-
41 die Valuta
- {currency} sự lưu hành, thời gian lưu hành nói về tiền tệ), tiền, tiền tệ, sự phổ biến, sự thịnh hành - {standard} cờ hiệu, cờ, cánh cờ, tiêu chuẩn, chuẩn, mẫu, trình độ, mức, chất lượng trung bình, lớp học, hạng, thứ, bản vị, chân, cột, cây mọc đứng, Xtanđa - {value} giá trị, giá cả, giá, năng suất, nghĩa, ý nghĩa, bậc phân loại -
42 der Marktwert
- {market value} -
43 die Wertschöpfung
- {creation of value} -
44 der Kunstwert
- {artistic value} -
45 schätzen
- {to appraise} - {to appreciate} đánh giá, đánh giá đúng, đánh giá cao, hiểu rõ giá trị, thấy rõ, nhận thức, sâu sắc, biết thưởng thức, biết đánh giá, cảm kích, nâng giá, tăng giá trị, lên giá - {to apprise} cho biết, báo cho biết - {to apprize} appraise - {to calculate} tính, tính toán, tính trước, suy tính, dự tính, sắp xếp, sắp đặt, làm cho thích hợp, trông nom vào, tin vào, cậy vào, dựa vào, cho rằng, tin rằng, tưởng rằng - {to cherish} yêu mến, yêu thương, yêu dấu, giữ trong lòng, nuôi ấp ủ - {to esteem} kính mến, quý trọng, coi là, cho là - {to estimate} ước lượng - {to extrapolate} ngoại suy - {to rate} đánh gia, ước tính, định giá, coi, xem như, đánh thuế, định giá để đánh thuế, xếp loại, sắp hạng, được coi như, được xem như, được xếp loại, mắng mỏ, xỉ vả, mắng nhiếc tàn tệ, ret - {to regard} nhìn + phó từ), coi như, phủ định) để ý, lưu ý, lưu tâm đến, có liên quan tới, dính dấp đến, dính dáng đến, có quan hệ tới - {to respect} tôn trọng, kính trọng, lưu tâm, chú ý = schätzen [auf] {to compute [at]}+ = schätzen [auf,nach] {to value [at,by]}+ = etwas schätzen {to count your blessings}+ -
46 der Einheitswert
- {standard value} -
47 der Restwert
- {residual value} -
48 die Bewertung
- {appraisal} sự đánh giá, sự định giá - {appraisement} - {assessment} sự định giá để đánh thuế, sự ước định, sự đánh thuế, mức định giá đánh thuế, thuế - {classification} sự phân loại - {estimation} sự ước lượng, sự kính mến, sự quý trọng - {evaluation} - {extent} khoảng rộng, quy mô, phạm vi, chừng mực, sự tịch thu, văn bản tịch thu - {rating} mức thuế, việc xếp loại, loại, cấp bậc, cương vị, chuyên môn, thuỷ thủ, điểm số, thứ bậc, công suất, hiệu suất, sự xỉ vả, sự mắng nhiếc tàn tệ - {valuation} giá, giá trị - {value} giá cả, năng suất, nghĩa, ý nghĩa, bậc phân loại, tiêu chuẩn - {weighting} tiền lưng thêm đặc biệt, tiền phụ cấp đặc biệt = die neue Bewertung {reappraisal}+ -
49 die Rechnung
- {account} sự tính toán, sự kế toán, sổ sách, kế toán, bản kê khai, bản thanh toán tiền, bản ghi những món tiền phải trả, sự thanh toán, sự trả dần, sự trả làm nhiều kỳ, tài khoản, số tiền gửi - lợi, lợi ích, lý do, nguyên nhân, sự giải thích, báo cáo, bài tường thuật, sự tường thuật, sự miêu tả, sự đánh giá, sự chú ý, sự lưu tâm, tầm quan trọng, giá trị - {arithmetic} số học, sự tính, sách số học - {bill} cái kéo liềm, cái kích, mỏ, đầu mũi neo, mũi biển hẹp, tờ quảng cáo, yết thị, hoá đơn, luật dự thảo, dự luật, giấy bạc, hối phiếu bill of exchange), sự thưa kiện, đơn kiện - {calculation} kết quả tính toán, sự cân nhắc, sự đắn đo, sự tính toán hơn thiệt, sự trù liệu, sự trù tính - {count} bá tước earl), sự đếm, tổng số, điểm trong lời buộc tội, sự hoãn họp count-out) - {invoice} danh đơn hàng gửi, chuyến hàng gửi - {note} lời ghi, lời ghi chép, lời ghi chú, lời chú giải, sự lưu ý, bức thư ngắn, công hàm, phiếu, giấy, dấu, dấu hiệu, vết, tiếng tăm, danh tiếng, nốt, phím, điệu, vẻ, giọng, mùi - {reckoning} giấy tính tiền, sự thanh toán &), sự tính đến, sự kể đến, sự xét đến, sự đếm xỉa đến, điểm đoán định dead reckoning) - {score} sổ điểm, sổ bán thắng, vết rạch, đường vạch, dấu ghi nợ, bản dàn bè, hai mươi, hàng hai chục, nhiều, căn cứ, điều may, hành động chơi trội, lời nói áp đảo, những sự thực, những thực tế của hoàn cảnh - những thực tế của cuộc sống - {tab} tai, đầu, vạt, dải, nhãn, phù hiệu cổ áo, sự kiểm tra = die Rechnung (Kommerz) {memorandum}+ = auf Rechnung {on account}+ = laut Rechnung {as per account}+ = die laufende Rechnung {running account}+ = in Rechnung stellen {to count; to invoice}+ = auf eigene Rechnung {on one's own account}+ = eine Rechnung bezahlen {to foot a bill}+ = die spezifizierte Rechnung {bill of particulars}+ = auf die Rechnung setzen {to bill; to score; to score up}+ = das geht auf meine Rechnung {this is on me}+ = eine Rechnung begleichen {to meet a bill}+ = eine Rechnung ausfertigen {to make out a bill}+ = die Wertstellung der Rechnung {value date of invoice}+ = auf jemandes Rechnung setzen {to put down}+ = den Tatsachen Rechnung tragen {to take facts into account}+ = stellen Sie es mir in Rechnung! {charge it to my account!}+ = die Rechnung ist schon lange fällig {the bill is overdue}+ -
