-
21 das Wendegetriebe
- {reverse gear unit} -
22 die Recheneinheit
- {arithmetic and logic unit} -
23 die Einrichtung
- {adjustment} sự sửa lại cho đúng, sự điều chỉnh, sự chỉnh lý, sự hoà giải, sự dàn xếp - {appointment} được bổ nhiệm, chức vụ được bổ nhiệm, sự hẹn gặp, giấy mời, giấy triệu tập, chiếu chỉ, sắc lệnh, đồ đạc, đồ trang bị, đồ thiết bị, tiền lương, lương bổng - {arrangement} sự sắp xếp, sự sắp đặt, cái được sắp xếp, cái được sắp đặt, số nhiều) sự thu xếp, sự chuẩn bị, sự cải biên, sự soạn lại, bản cải tiến, bản soạn lại, sự chỉnh hợp, sự lắp ráp - {constitution} hiến pháp, thể tạng, thể chất, tính tình, tính khí, sự thiết lập, sự thành lập, sự tạo thành, sự tổ chức - {dispensation} sự phân phát, sự phân phối, mệnh trời, hệ thống tôn giáo, chế độ tôn giáo, sự miễn trừ, sự tha cho, sự có thể bỏ qua, sự có thể đừng được, sự không cần đến - {disposition} cách sắp xếp, cách bố trí, số nhiều) kế hoạch, cách bố trí lực lượng, sự dùng, sự tuỳ ý sử dụng, khuynh hướng, thiên hướng, ý định, tâm tính, sự bán, sự chuyển nhượng, sự nhượng lại - {establishment} sự kiến lập, sự đặt, sự chứng minh, sự xác minh, sự đem vào, sự đưa vào, sự chính thức hoá, tổ chức, cơ sở, số người hầu, quân số, lực lượng - {feature} nét đặc biệt, điểm đặc trưng, nét mặt, bài đặc biệt, tranh biếm hoạ đặc biệt, tiết mục chủ chốt - {furniture} trang bị, cái chèn, lanhgô, yên cương - {installation} sự đặt vào, lễ nhậm chức, máy móc đặt, hệ thống máy đặt, hệ thống điện đặt, số nhiều) cơ sở, đồn bốt, căn cứ - {institution} sự lập, sự mở, cơ quan, trụ sở cơ quan, thể chế, người quen thuộc, người nổi danh, tổ chức quen thuộc, tổ chức nổi danh, tổ chức hội - {organization} sự cấu tạo - {outfit} quần áo giày mũ..., bộ đồ nghề, sự trang bị đầy đủ, tổ, đội, đơn vị, hãnh kinh doanh - {pattern} kiểu mẫu, gương mẫu, mẫu hàng, mẫu, mô hình, kiểu, mẫu vẽ, đường hướng dẫn hạ cánh, sơ đồ ném bom, sơ đồ bắn phá = die Einrichtung [für] {provision [for]}+ = die Einrichtung (Technik) {equipment; setting}+ = die bequeme Einrichtung {convenience}+ = die zentrale Einrichtung {central unit}+ = die stehende Einrichtung {fixture}+ = die technische Einrichtung {technical facility}+ = die kulturelle Einrichtung {cultural institutions}+ = die öffentliche Einrichtung {public institutions; utility}+ = die gastronomische Einrichtung {catering establishment}+ -
24 das Bauteil
- {component} thành phần, phần hợp thành - {device} phương sách, phương kế, chước mưu, vật sáng chế ra, thiết bị, dụng cụ, máy móc, hình vẽ, hình trang trí, hình tương trưng, châm ngôn, đề từ - {unit} một, một cái, đơn vị -
25 die Kraftübertragung
- {power take-off unit} -
26 die Anbauwand
- {wall unit} -
27 das Gewicht
