-
1 die Nutzenergie
- {useful energy} -
2 die Nutzfläche
- {useful area} -
3 nützlich
- {advantageous} có lợi, thuận lợi - {beneficial} có ích, tốt, sinh hoa lợi - {expedient} thiết thực, thích hợp - {good (better,best) hay, tuyệt, tử tế, rộng lượng, thương người, có đức hạnh, ngoan, tươi, tốt lành, trong lành, lành, cừ, giỏi, đảm đang, được việc, vui vẻ, dễ chịu, thoải mái - {helpful} giúp đỡ, giúp ích - {practical} thực hành, thực tế, thực tiễn, thực dụng, có ích lợi thực tế, đang thực hành, đang làm, đang hành nghề, trên thực tế - {serviceable} có thể dùng được, tiện lợi, tốt bụng, sẵn sàng giúp đỡ, có khả năng giúp đỡ, bền, có thể dãi dầu - {useful} dùng được, làm ăn được, thạo dùng - {valuable} có giá trị lớn, quý giá, có thể đánh giá được, có thể định giá được - {wholesome} không độc, khoẻ mạnh, tráng kiện, bổ ích, lành mạnh = nützlich [für] {profitable [to]}+ = nützlich sein {to avail; to come in handy}+ = sich nützlich machen {to make oneself useful}+ -
4 vorteilhaft
- {advantageous} có lợi, thuận lợi - {beneficial} có ích, tốt, sinh hoa lợi - {favourable} có thiện chí, thuận, tán thành, hứa hẹn tốt, có triển vọng - {profitable} sinh lãi, mang lợi - {useful} dùng được, làm ăn được, cừ, thạo dùng = etwas vorteilhaft verkaufen {to sell something at a profit}+ = es hat sich vorteilhaft für ihn ausgewirkt {he came off well}+ -
5 zweckmäßig
- {expedient} có lợi, thiết thực, thích hợp - {functional} functionary, hàm, hàm số, chức - {rational} có lý trí, dựa trên lý trí, có lý, phải lẽ, vừa phải, có chừng mực, hữu tỷ - {useful} có ích, dùng được, làm ăn được, cừ, thạo dùng -
6 erweisen
(erwies,erwiesen) - {to do (did,done) làm, thực hiện, làm cho, gây cho, học, giải, dịch, thời hoàn thành & động tính từ quá khứ) làm xong, xong, hết, dọn, thu dọn, sắp xếp, thu xếp ngăn nắp, sửa soạn, nấu, nướng - quay, rán, đóng vai, làm ra vẻ, làm ra bộ, làm mệt lử, làm kiệt sức, đi, qua, bịp, lừa bịp, ăn gian, đi thăm, đi tham quan, chịu, cho ăn, đãi, xử sự, hành động, hoạt động, thời hoàn thành làm xong, hoàn thành - chấm dứt, được, ổn, chu toàn, an toàn, hợp, thấy trong người, thấy sức khoẻ, làm ăn xoay sở - {to show (showed,shown) cho xem, cho thấy, trưng bày, đưa cho xem, tỏ ra, tỏ rõ, chỉ, bảo, dạy, dẫn, dắt, hiện ra, xuất hiện, trông rõ, ra trước công chúng, ló mặt, lòi ra = sich erweisen als {to make (made,made)+ = als wahr erweisen {to be verified}+ = als falsch erweisen {to belie}+ = sich als nützlich erweisen {to prove useful}+ -
7 nutzbringend
- {profitable} có lợi, có ích, sinh lãi, mang lợi - {useful} dùng được, làm ăn được, cừ, thạo dùng = etwas nutzbringend anwenden {to turn something to good account}+ -
8 taugen
- {to answer} trả lời, đáp lại, thưa, biện bác, chịu trách nhiệm, đảm bảo, bảo lãnh, xứng với, đúng với, đáp ứng, thành công có kết quả = taugen [zu] {to be useful [for]}+ = taugen [für] {to answer [for]}+ = taugen zu {to be fit for}+ = nichts taugen {to be no good}+ -
9 brauchbar
