Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

understanding

  • 1 das Einsehen

    - {understanding} sự hiểu biết, sự am hiểu, óc thông minh, óc suy xét, trí tuệ, quan niệm, sự thoả thuận, sự thông cảm, sự hiểu nhau, điều kiện, chân, cẳng, giày, dép = ein Einsehen haben {to show understanding}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Einsehen

  • 2 das Verstehen

    - {understanding} sự hiểu biết, sự am hiểu, óc thông minh, óc suy xét, trí tuệ, quan niệm, sự thoả thuận, sự thông cảm, sự hiểu nhau, điều kiện, chân, cẳng, giày, dép

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Verstehen

  • 3 die Verständigung

    - {agreement} hiệp định, hiệp nghị, hợp đồng, giao kèo, sự bằng lòng, sự tán thành, sự đồng ý, sự thoả thuận, sự phù hợp, sự hoà hợp, sự hợp - {notification} sự báo, sự khai báo, sự thông báo - {understanding} sự hiểu biết, sự am hiểu, óc thông minh, óc suy xét, trí tuệ, quan niệm, sự thông cảm, sự hiểu nhau, điều kiện, chân, cẳng, giày, dép = die Verständigung [mit] {communication [with]}+ = zu einer Verständigung kommen {to come to an understanding}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Verständigung

  • 4 die Auffassung

    - {conception} quan niệm, nhận thức, khái niệm, sự thai nghén trong óc, sự hình thành trong óc, sự thụ thai - {opinion} ý kiến, quan điểm, dư luận, sự đánh giá, sự đánh giá cao - {submission} sự trình, sự đệ trình, sự phục tùng, sự quy phục, ý kiến trình toà - {understanding} sự hiểu biết, sự am hiểu, óc thông minh, óc suy xét, trí tuệ, sự thoả thuận, sự thông cảm, sự hiểu nhau, điều kiện, chân, cẳng, giày, dép - {version} bản dịch, bài dịch, lối giải thích, sự kể lại, sự thuật lại, sự diễn tả, thủ thuật xoay thai - {view} sự nhìn, sự thấy, tầm nhìn, tầm mắt, cái nhìn thấy, cảnh, quang cảnh, dịp được xem, cơ hội được thấy, nhận xét, cách nhìn, dự kiến, ý định, sự khám xét tại chỗ, sự thẩm tra tại chỗ = die Auffassung [von,über] {reading [of]}+ = die irrige Auffassung [von] {misconception [of]}+ = nach meiner Auffassung {in my opinion}+ = meiner Auffassung nach {in my judgement}+ = eine großzügige Auffassung vertreten {to take a broad view}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Auffassung

  • 5 der Verstand

    - {brain} óc, não, đầu óc, trí óc, trí tuệ, trí lực, sự thông minh, máy tính điện tử - {headpiece} mũ sắt, người thông minh, hình trang trí ở đầu chương mục - {intellect} khả năng hiểu biết, khả năng lập luận, trí năng, sự hiểu biết, người hiểu biết, người tài trí - {intelligence} trí thông minh, tin tức, tình báo, sự thu thập tin tức, sự làm tình báo, sự trao đổi tình báo, sự đánh giá tình hình trên cơ sở tình báo, cơ quan tình báo - {mind} tâm, tâm trí, tinh thần, trí, ký ức, trí nhớ, sự chú ý, sự chủ tâm, sự lưu ý, ý kiến, ý nghĩ, ý định - {nous} lý trí, sự hiểu điều phải trái, sự hiểu lẽ thường, tính tháo vát, óc thực tế - {reason} lý do, lẽ, lý tính, lẽ phải, lý, sự vừa phải - {sense} giác quan, tri giác, cảm giác, ý thức, khả năng phán đoán, khả năng thưởng thức, sự khôn ngoan, nghĩa, ý nghĩa, tình cảm chung, hướng, chiều - {understanding} sự am hiểu, óc thông minh, óc suy xét, quan niệm, sự thoả thuận, sự thông cảm, sự hiểu nhau, điều kiện, chân, cẳng, giày, dép - {wit} trí sáng suốt, trí khôn, mưu kế, sự hóm hỉnh, sự dí dỏm, người hóm hỉnh, người dí dỏm = ohne Verstand {witless}+ = er hat Verstand {he has brains}+ = der gesunde Verstand {sanity}+ = bei gesundem Verstand {sane}+ = den Verstand verlieren {to go out of one's mind}+ = kein Fünkchen Verstand {not a particle of sense}+ = ohne Sinn und Verstand {without rhyme or reason; without rime or reason}+ = wieder Verstand annehmen {to come back to one's senses}+ = das geht über meinen Verstand {that's over my head}+ = einen klaren Verstand haben {to have a keen mind}+ = Es geht über ihren Verstand. {It's beyond her grasp.}+ = nicht ganz bei Verstand sein {to be off one's rocker}+ = mehr Glück als Verstand haben {to muddle through}+ = Er hat einen sehr scharfen Verstand. {He has a very keen mind.}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Verstand