- {importance} sự quan trọng, tầm quan trọng, quyền thế, thế lực - {ponderosity} tính nặng, tính có trọng lượng, tính chậm chạp, tính cần cù, tính nặng nề, tính buồn tẻ, tính chán ngắt - {stress} sự nhấn mạnh, trọng âm, âm nhấn, sự cố gắng, sự đòi hỏi bỏ nhiều sức lự, sự bắt buộc, ứng suất - {weight} trọng lượng, sức nặng, cái chặn, qu cân, qu lắc, cân, hạng, tạ, sự nặng, sự đầy, ti trọng, trọng lực, trọng lượng riêng, sức thuyết phục, tác dụng, nh hưởng - {weightiness} tính chất trọng yếu = das Gewicht (Uhrpendel) {bob}+ = das tote Gewicht {dead weight; deadweight}+ = Gewicht legen [auf] {to insist [on]; to lay stress [on]}+ = dem Gewicht nach {by the ounce}+ = Gewicht legen auf {to put emphasis on}+ = ins Gewicht fallen {to carry weight; to count}+ = das spezifische Gewicht {specific gravity; unit weight; volume weight}+ = an Gewicht verlieren {to lose weight}+ = nach Gewicht verkaufen {to sell by weight}+ = von großem Gewicht sein {to have great weight}+ = Gewicht auf etwas legen {to set store by something}+ = das fällt nicht ins Gewicht {that doesn't count; that is of no importance}+ = im Gewicht heruntergehen (Sport) {to waste oneself}+ -
28 die Radaranlage
- {radar installation; radar unit} -
29 die Größe
- {bulkiness} sự to lớn, sự đồ sộ, sự kềnh càng, tầm vóc to lớn - {extend} - {extent} khoảng rộng, quy mô, phạm vi, chừng mực, sự đánh giá, sự tịch thu, văn bản tịch thu - {grandeur} vẻ hùng vĩ, vẻ trang nghiêm, vẻ huy hoàng, sự cao quý, sự cao thượng, sự vĩ đại, sự lớn lao, điệu bộ oai vệ, lối sống vương giả, uy quyền, quyền thế - {greatness} sự cao cả, tính lớn lao, tính vĩ đại, tính quan trọng, tính trọng đại - {item} khoản, món, tiết mục, tin tức, món tin - {largeness} sự rộng, sự lớn, sự rộng lớn, tính rộng râi, tính rộng lượng, tính hào phóng - {magnitude} tầm lớn, độ lớn, lượng, tầm quan trọng, tính chất trọng đại - {mightiness} sức mạnh, sự hùng cường, sự hùng mạnh, sự hùng vĩ - {muchness} to be much of a muchness như nhau, chẳng khác gì nhau, cũng thế thôi - {quantity} số lượng, khối lượng, số lớn, vô số, rất nhiều - {size} kích thước, cỡ, khổ, số, dụng cụ đo ngọc, suất ăn, khẩu phần sizing), chuẩn mực cân đo, hồ - {stature} vóc người, sự tiến triển, mức phát triển - {tallness} bề cao, chiều cao, tầm vóc cao - {transcendence} tính siêu việt, tính hơn hẳn, sự siêu nghiệm - {width} tính chất rộng, bề rộng, bề ngang, tính chất rộng r i = die Größe (Mathematik) {equality; quantity}+ = die Größe (Persönlichkeit) {bigwig}+ = die gegebene Größe {datum}+ = die negative Größe {minus}+ = die einzelne Größe (Mathematik) {unit}+ = in voller Größe {full length}+ = die ungeheure Größe {hugeness; immensity}+ = die unbekannte Größe (Mathematik) {unknown quantity}+ = die irrationale Größe (Mathematik) {surd}+ = von gleicher Größe {isometric}+ = die Ökonomie der Größe {economy of scale}+ = die veränderliche Größe {variable}+ = nach der Größe ordnen {to size}+ = in der Größe anpassen {to resize}+ = die gleichvielfache Größe {equimultiple}+ = die erste unbekannte Größe (Mathematik) {x}+ = die unendlich kleine Größe (Mathematik) {infinitesimal}+ = die dritte unbekannte Größe (Mathematik) {z}+ = die zweite unbekannte Größe (Mathematik) {y}+ = nach der Größe sortieren {to size}+ = unter der normalen Größe {undersized}+ = das Fortschaffen einer Größe (Mathematik) {elimination}+ = die Sortierung nach der Größe {sizing}+ = das Modell in natürlicher Größe (Technik) {mockup}+ -
30 die Maßeinheit
