variable Zone — Variable Zone, = Temperate Zone. (Cf. ↑Temperate Zone) … Useful english dictionary
Variable Zone. — See Temperate Zone. * * * … Universalium
Variable Zone — /ˈvɛəriəbəl zoʊn/ (say vairreeuhbuhl zohn) noun → Temperate Zone …
Variable Zone. — See Temperate Zone … Useful english dictionary
Variable air volume — (VAV) is a technique for controlling the capacity of a heating, ventilating, and/or air conditioning (HVAC) system. The simplest VAV system incorporates one supply duct that, when in cooling mode, distributes approximately convert|55|F supply air … Wikipedia
variable — [ varjabl ] adj. et n. • fin XII e; lat. variabilis 1 ♦ Qui est susceptible de se modifier, de changer souvent au cours d une durée. ⇒ changeant, 1. incertain, instable. Temps variable. N. m. Météor. L aiguille du baromètre est au variable, sur… … Encyclopédie Universelle
Zone euro — Zone euro (sauf le territoire nord de Chypre occupé) États de l’UE hors zone euro … Wikipédia en Français
Zone — one (z[=o]n), n. [F. zone, L. zona, Gr. zw nh; akin to zwnny nai to gird, Lith. j[*u]sta a girdle, j[*u]sti to gird, Zend y[=a]h.] 1. A girdle; a cincture. [Poetic] [1913 Webster] An embroidered zone surrounds her waist. Dryden. [1913 Webster]… … The Collaborative International Dictionary of English
Zone axis — Zone one (z[=o]n), n. [F. zone, L. zona, Gr. zw nh; akin to zwnny nai to gird, Lith. j[*u]sta a girdle, j[*u]sti to gird, Zend y[=a]h.] 1. A girdle; a cincture. [Poetic] [1913 Webster] An embroidered zone surrounds her waist. Dryden. [1913… … The Collaborative International Dictionary of English
Zone artisanale — Zone d activité Une zone d’activité est, en France, un site réservé à l’implantation d’entreprises dans un périmètre donné. Ces zones sont définies, aménagées et gérées par la collectivité territoriale à laquelle appartient le territoire… … Wikipédia en Français
Zone d'activités — Zone d activité Une zone d’activité est, en France, un site réservé à l’implantation d’entreprises dans un périmètre donné. Ces zones sont définies, aménagées et gérées par la collectivité territoriale à laquelle appartient le territoire… … Wikipédia en Français