  • 6 die Einsicht

    - {access} lối vào, cửa vào, đường vào, sự đến gần, sự cho vào, sự lui tới, quyền đến gần, quyền lui tới, sự dâng lên, cơn, sự thêm vào, sự tăng lên - {comprehension} sự hiểu, sự lĩnh hội, sự nhận thức, sự bao gồm, sự bao hàm - {discernment} sự nhận thức rõ, sự sâu sắc, sự sáng suốt - {examination} sự khám xét kỹ, sự xem xét kỹ, sự thẩm tra, sự khảo sát, sự nghiên cứu, sự thi cử, kỳ thi - {insight} sự nhìn thấu được bên trong sự vật, sự hiểu thấu được bên trong sự vật, sự hiểu biết sâu sắc - {inspection} sự kiểm tra, sự thanh tra, sự duyệt - {judiciousness} sự đúng đắn, sự chí lý, sự khôn ngoan, sự thận trọng - {reason} lý do, lẽ, lý trí, lý tính, lẽ phải, lý, sự vừa phải - {understanding} sự hiểu biết, sự am hiểu, óc thông minh, óc suy xét, trí tuệ, quan niệm, sự thoả thuận, sự thông cảm, sự hiểu nhau, điều kiện, chân, cẳng, giày, dép - {wisdom} tính khôn ngoan, sự từng tri, sự lịch duyệt, kiến thức, học thức, sự thông thái = zur Einsicht {perusal}+ = Einsicht haben {to listen to reason}+ = in etwas Einsicht nehmen {to examine something}+ = zu der Einsicht kommen, daß {to come to realize that}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Einsicht

  • 7 verständig

    - {intellectual} trí óc, vận dụng trí óc, có trí thức, hiểu biết rộng, tài trí - {judicious} sáng suốt, có suy xét, đúng đắn, chí lý, khôn ngoan, thận trọng - {rational} có lý trí, dựa trên lý trí, có lý, phải lẽ, vừa phải, có chừng mực, hữu tỷ - {reasonable} hợp lý, biết lẽ phải, biết điều, phải chăng, biết suy luận, biết suy nghĩ - {sensible} có thể cảm giác được, có thể cảm thấy được, dễ nhận thấy, có cảm giác, cảm thấy, có ý thức, biết phải trái, nhạy, dễ cảm động, nhạy cảm - {understanding} hiểu biết, thông minh, sáng ý, mau hiểu - {wise} khôn, có kinh nghiệm, từng tri, lịch duyệt, thông thạo, uyên bác, láu, ma lanh, tài xoay

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > verständig

  • 8 die Völkerverständigung

    - {international understanding}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Völkerverständigung

  • 9 die Voraussetzung

    - {assumption} sự mang, sự khoác, sự lấy, sự làm ra vẻ, sự giả bộ, sự mệnh danh, sự cho rằng, sự thừa nhận, sự nắm lấy, sự chiếm lấy, sự đảm đương, sự gánh vác, sự nhận vào mình, tính kiêu căng - tính kiêu ngạo, tính ngạo mạn, lễ thăng thiên của Đức mẹ đồng trinh - {condition} điều kiện, hoàn cảnh, tình cảnh, tình thế, địa vị, thân phận, trạng thái, tình trạng, mệnh đề điều kiện, kỳ thi vớt - {datum} số lượng đã cho, điều đã cho biết, luận cứ, mốc tính toán, mốc đo lường - {presumption} tính tự phụ, tính quá tự tin, sự cho là đúng, sự cầm bằng, sự đoán chừng, điều cho là đúng, điều cầm bằng, điều đoán chừng, căn cứ để cho là đúng, căn cứ để cầm bằng - căn cứ để đoán chừng - {requirement} nhu cầu, sự đòi hỏi, điều kiện tất yếu, điều kiện cần thiết - {supposition} sự giải thiết, sự giả định, giả thuyết, ức thuyết = die Voraussetzung [für] {prerequisite [to]}+ = die erste Voraussetzung [für] {the prior condition [for]}+ = unter der Voraussetzung, daß {on the condition that}+ = nur unter dieser Voraussetzung {only on this understanding}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Voraussetzung