50 der Zeitüberschreitungswert beim Wählen
- {dial timeout value}Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Zeitüberschreitungswert beim Wählen
-
51 der Börsenwert
- {stock exchange value} -
52 der Absolutwert
- {absolute value} -
53 künstlerisch
- {artistic} nghệ thuật, mỹ thuật, có nghệ thuật, có mỹ thuật, khéo léo = künstlerisch wertlos {trashy}+ = künstlerisch wertvoll {of high artistic value}+ = künstlerisch veranlagt sein {to have an artistic disposition}+ -
54 die Gegenwart
- {now} hiện tại, lúc này - {presence} sự có mặt, vẻ, dáng, bộ dạng - {present} hiện thời, hiện giờ, hiện nay, bây giờ, tài liệu này, tư liệu này, thời hiện tại, qua biếu, đồ tặng, tặng phẩm, tư thế giơ súng ngắm, tư thế bồng súng chào[pri'zent] - {value} giá trị, giá cả, giá, năng suất, nghĩa, ý nghĩa, bậc phân loại, tiêu chuẩn = in Gegenwart von {before}+ = in seiner Gegenwart {in his eyes}+ -
55 der Wertmesser
- {standard of value} -
56 der Kehrwert
- {reciprocal value} -
57 die Mehrwertsteuer
- {sales tax; value added tax} = die Mehrwertsteuer (GB) {VAT}+ -
58 kaufen
- {to cash} trả tiền mặt, lĩnh tiền mặt - {to purchase} mua, tậu, giành được, tậu được, kéo lên bằng ròng rọc, bẩy lên bằng đòn bẩy = kaufen [von] {to buy (bought,bought) [from]}+ = gut kaufen {to get good value}+ = stark kaufen {to load up}+ = teuer kaufen {to buy dear}+ -
59 der Brennwert
- {calorific value} -
60 der Istwert
- {actual value}
См. также в других словарях:
value — val·ue 1 / val yü/ n 1 a: a fair return or equivalent in goods, services, or money for something exchanged received good value for the price b: valuable consideration at consideration … Law dictionary
Value — Val ue, n. [OF. value, fr. valoir, p. p. valu, to be worth, fr. L. valere to be strong, to be worth. See {Valiant}.] 1. The property or aggregate properties of a thing by which it is rendered useful or desirable, or the degree of such property or … The Collaborative International Dictionary of English
Value — may refer to: *Value (mathematics), the value of a variable in mathematics. *Value (philosophy), the degree of importance, including the value independent on subjective valuations by any individual *Value (personal and cultural), the principles,… … Wikipedia
Value — Val ue, v. t. [imp. & p. p. {Valued}; p. pr. & vb. n. {Valuing}.] [1913 Webster] 1. To estimate the value, or worth, of; to rate at a certain price; to appraise; to reckon with respect to number, power, importance, etc. [1913 Webster] The mind… … The Collaborative International Dictionary of English
value — [val′yo͞o] n. [ME < OFr, fem. of valu, pp. of valoir, to be strong, be worth < L valere < IE base * wal , to be strong > WIELD] 1. a fair or proper equivalent in money, commodities, etc., esp. for something sold or exchanged; fair… … English World dictionary
value — [valy] n. f. ÉTYM. V. 1180; archaïque depuis le XVIe (encore au XVIIIe, J. B. Rousseau in Littré); p. p. substantivé de valoir, remplacé par valeur, sauf dans plus value et moins value. ❖ ♦ Vx. Rapport, valeur. ❖ COMP … Encyclopédie Universelle
value — n *worth Analogous words: *price, charge, cost, expense: *importance, consequence, significance, weight: *use, usefulness, utility value vb 1 * … New Dictionary of Synonyms
value — [n1] financial worth amount, appraisal, assessment, charge, cost, equivalent, expense, market price, monetary worth, price, profit, rate; concepts 335,336 value [n2] advantage, worth account, bearing, benefit, caliber, condition, connotation,… … New thesaurus
value — ► NOUN 1) the regard that something is held to deserve; importance or worth. 2) material or monetary worth. 3) (values) principles or standards of behaviour. 4) the numerical amount denoted by an algebraic term; a magnitude, quantity, or number.… … English terms dictionary
Value — [engl.], Wert … Universal-Lexikon
value — / value judgments Ценность … Вестминстерский словарь теологических терминов