- {measure} sự đo, sự đo lường, đơn vị đo lường, cái để đo, hạn độ, phạm vi, giới hạn, chừng mức, tiêu chuẩn để đánh giá, cái để đánh giá, cái để xét, thước đo, phương sách, biện pháp, cách xử trí - ước số, nhịp, nhịp điệu, lớp tâng, điệu nhảy - {unit} một, một cái, đơn vị -
31 die Wärmeeinheit
- {thermal unit} = die englische Wärmeeinheit {therm}+ -
32 die Grundorganisation
- {basic unit}
- 1
- 2
См. также в других словарях:
unit — unit … Dictionnaire des rimes
Unit — U nit, n. [Abbrev. from unity.] 1. A single thing or person. [1913 Webster] 2. (Arith.) The least whole number; one. [1913 Webster] Units are the integral parts of any large number. I. Watts. [1913 Webster] 3. A gold coin of the reign of James I … The Collaborative International Dictionary of English
Unit — may refer to:In mathematics: * Unit vector, a vector with length equal to 1 * Unit circle, the circle with radius equal to 1, centered at the origin * Unit interval, the interval of all real numbers between 0 and 1 * Imaginary unit, i , whose… … Wikipedia
Unit 88 — распавшаяся неонацистская группировка, основанная в Веллингтоне Коллином Уилсоном и также действовала в Окленде, Новая Зеландия. Была наиболее активна в течение 1997 1998 годов. Лидером скинхедов был Джей Бар. Группировка Unit 88 действовала … Википедия
Unit — 〈[ ju:nıt] f. 10〉 1. 〈Päd.〉 Lerneinheit, Lernschritt (in Unterrichtsprogrammen) 2. (bei techn. Geräten) fertige Einheit 3. 〈allg.〉 Arbeitsgruppe, Team [engl., „Einheit“] * * * Unit [ ju:nɪt], die; , s [engl. unit, rückgeb. aus: unity < mengl.… … Universal-Lexikon
Unit 88 — is a minor neo Nazi organisation based in Auckland, New Zealand. The movement was investigated by the Race Relations Office for distributing pro Nazi literature in 1997 [http://www.hartford hwp.com/archives/24/053.html] . The investigation was… … Wikipedia
Unit 4 + 2 — war eine britische Rockband, die Mitte der 60er Jahre insbesondere durch den Hit „Concrete and Clay“ in England und den USA recht bekannt war und heute Kultstatus genießt. Gegründet wurde die Band 1963 in Hertfordshire von Peter Moules, David… … Deutsch Wikipedia
unit — UNÍT, Ă, uniţi, te, adj. 1. Care formează împreună un tot. 2. Care se află în raporturi strânse cu cineva, care este de acord, gândeşte, acţionează, simte la fel cu cineva; solidar cu cineva. 3. Care aparţinea unei confesiuni creştine catolice de … Dicționar Român
unit — [yo͞o′nit] n. [back form. (prob. modeled on DIGIT) < UNITY] 1. a) the smallest whole number; one b) a magnitude or number regarded as an undivided whole c) the number in the position just to the left of the decimal point 2 … English World dictionary
Unit++ — is a unit testing framework module for C++. The author started it as an alternative to CPPunit, which he felt was insufficiently integrated into the C++ language.External links* [http://unitpp.sourceforge.net/ Project s site] … Wikipedia
Unit — [ ju:nit] die; , s <aus gleichbed. engl. unit, rückgebildet aus unity »Einheit«, dies über das Altfranz. aus lat. unitas, vgl. ↑Unität>: 1. [Lern]einheit in Unterrichtsprogrammen. 2. fertige Einheit eines technischen Gerätes. 3. Gruppe,… … Das große Fremdwörterbuch