- {available} sẵn có để dùng, sẵn sàng để dùng, có thể dùng được, có thể kiếm được, có thể mua được, có hiệu lực, có giá trị - {employable} có thể thuê làm được - {practical} thực hành, thực tế, thực tiễn, thực dụng, có ích, có ích lợi thực tế, thiết thực, đang thực hành, đang làm, đang hành nghề, trên thực tế - {usable} sử dụng được - {useful} dùng được, làm ăn được, cừ, thạo dùng - {workable} có thể làm được, có thể thực hiện được, dễ thực hiện, dễ dùng, dễ cho chạy, dễ điều khiển, dễ khai thác, dễ bị ảnh hưởng, dễ sai khiến - {working} lao động, công nhân, vô sản, dùng để làm việc, công, làm việc, chạy, hoạt động, luân chuyển, kinh doanh, đủ, vừa đủ, có thể chấp nhận, thừa nhận được = brauchbar [für,zu] {serviceable [to]}+ -
10 tüchtig
- {able} có năng lực, có tài, có đủ tư cách, có đủ thẩm quyền - {accomplished} đã hoàn thành, đã làm xong, xong xuôi, trọn vẹn, được giáo dục kỹ lưỡng, có đầy đủ tài năng, hoàn hảo, hoàn mỹ - {big} to, lớn, bụng to, có mang, có chửa, quan trọng, hào hiệp, phóng khoáng, rộng lượng, huênh hoang, khoác lác, ra vẻ quan trọng, với vẻ quan trọng, huênh hoang khoác lác - {brave} gan dạ, can đảm, dũng cảm, đẹp lộng lẫy, sang trọng, hào hoa phong nhã - {capable} có năng lực giỏi, có thể, có khả năng, dám, cả gan - {clever} lanh lợi, thông minh, giỏi, tài giỏi, khéo léo, lành nghề, thần tình, tài tình, hay, khôn ngoan, lâu, tốt bụng, tử tế - {efficient} có hiệu lực, có hiệu quả, có năng suất cao, có hiệu suất cao - {fast} chắc chắn, thân, thân thiết, keo sơn, bền, không phai, nhanh, mau, trác táng, ăn chơi, phóng đãng, bền vững, chặt chẽ, sát, ngay cạnh - {good (better,best) tốt, tuyệt, thương người, có đức hạnh, ngoan, tươi, tốt lành, trong lành, lành, có lợi, cừ, đảm đang, được việc, vui vẻ, dễ chịu, thoải mái - {heartily} thân mật, nồng nhiệt, thành thật, chân thành, thật tâm, thật lòng, khoẻ, ngon lành, rất, hoàn toàn, hết sức, thật sự - {proficient} giỏi giang, thành thạo - {proper} đúng, thích đáng, thích hợp, đúng đắn, chính xác, đặt sau danh từ) thật sự, đích thực, đích thị, đích thân, bản thân, riêng, riêng biệt, thực sự, đích đáng, ra trò, đúng mực, hợp thức - hợp lệ, chỉnh, chính, đích, đẹp trai, có màu tự nhiên - {skilful} khéo, khéo tay, tinh xảo - {strenuous} hăm hở, tích cực, đòi hỏi sự rán sức, căng thẳng - {useful} có ích, dùng được, làm ăn được, thạo dùng - {well} phong lưu, sung túc, hợp lý, chính đáng, phi, nhiều, kỹ, rõ, sâu sắc, đúng lúc, hợp thời, nên, cần, mạnh khoẻ, mạnh giỏi, may, may mắn, quái, lạ quá, đấy, thế đấy, thế nào, sao, thôi, thôi được, thôi nào - nào nào, thôi thế là, được, ừ, vậy, vậy thì = tüchtig (Mahlzeit) {square}+ = tüchtig essen {to pitch into}+ = tüchtig laufen {to stir one's stumps}+ = tüchtig zu tun haben {to have one's work cut out}+ = er schritt tüchtig aus {he put his best foot forward}+ = wir wurden tüchtig naß {we got a good ducking}+ -
11 die Tätigkeit
