Перевод: со всех языков на вьетнамский

с вьетнамского на все языки

utterance

  • 1 utterance

    /' t r ns/ * danh từ - sự phát biểu, sự bày tỏ - cách nói =clear utterance+ cách nói rõ ràng - (số nhiều) lời; lời phát biểu

    English-Vietnamese dictionary > utterance

  • 2 die Ausdrucksweise

    - {diction} cách diễn tả, cách chọn lời, cách chọn từ, cách phát âm - {enunciation} sự đề ra, sự nói ra, sự phát biểu, đề, sự phát âm - {expression} sự vắt, sự ép, sự bóp, sự biểu lộ, sự diễn cảm, sự biểu hiện, sự diễn đạt, nét, vẻ, giọng, thành ngữ, từ ngữ, biểu thức, sự ấn - {idiom} đặc ngữ, cách biểu diễn, cách diễn đạt - {language} tiếng, ngôn ngữ, lời nói, cách ăn nói - {parlance} cách nói - {phraseology} ngữ cú, cách viết - {strain} sự căng, sự căng thẳng, trạng thái căng, trạng thái căng thẳng, sức căng, điệu nói, số nhiều) giai điệu, nhạc điệu, đoạn nhạc, khúc nhạc, số nhiều) hứng, khuynh hướng, chiều hướng - dòng dõi, giống - {style} cột đồng hồ mặt trời, vòi nhuỵ, văn phong, phong cách, cách, lối, loại, kiểu, dáng, thời trang, mốt, danh hiệu, tước hiệu, lịch, điều đặc sắc, điểm xuất sắc, bút trâm, bút mực, bút chì, kim - {utterance} sự bày tỏ, lời, lời phát biểu - {wording} sự viết ra, từ = die bildliche Ausdrucksweise {figurativeness}+ = die lakonische Ausdrucksweise {laconicism; laconism}+ = die fehlerhafte Ausdrucksweise {cacology}+ = von gewählter Ausdrucksweise {wellspoken}+ = die kurze, wuchtige Ausdrucksweise {lapidary}+ = die überschwengliche Ausdrucksweise {rhapsody}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Ausdrucksweise

  • 3 die Äußerung

    - {deliverance} sự cứu nguy, sự giải thoát, lời tuyên bố nhấn mạnh, lời tuyên bố long trọng, lời phán quyết, lời tuyên án - {demonstration} sự thể hiện, sự biểu hiện, sự chứng minh, sự thuyết minh, luận chứng, cuộc biểu tình, cuộc biểu tình tuần hành, cuộc biểu dương lực lượng, cuộc thao diễn - {enouncement} sự phát biểu, sự nói lên, sự đề ra, sự đọc, sự phát âm - {expression} sự vắt, sự ép, sự bóp, sự biểu lộ, sự diễn cảm, sự diễn đạt, nét, vẻ, giọng, thành ngữ, từ ngữ, biểu thức, sự ấn - {manifestation} sự biểu thị, cuộc thị uy, sự hiện hình - {pronouncement} sự công bố, sự tuyên bố - {utterance} sự bày tỏ, cách nói, lời, lời phát biểu - {word} từ, lời nói, lời báo tin, tin tức, lời nhắn, lời hứa, lệnh, khẩu hiệu, sự cãi nhau, lời qua tiếng lại = die Äußerung [über] {comment [on]; remark [on]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Äußerung

  • 4 public

    /'pʌblik/ * tính từ - chung, công, công cộng =public holiday+ ngày lễ chung =public opinion+ dư luận, công luận =public library+ thư viện công cộng =public school+ trường công =public utilities+ những ngành phục vụ công cộng (điện, nước...) - công khai =to make a public protest+ phản đối công khai =to give something public utterance+ công bố cái gì * danh từ - công chúng, quần chúng =to append to the public+ kêu gọi quần chúng - nhân dân, dân chúng =the British public+ nhân dân Anh - giới =the sporting public+ giới ham chuộng thể thao =the reading public+ giới bạn đọc - (thông tục), (như) public_house !in public - giữa công chúng, công khai

