-
1 verschlossen
- {close} đóng kín, chật, chật chội, kín, bí hơi, ngột ngạt, chặt, bền, sít, khít, che đậy, bí mật, giấu giếm, dè dặt, kín đáo, hà tiện, bủn xỉn, gần, thân, sát, chặt chẽ, kỹ lưỡng, tỉ mỉ, cẩn thận, hạn chế, cấm - gay go, ngang nhau, ngang sức, ẩn, ngắn - {reserved} dành, dành riêng, dành trước, giữ gìn, dự bị, dự trữ - {secretive} hay giấu giếm, hay giữ kẽ - {taciturn} ít nói, lầm lì - {undemonstrative} không hay thổ lộ tâm tình = luftdicht verschlossen {hermetically sealed}+ = hermetisch verschlossen {hermetically sealed}+ -
2 gemessen
- {grave} trang nghiêm, nghiêm nghị, từ tốn, nghiêm trọng, trầm trọng, quan trọng, sạm, tối, trầm, huyền - {measured} đều đặn, nhịp nhàng, có chừng mực, đắn đo, cân nhắc, có suy nghĩ, thận trọng - {undemonstrative} kín đáo, giữ gìn, không hay thổ lộ tâm tình -
3 zurückhaltend
- {aloof} ở xa, tách xa, xa rời, tách rời, lánh xa, cách biệt, ở ngoài khơi lộng gió - {backward} về phía sau, giật lùi, chậm tiến, lạc hậu, muộn, chậm trễ, ngần ngại, lùi, ngược - {close} đóng kín, chật, chật chội, kín, bí hơi, ngột ngạt, chặt, bền, sít, khít, che đậy, bí mật, giấu giếm, dè dặt, kín đáo, hà tiện, bủn xỉn, gần, thân, sát, chặt chẽ, kỹ lưỡng, tỉ mỉ, cẩn thận, hạn chế, cấm - gay go, ngang nhau, ngang sức, ẩn, ngắn - {cold} lạnh, lạnh lẽo, nguội, phớt lạnh, lạnh lùng, lạnh nhạt, hờ hững, không nhiệt tình, làm chán nản, làm thất vọng, nhạt nhẽo, không có gì thú vị, yếu, khó ngửi thấy, mát - {coy} bẽn lẽn, xấu hổ, rụt rè, e lệ, làm duyên, làm dáng, hẻo lánh - {demure} nghiêm trang, từ tốn, làm ra vẻ nghiêm trang, màu mè làm ra vẻ kín đáo - {distant} xa, cách, xa cách, có thái độ cách biệt, có thái độ xa cách, không thân mật - {dumb} câm, không nói, không kêu, không biết nói, không có tiếng nói, lặng đi, không nói lên được, lầm lì, ít nói, ngu xuẩn, ngu ngốc, ngớ ngẩn - {farouche} không thích chơi với ai, thích tha thủi một mình - {offish} khinh khỉnh - {reserved} dành, dành riêng, dành trước, giữ gìn, dự bị, dự trữ - {restrained} bị kiềm chế, bị nén lại, bị dằn lại, tự chủ được, thận trọng, giản dị, có chừng mực, không quá đáng - {reticent} trầm lặng, dè dặt kín đáo trong lời nói - {retiring} xa lánh mọi người, không thích xuất đầu lộ diện, khiêm tốn, dành cho người về hưu - {stand-offish} khó gần, không cởi mở stand-off) - {undemonstrative} không hay thổ lộ tâm tình - {unsociable} khó chan hoà - {unsocial} phi x hội, không thuộc về x hội = zurückhaltend sein {to be reserved}+ = zurückhaltend ausdrücken {to understate}+
См. также в других словарях:
undemonstrative — index controlled (restrained), dispassionate, passive, phlegmatic, placid, stoical Burton s Legal Thesaurus. William C … Law dictionary
undemonstrative — 1846, not characterized by outward expression of feelings, from UN (Cf. un ) (1) not + DEMONSTRATIVE (Cf. demonstrative) … Etymology dictionary
undemonstrative — ► ADJECTIVE ▪ not tending to express feelings openly … English terms dictionary
undemonstrative — [un΄di män′strə tiv] adj. not demonstrative; giving little outward expression of feeling; restrained; reserved undemonstratively adv. undemonstrativeness n … English World dictionary
undemonstrative — adj. undemonstrative towards * * * [ˌʌndɪ mɒnstrətɪv] undemonstrative towards … Combinatory dictionary
undemonstrative — [[t]ʌ̱ndɪmɒ̱nstrətɪv[/t]] ADJ GRADED Someone who is undemonstrative does not often show affection. Lady Ainslie is an undemonstrative woman who rarely touches even her own son. Syn: reserved … English dictionary
undemonstrative — adjective Date: 1836 restrained in expression of feeling ; reserved • undemonstratively adverb • undemonstrativeness noun … New Collegiate Dictionary
undemonstrative — undemonstratively, adv. undemonstrativeness, n. /un deuh mon streuh tiv/, adj. not given to open exhibition or expression of emotion, esp. of affection. [1840 50; UN 1 + DEMONSTRATIVE] Syn. reserved, shy; unresponsive, impassive. * * * … Universalium
undemonstrative — adjective not given to showing emotion or feelings; reserved or distant … Wiktionary
undemonstrative — Synonyms and related words: Olympian, actual, aloof, aseptic, backward, bashful, blank, chill, chilled, chilly, cold, constrained, cool, detached, discreet, distant, emotionless, expressionless, forbidding, frigid, frosty, glacial, guarded, icy,… … Moby Thesaurus
undemonstrative — I (New American Roget s College Thesaurus) adj. restrained, reserved; impassive, inexpressive, stolid, apathetic, calm. See taciturnity. II (Roget s IV) modif. Syn. restrained, reticent, distant; see reserved 3 , withdrawn . III (Roget s… … English dictionary for students