- {action} hành động, hành vi, hoạt động, công việc, việc làm, tác động, tác dụng, ảnh hưởng, sự chiến đấu, trận đánh, việc kiện, sự tố tụng, sự diễn biến, quá trình diễn biến, động tác, dáng điệu - bộ điệu, bộ tịch, bộ máy, cơ cấu, sự hoạt động của bộ máy - {activity} sự tích cực, sự hoạt động, sự nhanh nhẹn, sự linh lợi, phạm vi hoạt động, tính hoạt động, độ hoạt động, tính phóng xạ, độ phóng xạ - {agency} lực, sự môi giới, sự trung gian, đại lý, phân điểm, chi nhánh, cơ quan, sở, hãng, hãng thông tấn - {agitation} sự lay động, sự rung động, sự làm rung chuyển, sự khích động, sự xúc động, sự bối rối, sự suy đi tính lại, sự suy nghĩ lung, sự thảo luận, sự khích động quần chúng, sự gây phiến động - {business} việc buôn bán, việc kinh doanh, việc thương mại, công tác, nghề nghiệp, nhiệm vụ việc phải làm, quyền, việc khó khăn, tuồm vấn đề, vấn đề trong chương trình nghị sự, sự giao dịch - phần có tác dụng thực tế, cách diễn xuất, nhuồm khoé, tình trạng bận rộn - {function} chức năng, số nhiều) nhiệm vụ, trách nhiệm, buổi lễ, buổi họp mặt chính thức, buổi họp mặt quan trọng, hàm, hàm số, chức - {job} việc, việc làm thuê, việc làm khoán, công ăn việc làm, việc làm ăn gian lận để kiếm chác, sự việc, sự thể, tình hình công việc, cú thúc nhẹ, cú đâm nhẹ, cú ghì giật hàm thiếc - Giốp, người chịu đựng đau khổ nhiều, người kiên nhẫn chịu đựng - {movement} sự chuyển động, sự vận động, sự cử động, cử động, sự di chuyển, phong trào, cuộc vận động, bộ phận hoạt động, tình cảm, mối cảm kích, mối xúc động, phần, sự tiến triển, sự biến động - sự đi ngoài, sự ra ỉa - {occupation} sự chiếm, sự giữ, sự chiếm giữ, sự chiếm đóng, sự ở, thời hạn thuê - {operation} quá trình hoạt động, thao tác, hiệu quả, sự giao dịch tài chính, sự mổ xẻ, ca mổ, cuộc hành quân, phép tính, phép toán - {play} sự vui chơi, sự nô đùa, sự đùa giỡn, trò chơi, trò đùa, sự đấu, sự chơi, trận đấu, cách chơi, lối chơi, cách xử sự, sự đánh bạc, trò cờ bạc, kịch, vở kịch, vở tuồng, sự giỡn, sự lung linh - sự lấp lánh, sự óng ánh, sự nhấp nhô, sự tung tăng, sự vận dụng, sự sử dụng, sự chuyển vận, sự vận hành, sự xoay chuyển, phạm vi xoay chuyển, cách chạy, sự jơ, sự long, sự xộc xệch, chỗ jơ - chỗ long, chỗ xộc xệch, khe hở, độ hở, sự nghỉ việc - {working} sự làm việc, sự làm, sự lên men, sự để lên men, sự dùng, sự khai thác, công trường, xưởng, công dụng, sự nhăn nhó = in Tätigkeit treten {to come into play}+ = in Tätigkeit setzen {to come in operation; to prime; to put into action}+ = in voller Tätigkeit {in full play}+ = die berufliche Tätigkeit {professional activity}+ = die kaufmännische Tätigkeit {commercial activity}+ = die gesellschaftliche Tätigkeit {socially useful work; work for society}+ = eine schöpferische Tätigkeit {to be creative}+ -
12 tauglich
- {able-bodied} khoẻ mạnh, đủ tiêu chuẩn sức khoẻ - {apt} có khuynh hướng hay, dễ, có khả năng, có thể, có năng khiếu, có năng lực, tài, giỏi, nhanh trí, thông minh, thích hợp, đúng - {fit} dùng được, vừa hơn, xứng đáng, phải, sãn sàng, đến lúc phải, mạnh khoẻ, sung sức, bực đến nỗi, hoang mang đến nỗi, mệt đến nỗi, đến nỗi - {useful} có ích, làm ăn được, cừ, thạo dùng = tauglich [für,zu] {serviceable [to]}+ = tauglich [zu tun,zu etwas] {capable [of doing,of something]}+ = tauglich sein {to fit}+ = nicht tauglich {unfit}+ -