  • 10 die Grundkenntnisse

    - {basic knowledge; elementary understanding}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Grundkenntnisse

  • 11 einsichtig

    - {insightful} sâu sắc, sáng suốt - {philosophic} triết học, theo triết học, hợp với triết học, giỏi triết học, dành cho việc nghiên cứu triết học, bình thảnh, khôn ngoan, thông thái - {reasonable} có lý, hợp lý, biết lẽ phải, biết điều, vừa phải, phải chăng, có lý trí, biết suy luận, biết suy nghĩ - {sensible} có thể cảm giác được, có thể cảm thấy được, dễ nhận thấy, có cảm giác, cảm thấy, có ý thức, biết phải trái, đúng đắn, nhạy, dễ cảm động, nhạy cảm - {understanding} hiểu biết, thông minh, sáng ý, mau hiểu

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > einsichtig

  • 12 die Verständnislosigkeit

    - {lack of understanding}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Verständnislosigkeit

  • 13 der Menschenverstand

    - {human understanding} = der gesunde Menschenverstand {common sense; good sense; horse sense; horsesense; wits}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Menschenverstand

  • 14 die Erfassung

    - {acquisition} sự được, sự giành được, sự thu được, sự đạt được, sự kiếm được, cái giành được, cái thu nhận được - {gathering} sự tụ họ, cuộc hội họp, sự hái, sự gặt, sự thu nhặt, sự dồn lại, sự lấy lại, sự mưng mủ - {registration} sự đăng ký, sự vào sổ, sự gửi bảo đảm - {understanding} sự hiểu biết, sự am hiểu, óc thông minh, óc suy xét, trí tuệ, quan niệm, sự thoả thuận, sự thông cảm, sự hiểu nhau, điều kiện, chân, cẳng, giày, dép

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Erfassung

  • 15 das Verständnismemorandum

    - {memorandum of understanding}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Verständnismemorandum

  • 16 verständnisvoll

    - {knowing} hiểu biết, thạo, tính khôn, ranh mãnh, láu, diện, bảnh, sang - {sympathetic} thông cảm, đồng tình, đầy tình cảm, biểu lộ tình cảm, thân ái, giao cảm - {understanding} thông minh, sáng ý, mau hiểu = verständnisvoll [für] {responsive [to]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > verständnisvoll

  • 17 das Einvernehmen

    - {agreement} hiệp định, hiệp nghị, hợp đồng, giao kèo, sự bằng lòng, sự tán thành, sự đồng ý, sự thoả thuận, sự phù hợp, sự hoà hợp, sự hợp - {consent} sự ưng thuận, sự tán thành) - {understanding} sự hiểu biết, sự am hiểu, óc thông minh, óc suy xét, trí tuệ, quan niệm, sự thông cảm, sự hiểu nhau, điều kiện, chân, cẳng, giày, dép = das gute Einvernehmen {amity; comity}+ = ins Einvernehmen bringen [mit] {to bring into line [with]}+ = in beiderseitigem Einvernehmen {by mutual agreement}+ = in gutem Einvernehmen mit jemandem stehen {to be on good terms with someone}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Einvernehmen

  • 18 intelligent

    - {clever} lanh lợi, thông minh, giỏi, tài giỏi, khéo léo, lành nghề, thần tình, tài tình, hay, khôn ngoan, lâu, tốt bụng, tử tế - {intelligent} sáng dạ, nhanh trí, biết - {knowing} hiểu biết, thạo, tính khôn, ranh mãnh, láu, diện, bảnh, sang - {understanding} sáng ý, mau hiểu

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > intelligent

  • 19 das Übereinkommen

    - {arrangement} sự sắp xếp, sự sắp đặt, cái được sắp xếp, cái được sắp đặt, số nhiều) sự thu xếp, sự chuẩn bị, sự dàn xếp, sự hoà giải, sự cải biên, sự soạn lại, bản cải tiến, bản soạn lại - sự chỉnh hợp, sự lắp ráp - {settlement} sự giải quyết, sự thanh toán, sự đến ở, sự định cư, sự an cư lạc nghiệp, khu định cư, khu đất mới có người đến ở lập nghiệp, sự chiếm làm thuộc địa, thuộc địa, sự chuyển gia tài - sự làm lắng xuống, sự lắng xuống, sự lún xuống, nhóm người chủ trương cải cách xã hội ba cùng với công nhân - {understanding} sự hiểu biết, sự am hiểu, óc thông minh, óc suy xét, trí tuệ, quan niệm, sự thoả thuận, sự thông cảm, sự hiểu nhau, điều kiện, chân, cẳng, giày, dép = Übereinkommen [über] {to agree [on]}+ = das mündliche Übereinkommen {verbal agreement}+ = ein Übereinkommen treffen [mit] {to make an arrangement [with]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Übereinkommen