    English-Vietnamese dictionary > public

  • 5 thick

    /θik/ * tính từ - dày =a thick layer of sand+ lớp cát dày - to, mập =a thick pipe+ cái ống to - đặc, sền sệt =thick soup+ cháo đặc - dày đặc, rậm, rậm rạp =thick fog+ sương mù dày đặc =thick crowd+ đám đông dày đặc, đám người đông nghịt =thick hair+ tóc râm =thick forest+ rừng rậm - ngu đần, đần độn - không rõ, lè nhè =a thick utterance+ lời phát biểu không rõ =voice thick with drink+ giọng lè nhè vì say - thân, thân thiết =to be thick together+ thân với nhau =as thick as thieves+ rất ăn ý với nhau, rất thân - quán nhiều, thái quá =it's a bit thick+ hơi nhiều, hơi quá !thick with - đầy, có nhiều =thick with dust+ đầy bụi !to lay it on thick - ca ngợi hết lời, tán dương hết lời * phó từ - dày, dày đặc =the snow was falling thick+ tuyết rơi dày đặc =thick and fast+ tới tấp - khó, cứng; mệt nhọc, khó khăn, nặng nề =to breathe thick+ thở khó khăn =to speak thick+ nói khó khăn, nói lắp bắp * danh từ - chỗ mập nhất, chỗ dày nhất =the thick of the leg+ bắp chân - chính giữa, chỗ dày nhất =the thick of the forest+ chính giữa rừng - chỗ tập trung nhất, chỗ hoạt động nhất =the thick of the fight+ chỗ (lúc) ác liệt nhất của cuộc chiến đầu =in the thick of it+ chính đang lúc (đánh nhau...) !through thick and thin - trong mọi hoàn cảnh dễ dàng cũng như gay go; trong bất cứ điều kiện nào; kiên cường !to go through thick and thin for someone - mạo hiểm vì người nào

    English-Vietnamese dictionary > thick

  • 6 turbid

    /'tə:bid/ * tính từ - đục (chất lỏng, màu) - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dày, đặc (khói) - (nghĩa bóng) mập mờ, lộn xộn =turbid utterance+ cách phát biểu lộn xộn không rõ ràng

    English-Vietnamese dictionary > turbid

См. также в других словарях:

  • Utterance — Ut ter*ance, n. 1. The act of uttering. Specifically: [1913 Webster] (a) Sale by offering to the public. [Obs.] Bacon. [1913 Webster] (b) Putting in circulation; as, the utterance of false coin, or of forged notes. [1913 Webster] (c) Vocal… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Utterance — Ut ter*ance, n. [F. outrance. See {Outrance}.] The last extremity; the end; death; outrance. [Obs.] [1913 Webster] Annibal forced those captives whom he had taken of our men to skirmish one against another to the utterance. Holland. [1913… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • utterance — index comment, communication (statement), confession, disclosure (something disclosed), observation, parlance, phrase …   Law dictionary

  • utterance — (n.) that which is uttered, mid 15c., from UTTER (Cf. utter) (v.) + ANCE (Cf. ance) …   Etymology dictionary

  • utterance — [n] revelation announcement, articulation, assertion, asseveration, declaration, delivery, discourse, ejaculation, expression, opinion, oration, peroration, pronouncement, rant, recitation, remark, reply, response, saying, sentence, speaking,… …   New thesaurus

  • utterance — ► NOUN 1) a word, statement, or sound uttered. 2) the action of uttering …   English terms dictionary

  • utterance — utterance1 [ut′ər əns] n. [ME: see UTTER2 & ANCE] 1. the act of uttering, or expressing by voice 2. the power or style of speaking 3. that which is uttered; esp., a word or words uttered, whether written or spoken utterance2 [ut′ər əns] …   English World dictionary

  • utterance — [[t]ʌ̱tərəns[/t]] utterances 1) N COUNT: oft poss N Someone s utterances are the things that they say. [FORMAL] ...the Queen s public utterances. ...a host of admirers who hung on her every utterance. 2) N UNCOUNT Utterance is the expression in… …   English dictionary

  • utterance */ — UK [ˈʌt(ə)rəns] / US noun [countable] Word forms utterance : singular utterance plural utterances 1) formal a statement public utterances 2) linguistics a word or phrase that someone speaks • give utterance to something …   English dictionary

  • utterance — n. a prophetic utterance * * * [ ʌt(ə)rəns] a prophetic utterance …   Combinatory dictionary

  • Utterance — An utterance is a complete unit of speech in spoken language. It is generally but not always bounded by silence.It can be represented and delineated in written language in many ways. Note that utterances do not exist in written language, only… …   Wikipedia

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»