13 dienlich
- {appropriate} thích hợp, thích đáng - {commodious} rộng rãi, thênh thang, tiện lợi - {conducive} có ích, có lợi, đưa đến, dẫn đến - {expedient} thiết thực - {serviceable} có thể dùng được, tốt bụng, sẵn sàng giúp đỡ, có khả năng giúp đỡ, bền, có thể dãi dầu - {useful} dùng được, làm ăn được, cừ, thạo dùng = dienlich sein {to subserve}+
См. также в других словарях:
Useful — Use ful, a. Full of use, advantage, or profit; producing, or having power to produce, good; serviceable for any end or object; helpful toward advancing any purpose; beneficial; profitable; advantageous; as, vessels and instruments useful in a… … The Collaborative International Dictionary of English
useful — index applicable, beneficial, constructive (creative), contributory, convenient, disposable, effective ( … Law dictionary
useful — 1590s, from USE (Cf. use) (n.) + FULL (Cf. full). Related: Usefully; usefulness … Etymology dictionary
useful — [adj] beneficial, valuable advantageous, all purpose, applied, appropriate, brave, commodious, convenient, effective, favorable, fit, fruitful, functional, good, handy, helpful, instrumental, meet, of assistance, of service, of use, practicable,… … New thesaurus
useful — ► ADJECTIVE 1) able to be used for a practical purpose or in several ways. 2) informal very able or competent. DERIVATIVES usefully adverb usefulness noun … English terms dictionary
useful — [yo͞os′fəl] adj. that can be used to advantage; serviceable; helpful; beneficial; often, having practical utility usefully adv. usefulness n … English World dictionary
useful — use|ful W1S1 [ˈju:sfəl] adj helping you to do or get what you want ≠ ↑useless ▪ The book is full of useful information. ▪ Bar charts are a useful way of looking at sets of figures. ▪ The Internet is becoming a useful tool for investors. useful… … Dictionary of contemporary English
useful */*/*/ — UK [ˈjuːsf(ə)l] / US [ˈjusf(ə)l] adjective Get it right: useful: Although the adjective full ends with a double l , adjectives like useful have only one l : Wrong: Find a more usefull spare time activity than driving around in a car. Right: Find… … English dictionary
useful — use|ful [ jusfəl ] adjective *** helpful for doing or achieving something: Here s some useful information about travel in Canada. a useful tool/technique/gadget Her book is a useful contribution to our understanding of how Mozart worked. useful… … Usage of the words and phrases in modern English
useful — adj. VERBS ▪ be, look, prove, seem ▪ become ▪ make yourself ▪ She told Fred to make himself useful … Collocations dictionary
useful — / ju:sfFl/ adjective 1 helping you to do or get what you want: useful information | Dean s a really useful person to have around when things go wrong. | useful to sb: information that may be useful to the enemy | useful for sth: These yellow… … Longman dictionary of contemporary English