  • 20 das Verständnis

    - {apprehension} sự sợ, sự e sợ, sự hiểu, sự lĩnh hội, sự tiếp thu, sự nắm được, sự bắt, sự nắm lấy, sự tóm lấy - {grasp} sự túm lấy, sự níu lấy, sự ôm ghì, quyền lực, sự hiểu thấu, cán, tay cầm - {insight} sự nhìn thấu được bên trong sự vật, sự hiểu thấu được bên trong sự vật, sự hiểu biết sâu sắc, sự sáng suốt - {intelligence} sự hiểu biết, khả năng hiểu biết, trí thông minh, trí óc, tin tức, tình báo, sự thu thập tin tức, sự làm tình báo, sự trao đổi tình báo, sự đánh giá tình hình trên cơ sở tình báo - cơ quan tình báo - {sense} giác quan, tri giác, cảm giác, ý thức, khả năng phán đoán, khả năng thưởng thức, sự khôn ngoan, sự thông minh, nghĩa, ý nghĩa, tình cảm chung, hướng, chiều - {sympathy} sự thông cảm, sự đồng tình, sự thương cảm, mối thương cảm, sự đồng ý - {understanding} sự am hiểu, óc thông minh, óc suy xét, trí tuệ, quan niệm, sự thoả thuận, sự hiểu nhau, điều kiện, chân, cẳng, giày, dép = das Verständnis [für] {comprehension [of]}+ = Verständnis für etwas aufbringen {to understand something}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Verständnis

См. также в других словарях:

  • Understanding — Un der*stand ing, n. 1. The act of one who understands a thing, in any sense of the verb; knowledge; discernment; comprehension; interpretation; explanation. [1913 Webster] 2. An agreement of opinion or feeling; adjustment of differences;… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • understanding — I (agreement) noun accord, accordance, alliance, arrangement, common view, compact, compliance, concord, concordance, congruence, consentaneity, contract, cooperation, covenant, harmony, like mindedness, meeting of minds, mutual pledge, pact,… …   Law dictionary

  • understanding — [adj] accepting, tolerant compassionate, considerate, discerning, empathetic, forbearing, forgiving, generous, kind, kindly, patient, perceptive, responsive, sensitive, sympathetic; concepts 401,542 Ant. intolerant, unaccepting understanding [n1] …   New thesaurus

  • Understanding — Un der*stand ing ([u^]n d[ e]r*st[a^]nd [i^]ng), a. Knowing; intelligent; skillful; as, he is an understanding man. [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • understanding — UK US /ˌʌndəˈstændɪŋ/ noun [C] ► an informal agreement: »Taiwan and Hong Kong reached an understanding for a five year commercial air agreement. → See Note AGREEMENT(Cf. ↑agreement) …   Financial and business terms

  • understanding — [un΄dərstan′diŋ] n. 1. the mental quality, act, or state of a person who understands; comprehension, knowledge, discernment, sympathetic awareness, etc. 2. the power or ability to think, learn, judge, etc.; intelligence; sense 3. a specific… …   English World dictionary

  • understanding — (n.) O.E. understandincge comprehension, from UNDERSTAND (Cf. understand) (q.v.). Meaning mutual agreement is attested from 1803 …   Etymology dictionary

  • understanding — 1 *reason, intuition Analogous words: comprehension, apprehension (see under APPREHEND): *discernment, discrimination, insight, penetration 2 *agreement, accord …   New Dictionary of Synonyms

  • understanding — ► NOUN 1) the ability to understand something. 2) the power of abstract thought; intellect. 3) an individual s perception or judgement of a situation. 4) sympathetic awareness or tolerance. 5) an informal or unspoken agreement or arrangement. ►… …   English terms dictionary

  • understanding — noun 1 knowledge of a subject, of how sth works, etc. ADJECTIVE ▪ complete, comprehensive, full ▪ He showed a full understanding of the sequence of events. ▪ growing ▪ accurate …   Collocations dictionary

  • understanding — I adj. understanding about, of II n. agreement 1) to arrive at, come to, reach an understanding 2) a clear; secret; tacit; verbal; written understanding 3) an understanding about; with (we reached a tacit understanding with them about the matter) …   Combinatory dictionary

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»